CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Cần Thơ

Cập nhật: 12/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.
  • Xét tuyển điểm học bạ THPT: Dự kiến từ ngày 01/05/2021 đến hết ngày 15/6/2021.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 3: Xét tuyển điểm học bạ THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển vào ngành Sư phạm bằng điểm học bạ THPT.
  • Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao.
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

  • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT.

b. Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021

  • Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2021 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10); riêng môn Năng khiếu TDTT phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

c. Xét tuyển điểm học bạ THPT (Các ngành ngoài sư phạm)

  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký từ 19,50 điểm trở lên (không cộng điểm ưu tiên).

d. Xét vào ngành Sư phạm bằng điểm học bạ THPT

- Đối với ngành Giáo dục thể chất: Học lực cả năm lớp 12 được xếp loại khá trở lên; Những trường hợp sau đây chỉ yêu cầu học lực cả năm lớp 12 xếp loại trung bình trở lên:

+ Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

+ Thí sinh có điểm thi môn Năng khiếu TDTT (do Trường ĐHCT tổ chức thi) từ 9,0 trở lên (theo thang điểm 10).

- Đối với những ngành sư phạm khác: Học lực cả năm lớp 12 được xếp loại GIỎI.

e. Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

- Đối tượng: thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2021 bất kỳ ngành nào theo phương thức 1, 2 và 3.

- Điều kiện ĐKXT: thí sinh có điểm 3 môn ứng với tổ hợp xét tuyển theo ngành.

g. Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức

- Đối tượng: học sinh các huyện nghèo, biên giới và hải đảo; người dân tộc thiểu số rất ít người.

- Điều kiện ĐKXT: tốt nghiệp THPT năm 2021.

4.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng

5. Học phí

- Nhóm ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí cho những học phần trong chương trình đào tạo.

- Học phí chương trình đại trà bình quân từ 9,8 đến 11,7 triệu đồng/năm học tùy ngành. Sinh viên trúng tuyển vào học ngành sư phạm năm 2021 được hưởng chính sách hỗ trợ tiền đóng học phí, chi phí sinh hoạt theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP ngày 25/9/2020 của Chính phủ.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình tiên tiến (CTTT), chương trình chất lượng cao (CLC)

Tên ngành, học phí
Mã ngành
PHƯƠNG THỨC 1, 2, 3 PHƯƠNG THỨC 5
Chỉ tiêu Tổ hợp Chỉ tiêu Tổ hợp

Công nghệ sinh học (CTTT)

(2,2 lần học phí CTĐT đại trà)

7420201T 40
A01, B08, D07
40
A00, A01, B00, B08, D07

Nuôi trồng thủy sản (CTTT)

(2,2 lần học phí CTĐT đại trà)

7620301T 40 40

Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)

(30 triệu đồng/năm)

7510401C 40 40

Công nghệ thực phẩm (CLC)

(30 triệu đồng/năm)

7540101C 40 40

Kỹ thuật xây dựng (CLC)

(30 triệu đồng/năm học)

7580201C 40
A01, D01, D07
40
A00, A01,
D01, D07

Kỹ thuật điện (CLC)

(30 triệu đồng/năm)

7520201C 40 40

Tài chính-Ngân hàng (CLC)

(30 triệu đồng/năm)

7340201C 40 40

Công nghệ thông tin (CLC)

(30 triệu đồng/năm)

7480201C 80 40

Kinh doanh quốc tế (CLC)

(30 triệu đồng/năm)

7340120C 80 40

Ngôn ngữ Anh (CLC)

(30 triệu đồng/năm)

7220201C 80 D01, D14, D15 40 D01, D14,
D15, D66

2. Chương trình đào tạo đại trà

Tên ngành
(chuyên ngành - nếu có)
Mã ngành Mã tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo giáo viên (chỉ xét tuyển theo phương thức 1, 2 và 4)
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, D01, D03 80
Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15 60
Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T06 60
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B08, D07 80
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07 60
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D29 60
Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, D24 60
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08 60
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 80
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, D64 60
Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D15, D44 60
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14. D15 80
Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 60
Kỹ thuật và công nghệ (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07 120
Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, B00, D07 40
Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01 100

Kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí Ô tô

7520103 A00, A01 180
Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01 80
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01 90
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01 80
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01 200
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01 40
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01 40
Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07 100
Máy tính và công nghệ thông tin (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
Khoa học máy tính 7480101 A00, A01 80
Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01 70
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01 70
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01 120
Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01 70

Công nghệ thông tin

- Công nghệ thông tin
- Tin học ứng dụng

7480201 A00, A01 140
Công nghệ thông tin – học tại khu Hòa An 7480201H A00, A01 40
Kinh tế, kinh doanh và quản lý - pháp luật (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 60
Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 50
Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 50
Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 80
Quản trị kinh doanh – học tại khu Hòa An 7340101H A00, A01, C02, D01 40
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 80
Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 60
Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 60
Kinh doanh nông nghiệp – học tại khu Hòa An 7620114H A00, A01, C02, D01 80
Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 60
Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C02, D01 60
Kinh tế nông nghiệp – học tại khu Hòa An 7620115H A00, A01, C02, D01 40
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C02, D01 60
Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 60

Luật

- Luật Hành chính
- Luật Tư pháp
- Luật Thương mại

7380101 A00, C00, D01, D03 200
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) – học tại khu Hòa An 7380101H A00, C00, D01, D03 40
Nông lâm nghiệp, Thủy sản, Chế biến, Chăn nuôi, Thú y, Môi trường và tài nguyên (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 170
Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, D07 120
Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 40
Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, B08 100
Thú y 7640101 B00, A02, D07, B08 120

Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng
- Nông nghiệp công nghệ cao

7620110 A02, B00, B08, D07 120
Nông học 7620109 B00, B08, D07 60
Bảo vệ thực vật 7620112 B00, B08, D07 140
Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, B00, D07 80
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 80
Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 60
Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 90
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, B08, D07 40
Khoa học đất (chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón) 7620103 A00, B00, B08, D07 40
Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B08, D07 200
Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B08, D07 60
Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B08, D07 60
Khoa học sự sống - Khoa học tự nhiên - Hóa dược (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, B00 50
Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 70
Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 80
Hóa dược 7720203 A00, B00, C02, D07 80
Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, B08 70
Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07 200
Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, C01 50
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài - Xă hội nhân văn (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 80
Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 7310630 C00, D01, D14, D15 80
Việt nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) – học tại khu Hòa An 7310630H C00, D01, D14, D15 40

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh

7220201 D01, D14, D15 100
Ngôn ngữ Anh – học tại Khu Hòa An 7220201H D01, D14, D15 40
Ngôn ngữ pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 40
Thông tin – thư viện 7320201 A01, D01, D03, D29 40
Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15 40
Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15 40
Xă hội học 7310301 A01, C00, C19, D01 60

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành của trường Đại học Cần Thơ như sau:

I. Chương trình đại trà

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Tiểu học

19.75

21,25

22,25

25 

Giáo dục Công dân

21.5

22,50

21

22,75 

Giáo dục Thể chất

17.75

18,25

17,50

19,50 

Sư phạm Toán học

20.75

22,50

24

26,50 

Sư phạm Tin học

17.25

18,25

18,50

20,50 

Sư phạm Vật lý

18.75

21,75

18,50

 21

Sư phạm Hóa học

19.75

22,25

22,25

 22,75

Sư phạm Sinh học

17

20,75

18,50

24 

Sư phạm Ngữ văn

22.25

22,50

22,50

23,75 

Sư phạm Lịch sử

21

22,75

19

24,25 

Sư phạm Địa lý

21.25

22,50

22,25

 21

Sư phạm Tiếng Anh

21.75

23,50

23,75

26 

Sư phạm tiếng Pháp

17

18,50

18,50

 23

Ngôn ngữ Anh

21.25

22,25

24,50

26,75 

Ngôn ngữ Pháp

16.25

17

17

19,50 

Triết học

19.25

19,25

22

 19,50

Văn học

18.5

19,75

22

 23,75

Kinh tế

19

20,75

24,50

 26,75

Chính trị học

20.25

21,25

24

24 

Xã hội học

20.25

21,25

24

25 

Việt Nam học

21

22,25

24,50

26,25 

Thông tin - thư viện

15

16,50

18,50

19,50 

Quản trị kinh doanh

20

22

25,25

28 

Marketing

19.75

21,50

25

27,75 

Kinh doanh quốc tế

20.25

22,25

25,75

28,25 

Kinh doanh thương mại

19.25

21

24,75

 27

Tài chính - Ngân hàng

19.25

21

24,75

 27,50

Kế toán

19.5

21,25

25

27,50 

Kiểm toán

18.5

20,25

24

26 

Luật

20.75

21,75

24,50

26,25

Sinh học

14

14

15

 19,50

Công nghệ sinh học

18.25

17

21

 24

Sinh học ứng dụng

14.25

14

15

19,50 

Hóa học

15.5

15,25

15

 19,50

Khoa học môi trường

14.25

14

15

19,50 

Toán ứng dụng

15.25

14

15

 19,50

Khoa học máy tính

15.75

16

21

24 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15.75

15

16,50

 20

Kỹ thuật phần mềm

17.75

17,50

22,50

25,50 

Hệ thống thông tin

15

15

19

 21

Kỹ thuật máy tính

15.25

15

16,50

21 

Công nghệ thông tin

18.25

19,75

24,25

27,50 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

17.25

15

19

22,25 

Quản lý công nghiệp

17.5

18

22,50

25 

Kỹ thuật cơ khí

17.5

18,75

23,25

 25,25

Kỹ thuật cơ điện tử

17

16,25

21,50

24 

Kỹ thuật điện

16.5

16

20

 23,50

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

15

16,50

 20

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

16.5

16

21,50

25 

Kỹ thuật vật liệu

14

14

15

19,50 

Kỹ thuật môi trường

14

14

15

19,50 

Vật lý kỹ thuật

14

14

15

19,50 

Công nghệ thực phẩm

18.75

19,50

23,50

26,50 

Công nghệ sau thu hoạch

14.25

14

15

 19,50

Công nghệ chế biến thủy sản

16.75

16

17

22 

Kỹ thuật xây dựng

16

16

21

 24,50

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

14

14

15

 19,50

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14

15

19,50 

Kỹ thuật tài nguyên nước

14

14

 

 

Khoa học đất

14

14

15

 19,50

Chăn nuôi

14.5

14

15

19,50 

Nông học

15.5

15

15

 19,50

Khoa học cây trồng

14.5

14

15

19,50 

Bảo vệ thực vật

16

15

16

22 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14

14

15

 19,50

Kinh tế nông nghiệp

17.5

17,50

22,50

23 

Phát triển nông thôn

14

14

 

 

Lâm sinh

14

 

 

 

Nuôi trồng thủy sản

15.5

15

16

19,50 

Bệnh học thủy sản

14

14

15

19,50 

Quản lý thủy sản

14.5

14

15

19,50 

Thú y

18

19,50

22,25

 26

Hóa dược

20

21

24,75

27,75 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19.75

21

24,25

27,25 

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.75

15

18

19,50 

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

16.5

17,25

21,50

19,50 

Quản lý đất đai

15.25

15

18

20,50 

II. Chương trình tiên tiến

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Công nghệ sinh học

15.5

16

16

19,50 

Nuôi trồng thủy sản

15.5

15

15

19,50 

III. Chương trình chất lượng cao

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

16.5

19,75

20,50

23 

Kinh doanh quốc tế

17.75

19,25

23

24 

Tài chính - Ngân hàng

-

15

21

 21

Công nghệ thông tin

15

17

20

22,25 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15.5

15

16

19,50 

Kỹ thuật xây dựng

-

15

15

19,75 

Kỹ thuật Điện

15.5

15

15

 19,50

Công nghệ thực phẩm

15

15

15,25

 19,75

IV. Chương trình đào tạo đại trà, học tại khu Hòa An

Tên ngành

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Ngôn ngữ Anh

22,25 21,75

Việt Nam học

22,50 21,50

Quản trị kinh doanh

22,75 20

Luật

22,50 21,50

Công nghệ thông tin

18 19,50

Kỹ thuật xây dựng

15 19,50

Kinh doanh nông nghiệp

15 19,50

Kinh tế nông nghiệp

15,75 19,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Cần Thơ
Toàn cảnh Đại học Cần Thơ

Thư viện trường Đại học Cần Thơ

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật