CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Cần Thơ

Cập nhật: 10/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét tuyển điểm của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 3: Xét tuyển điểm của học bạ THPT.
  • Phương thức 4: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Phương thức 2: 

+ Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 do Bộ GD&ĐT xác định và công bố sau khi có kết quả Kỳ thi (không quy định xếp loại học lực) và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10). Ngoài ra, đối với ngành Giáo dục thể chất, môn Năng khiếu TDTT phải đạt từ 5,0 điểm trở lên (thang điểm 10).

+ Đối với các ngành khác: Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2020 do Trường ĐHCT xác định và công bố sau khi có kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10).

- Phương thức 3: Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký từ 19,50 điểm trở lên (không cộng điểm ưu tiên).

- Phương thức 5:

+ Đối tượng:

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ.

+ Điều kiện và nguyên tắc xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 và thuộc 1 trong những đối tượng nói trên được tuyển thẳng vào học Bổ sung kiến thức

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem thông tin chi tiết ở Phương thức 1 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

- Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo.

- Các ngành đào tạo đại trà (Trúng tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 5):

Năm học

Nhóm 1 Nhóm 2

2020-2021

980.000 đồng/sinh viên/tháng
1.170.000 đồng/sinh viên/tháng

2021-2022

1.080.000 đồng/sinh viên/tháng
1.290.000 đồng/sinh viên/tháng

- Các ngành đào tạo chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao: (Trúng tuyển theo phương thức 1, 2, 3, 4):

TT Mã ngành tuyển sinh

Ngành

Học phí bình quân
1 7420201T

Công nghệ sinh học – CTTT

Nhân 2,2 lần mức học phí của CTĐT đại trà tương ứng.
(Hệ số 2,2 cố định suốt khóa học)
2 7620301T

Nuôi trồng thủy sản – CTTT

3 7340120C

Kinh doanh quốc tế – CLC

Cố định trong suốt khóa học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:
27 triệu đồng/năm học
4 7340201C

Tài chính – ngân hàng – CLC

5 7220201C

Ngôn ngữ Anh – CLC

6 7480201C

Công nghệ thông tin – CLC

Cố định trong suốt khóa học và bình quân theo mỗi ngành tuyển sinh năm 2020:
28 triệu đồng/năm học
7 7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học – CLC

8 7540101C

Công nghệ thực phẩm – CLC

9 7520201C

Kỹ thuật điện – CLC

10 7580201C

Kỹ thuật Xây dựng – CLC

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đào tạo đại trà

Tên ngành Mã ngành Mã tổ hợp xét tuyển
(Phương thức 2 vả 3)
Chỉ tiêu
Nhóm ngành Công nghệ

Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401 A00, A01, B00, D07 170

Kỹ thuật cơ điện tử

7520114 A00, A01 100

Kỹ thuật cơ khí, có 2 chuyên ngành:

- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí ôtô

7520103 A00, A01 240

Kỹ thuật điện

7520201 A00, A01, D07 140

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207 A00, A01 100

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216 A00, A01 100

Kỹ thuật máy tính

7480106 A00, A01 100

Kỹ thuật xây dựng

7580201 A00, A01 180

Kỹ thuật vật liệu

7520309 A00, A01, B00, D07 60

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205 A00, A01 60

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

7580202 A00, A01 60

Quản lý công nghiệp

7510601 A00, A01, D01 120

Nhóm ngành Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin, có 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng

7480201 A00, A01 180

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01 80

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01 100

Kỹ thuật phần mềm

7480103 A00, A01 140

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01 80
Nhóm ngành Khoa học chính trị

Chính trị học

7310201 C00, C19, D14, D15 80

Triết học

7229001 C00, C19, D14, D15 80

Nhóm ngành Khoa học tự nhiên

Công nghệ sinh học

7420201 A00, B00, D07, D08 200

Hóa dược

7720203 A00, B00, D07 80

Hóa học

7440112 A00, B00, D07 120

Sinh học

7420101 B00, D08 110

Toán ứng dụng

7460112 A00, A01, B00 60

Vật lý kỹ thuật

7520401 A00, A01, A02 60

Nhóm ngành Khoa học xã hội

Ngôn ngữ Anh, có 2 chuyên ngành:

- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch - biên dịch tiếng Anh

7220201 D01, D14, D15 180

Ngôn ngữ Pháp

7220203 D03, D01, D14, D64 80

Thông tin - thư viện

7320201 A01, D01, D29, D03 80

Văn học

7229030 C00, D14, D15 140

Việt Nam học

(Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch)

7310630 C00, D01, D14, D15 150

Xã hội học

7310301 A01, C00, D01, C19 100
Nhóm ngành Kinh tế

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, C02 90

Kiểm toán

7340302 A00, A01, D01, C02 80

Kinh doanh quốc tế

7340120 A00, A01, D01, C02 100

Kinh doanh thương mại

7340121 A00, A01, D01, C02 80

Kinh tế

7310101 A00, A01, D01, C02 120

Kinh tế nông nghiệp

7620115 A00, A01, D01, C02 100

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102 A00, A01, D01, C02 100

Marketing

7340115 A00, A01, D01, C02 80

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00, A01, D01, C02 140

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, C02 120

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, C02 90
Nhóm ngành Luật
 

Luật, có 3 chuyên ngành:

- Luật hành chính
- Luật thương mại
- Luật tư pháp

7380101 A00, C00, D01, D03 300
Nhóm ngành Môi trường

Khoa học môi trường

7440301 A00, B00, D07 140

Kỹ thuật môi trường

7520320 A00, A01, B00, D07 100

Quản lý đất đai

7850103 A00, A01, B00, D07 140

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00, A01, B00, D07 100
Nhóm ngành Nông nghiệp

Bảo vệ thực vật

7620112 B00, D08, D07 180

Chăn nuôi

7620105 A00, B00, A02, D08 140

Công nghệ sau thu hoạch

7540104 A00, B00, D07, A01 60

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, B00, D07, A01 220

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

7620113 B00, D07, D08, A00 60

Khoa học cây trồng, có 2 chuyên ngành:

- Khoa học cây trồng
- Nông nghiệp công nghệ cao

7620110 B00, A02, D07, D08 180

Khoa học đất

(Chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón)

7620103 B00, A00, D07, D08 60

Nông học

7620109 B00, D08, D07 80

Sinh học ứng dụng

7420203 A00, B00, A01, D08 90

Thú y

7640101 B00, A02, D07, D08 170
Nhóm ngành Sư phạm

Giáo dục Công dân (*)

7140204 C00, D14, D15, C19 100

Giáo dục Thể chất (*)

7140206 T00, T01 60

Giáo dục Tiểu học (*)

7140202 A00, D01, C01, D03 130

Sư phạm Địa lý (*)

7140219 C00, C04, D15, D44 80

Sư phạm Hóa học (*)

7140212 A00, B00, D07, D24 90

Sư phạm Lịch sử (*)

7140218 C00, D14, D64 80

Sư phạm Ngữ văn (*)

7140217 C00, D14, D15 100

Sư phạm Sinh học (*)

7140213 B00, D08 80

Sư phạm Tin học (*)

7140210 A00, A01, D07, D01 80

Sư phạm tiếng Anh (*)

7140231 D01, D14, D15 100

Sư phạm tiếng Pháp (*)

7140233 D03, D01, D14, D64 60

Sư phạm Toán học (*)

7140209 A00, A01, D07, D08 100

Sư phạm Vật lý (*)

7140211 A00, A01, A02, D29 90
Nhóm ngành Thủy sản

Bệnh học thủy sản

7620302 B00, A00, D07, D08 80

Công nghệ chế biến thủy sản

7540105 A00, B00, D07, A01 140

Nuôi trồng thủy sản

7620301 B00, A00, D07, D08 280

Quản lý thủy sản

7620305 B00, A00, D07, D08 80
Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An (năm thứ 1 vả thứ 4 học tại Cần Thơ, năm thứ 2 và thứ 3 tại khu Hòa An)

Công nghệ thông tin

7480201H A00, A01 60

Kinh doanh nông nghiệp

7620114H A00, A01, D01, C02 80

Kinh tế nông nghiệp

7620115H A00, A01, D01, C02 60

Kỹ thuật xây dựng

7580201H A00, A01 60

Luật

(Chuyên ngành Luật hành chính)

7380101H A00, C00, D01, D03 80

Ngôn ngữ Anh

7220201H D01, D14, D15 80

Quản trị kinh doanh

7340101H A00, A01, D01, C02 60

Việt Nam học

(Chuyên ngành HDV du lịch)

7310630H C00, D01, D14, D15 80

Ghi chú: Ngành đào tạo giáo viên chỉ xét tuyển theo phương thức 1 và 2.

2. Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CTCLC)

Mã ngành

Tên ngành Tổ hợp xét tuyển
phương thức 2 vả 3;
Chỉ tiêu dự kiến
Tổ hợp xét tuyển
phương thức 4;
Chỉ tiêu dự kiến
7420201T

Công nghệ sinh học (CTTT)

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08
 
Chỉ tiêu: 40
7620301T

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08
 
Chỉ tiêu: 40
7510401C

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)

A01, D07, D08

Chỉ tiêu: 40

A00, B00, A01, D07, D08
 
Chỉ tiêu: 40
7480201C

Công nghệ thông tin (CTCLC)

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07
 
Chỉ tiêu: 40
7340120C

Kinh doanh quốc tế (CTCLC)

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 80

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

7520201C

Kỹ thuật điện (CTCLC)

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07
 
Chỉ tiêu: 40
7580201C

Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

7220201C Ngôn ngữ Anh (CTCLC)

D01, D14, D15

Chỉ tiêu: 80

D01, D14, D15, D66

Chỉ tiêu: 40
7340201C Tài chính - Ngân hàng (CTCLC)

A01, D01, D07

Chỉ tiêu: 40

A00, A01, D01, D07
 
Chỉ tiêu: 40

Ghi chú:

- Không sử dụng bài thi tổ hợp để xét tuyển.

- Không quy định môn thi chính; Không nhân hệ số môn thi.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành của trường Đại học Cần Thơ như sau:

I. Chương trình đại trà

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Tiểu học

19.75

21,25

22,25

25 

Giáo dục Công dân

21.5

22,50

21

22,75 

Giáo dục Thể chất

17.75

18,25

17,50

19,50 

Sư phạm Toán học

20.75

22,50

24

26,50 

Sư phạm Tin học

17.25

18,25

18,50

20,50 

Sư phạm Vật lý

18.75

21,75

18,50

 21

Sư phạm Hóa học

19.75

22,25

22,25

 22,75

Sư phạm Sinh học

17

20,75

18,50

24 

Sư phạm Ngữ văn

22.25

22,50

22,50

23,75 

Sư phạm Lịch sử

21

22,75

19

24,25 

Sư phạm Địa lý

21.25

22,50

22,25

 21

Sư phạm Tiếng Anh

21.75

23,50

23,75

26 

Sư phạm tiếng Pháp

17

18,50

18,50

 23

Ngôn ngữ Anh

21.25

22,25

24,50

26,75 

Ngôn ngữ Pháp

16.25

17

17

19,50 

Triết học

19.25

19,25

22

 19,50

Văn học

18.5

19,75

22

 23,75

Kinh tế

19

20,75

24,50

 26,75

Chính trị học

20.25

21,25

24

24 

Xã hội học

20.25

21,25

24

25 

Việt Nam học

21

22,25

24,50

26,25 

Thông tin - thư viện

15

16,50

18,50

19,50 

Quản trị kinh doanh

20

22

25,25

28 

Marketing

19.75

21,50

25

27,75 

Kinh doanh quốc tế

20.25

22,25

25,75

28,25 

Kinh doanh thương mại

19.25

21

24,75

 27

Tài chính - Ngân hàng

19.25

21

24,75

 27,50

Kế toán

19.5

21,25

25

27,50 

Kiểm toán

18.5

20,25

24

26 

Luật

20.75

21,75

24,50

26,25

Sinh học

14

14

15

 19,50

Công nghệ sinh học

18.25

17

21

 24

Sinh học ứng dụng

14.25

14

15

19,50 

Hóa học

15.5

15,25

15

 19,50

Khoa học môi trường

14.25

14

15

19,50 

Toán ứng dụng

15.25

14

15

 19,50

Khoa học máy tính

15.75

16

21

24 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15.75

15

16,50

 20

Kỹ thuật phần mềm

17.75

17,50

22,50

25,50 

Hệ thống thông tin

15

15

19

 21

Kỹ thuật máy tính

15.25

15

16,50

21 

Công nghệ thông tin

18.25

19,75

24,25

27,50 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17.25

15

19

22,25 

Quản lý công nghiệp

17.5

18

22,50

25 

Kỹ thuật cơ khí

17.5

18,75

23,25

 25,25

Kỹ thuật cơ điện tử

17

16,25

21,50

24 

Kỹ thuật điện

16.5

16

20

 23,50

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

15

16,50

 20

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

16.5

16

21,50

25 

Kỹ thuật vật liệu

14

14

15

19,50 

Kỹ thuật môi trường

14

14

15

19,50 

Vật lý kỹ thuật

14

14

15

19,50 

Công nghệ thực phẩm

18.75

19,50

23,50

26,50 

Công nghệ sau thu hoạch

14.25

14

15

 19,50

Công nghệ chế biến thủy sản

16.75

16

17

22 

Kỹ thuật xây dựng

16

16

21

 24,50

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

14

14

15

 19,50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14

15

19,50 

Kỹ thuật tài nguyên nước

14

14

 

 

Khoa học đất

14

14

15

 19,50

Chăn nuôi

14.5

14

15

19,50 

Nông học

15.5

15

15

 19,50

Khoa học cây trồng

14.5

14

15

19,50 

Bảo vệ thực vật

16

15

16

22 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14

14

15

 19,50

Kinh tế nông nghiệp

17.5

17,50

22,50

23 

Phát triển nông thôn

14

14

 

 

Lâm sinh

14

 

 

 

Nuôi trồng thủy sản

15.5

15

16

19,50 

Bệnh học thủy sản

14

14

15

19,50 

Quản lý thủy sản

14.5

14

15

19,50 

Thú y

18

19,50

22,25

 26

Hóa dược

20

21

24,75

27,75 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.75

21

24,25

27,25 

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.75

15

18

19,50 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

16.5

17,25

21,50

19,50 

Quản lý đất đai

15.25

15

18

20,50 

II. Chương trình tiên tiến

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ sinh học

15.5

16

16

19,50 

Nuôi trồng thủy sản

15.5

15

15

19,50 

III. Chương trình chất lượng cao

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

16.5

19,75

20,50

23 

Kinh doanh quốc tế

17.75

19,25

23

24 

Tài chính - Ngân hàng

-

15

21

 21

Công nghệ thông tin

15

17

20

22,25 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15.5

15

16

19,50 

Kỹ thuật xây dựng

-

15

15

19,75 

Kỹ thuật Điện

15.5

15

15

 19,50

Công nghệ thực phẩm

15

15

15,25

 19,75

IV. Chương trình đào tạo đại trà, học tại khu Hòa An

Tên ngành

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

22,25 21,75

Việt Nam học

22,50 21,50

Quản trị kinh doanh

22,75 20

Luật

22,50 21,50

Công nghệ thông tin

18 19,50

Kỹ thuật xây dựng

15 19,50

Kinh doanh nông nghiệp

15 19,50

Kinh tế nông nghiệp

15,75 19,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Cần Thơ
Toàn cảnh Đại học Cần Thơ

Thư viện trường Đại học Cần Thơ

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật