CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ

Cập nhật: 18/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Cần Thơ

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Cần Thơ để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Cần Thơ như sau:

Chương trình đại trà

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Tiểu học

19.75

21,25

22,25

25 

Giáo dục Công dân

21.5

22,50

21

22,75 

Giáo dục Thể chất

17.75

18,25

17,50

19,50 

Sư phạm Toán học

20.75

22,50

24

26,50 

Sư phạm Tin học

17.25

18,25

18,50

20,50 

Sư phạm Vật lý

18.75

21,75

18,50

 21

Sư phạm Hóa học

19.75

22,25

22,25

 22,75

Sư phạm Sinh học

17

20,75

18,50

24 

Sư phạm Ngữ văn

22.25

22,50

22,50

23,75 

Sư phạm Lịch sử

21

22,75

19

24,25 

Sư phạm Địa lý

21.25

22,50

22,25

 21

Sư phạm tiếng Anh

21.75

23,50

23,75

26 

Sư phạm tiếng Pháp

17

18,50

18,50

 23

Ngôn ngữ Anh

21.25

22,25

24,50

26,75 

Ngôn ngữ Pháp

16.25

17

17

19,50 

Triết học

19.25

19,25

22

 19,50

Văn học

18.5

19,75

22

 23,75

Kinh tế

19

20,75

24,50

 26,75

Chính trị học

20.25

21,25

24

24 

Xã hội học

20.25

21,25

24

25 

Việt Nam học

21

22,25

24,50

26,25 

Thông tin - thư viện

15

16,50

18,50

19,50 

Quản trị kinh doanh

20

22

25,25

28 

Marketing

19.75

21,50

25

27,75 

Kinh doanh quốc tế

20.25

22,25

25,75

28,25 

Kinh doanh thương mại

19.25

21

24,75

 27

Tài chính - Ngân hàng

19.25

21

24,75

 27,50

Kế toán

19.5

21,25

25

27,50 

Kiểm toán

18.5

20,25

24

26 

Luật

20.75

21,75

24,50

26,25

Sinh học

14

14

15

 19,50

Công nghệ sinh học

18.25

17

21

 24

Sinh học ứng dụng

14.25

14

15

19,50 

Hóa học

15.5

15,25

15

 19,50

Khoa học môi trường

14.25

14

15

19,50 

Toán ứng dụng

15.25

14

15

 19,50

Khoa học máy tính

15.75

16

21

24 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15.75

15

16,50

 20

Kỹ thuật phần mềm

17.75

17,50

22,50

25,50 

Hệ thống thông tin

15

15

19

 21

Kỹ thuật máy tính

15.25

15

16,50

21 

Công nghệ thông tin

18.25

19,75

24,25

27,50 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17.25

15

19

22,25 

Quản lý công nghiệp

17.5

18

22,50

25 

Kỹ thuật cơ khí

17.5

18,75

23,25

 25,25

Kỹ thuật cơ điện tử

17

16,25

21,50

24 

Kỹ thuật điện

16.5

16

20

 23,50

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

15

16,50

 20

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

16.5

16

21,50

25 

Kỹ thuật vật liệu

14

14

15

19,50 

Kỹ thuật môi trường

14

14

15

19,50 

Vật lý kỹ thuật

14

14

15

19,50 

Công nghệ thực phẩm

18.75

19,50

23,50

26,50 

Công nghệ sau thu hoạch

14.25

14

15

 19,50

Công nghệ chế biến thủy sản

16.75

16

17

22 

Kỹ thuật xây dựng

16

16

21

 24,50

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

14

14

15

 19,50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14

15

19,50 

Kỹ thuật tài nguyên nước

14

14

 

 

Khoa học đất

14

14

15

 19,50

Chăn nuôi

14.5

14

15

19,50 

Nông học

15.5

15

15

 19,50

Khoa học cây trồng

14.5

14

15

19,50 

Bảo vệ thực vật

16

15

16

22 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14

14

15

 19,50

Kinh tế nông nghiệp

17.5

17,50

22,50

23 

Phát triển nông thôn

14

14

 

 

Lâm sinh

14

 

 

 

Nuôi trồng thủy sản

15.5

15

16

19,50 

Bệnh học thủy sản

14

14

15

19,50 

Quản lý thủy sản

14.5

14

15

19,50 

Thú y

18

19,50

22,25

 26

Hóa dược

20

21

24,75

27,75 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.75

21

24,25

27,25 

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.75

15

18

19,50 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

16.5

17,25

21,50

19,50 

Quản lý đất đai

15.25

15

18

20,50 

 Chương trình Tiên tiến

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Công nghệ sinh học

15.5

16

Nuôi trồng thủy sản

15.5

15

 Chương trình chất lượng cao

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

16.5

19,75

20,50

23 

Kinh doanh quốc tế

17.75

19,25

23

24 

Tài chính - Ngân hàng

-

15

21

 21

Công nghệ thông tin

15

17

20

22,25 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15.5

15

16

19,50 

Kỹ thuật xây dựng

-

15

15

19,75 

Kỹ thuật Điện

15.5

15

15

 19,50

Công nghệ thực phẩm

15

15

15,25

 19,75

Chương trình đào tạo đại trà, học tại khu Hòa An

Tên ngành

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

22,25 21,75

Việt Nam học

22,50 21,50

Quản trị kinh doanh

22,75 20

Luật

22,50 21,50

Công nghệ thông tin

18 19,50

Kỹ thuật xây dựng

15 19,50

Kinh doanh nông nghiệp

15 19,50

Kinh tế nông nghiệp

15,75 19,50

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật