CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Cần Thơ

Cập nhật: 13/04/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Cần Thơ
  • Tên tiếng Anh: Can Tho University (CTU)
  • Mã trường: TCT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2.
  • Địa chỉ: Khu II, đường 3/2, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
  • SĐT: 0292.3832.663
  • Email: dhct@ctu.edu.vn
  • Website: https://www.ctu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/CTUDHCT/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường Đại học Cần Thơ.
  • Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT (Dự kiến tháng 04/2022).
  • Xét tuyển điểm học bạ THPT (Các ngành ngoài sư phạm): Từ ngày 05/05/2022 đến hết ngày 15/6/2022.
  • Xét vào ngành Sư phạm bằng điểm học bạ THPT: Từ ngày 05/05/2022 đến hết ngày 15/6/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.
  • Phương thức 2: Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Xét tuyển điểm học bạ THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển vào ngành Sư phạm bằng điểm học bạ THPT.
  • Phương thức 5: Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao.
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

  • Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển vào đại học chính quy các đối tượng được quy định tại Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ GD&ĐT. 
  • Xem chi tiết TẠI ĐÂY

b. Xét tuyển điểm Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Thí sinh đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2022 do Trường ĐHCT xác định và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10); riêng môn Năng khiếu TDTT phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.

c. Xét tuyển điểm học bạ THPT (Các ngành ngoài sư phạm)

  • Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển ứng với ngành do thí sinh đăng ký từ 19,50 điểm trở lên (không cộng điểm ưu tiên).

d. Xét vào ngành Sư phạm bằng điểm học bạ THPT

- Đối với ngành Giáo dục thể chất: Học lực cả năm lớp 12 được xếp loại khá trở lên; Những trường hợp sau đây chỉ yêu cầu học lực cả năm lớp 12 xếp loại trung bình trở lên:

+ Thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế.

+ Thí sinh có điểm thi môn Năng khiếu TDTT (do Trường ĐHCT tổ chức thi) từ 9,0 trở lên (theo thang điểm 10).

- Đối với những ngành sư phạm khác: Học lực cả năm lớp 12 được xếp loại GIỎI.

e. Tuyển chọn vào chương trình tiên tiến và chất lượng cao

- Đối tượng: thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm 2022 bất kỳ ngành nào theo phương thức 1, 2 và 3.

- Điều kiện ĐKXT: thí sinh có điểm 3 môn ứng với tổ hợp xét tuyển theo ngành.

g. Xét tuyển thẳng vào học Bồi dưỡng kiến thức

- Đối tượng:

  • Thí sinh là người dân tộc thiểu số rất ít người: Cống, Mảng, Pu Péo, Si La, Cờ Lao, Bố Y, La Ha, Ngái, Chứt, Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Lô Lô, Lự, Pà Thẻn, La Hủ.
  • Thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên, học 3 năm và tốt nghiệp THPT tại các huyện nghèo (học sinh học phổ thông dân tộc nội trú tính theo hộ khẩu thường trú), tính đến ngày nộp hồ sơ ĐKXT theo quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Chính phủ về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo và Quyết định số 275/QĐ-TTg ngày 07 tháng 03 năm 2018 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt danh sách các huyện nghèo và huyện thoát nghèo giai đoạn 2018-2020; thí sinh 20 huyện nghèo biên giới, hải đảo thuộc khu vực Tây Nam Bộ (Xem danh mục các huyện).

- Điều kiện ĐKXT: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2022 và thuộc một trong những đối tượng nói trên được tuyển thẳng vào học bổ sung kiến thức một năm trước khi vào đại học chính quy.

5. Học phí

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình tiên tiến (CTTT), chương trình chất lượng cao (CLC)

TT
Mã ngành
Tên ngành, học phí
PHƯƠNG THỨC 1, 2, 3 PHƯƠNG THỨC 5
Chỉ tiêu Tổ hợp Chỉ tiêu Tổ hợp
1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT)
33 triệu đồng/năm
40
A01, B08, D07
40
A00, A01, B00, B08, D07
2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
33 triệu đồng/năm
40 40
3 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC)
33 triệu đồng/năm
40 40
4 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC)
33 triệu đồng/năm
40 40
5 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CLC)
33 triệu đồng/năm
40
A01, D01, D07
40
A00, A01,
D01, D07
6 7520201C Kỹ thuật điện (CLC)
30 triệu đồng/năm
40 40
7 7480201C Công nghệ thông tin (CLC)
33 triệu đồng/năm
40 40
8 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CLC)
33 triệu đồng/năm
40 40
9 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC)
33 triệu đồng/năm
80 40
10 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC)
33 triệu đồng/năm
40 40
11 7340201C Tài chính-Ngân hàng (CLC)
33 triệu đồng/năm
80 40
12 7340120C Kinh doanh quốc tế (CLC)
33 triệu đồng/năm
80 40
13 7220201C Ngôn ngữ Anh (CLC)
33 triệu đồng/năm
80 D01, D14, D15 40 D01, D14,
D15, D66

2. Chương trình đào tạo đại trà

TT Mã ngành Tên ngành
(chuyên ngành - nếu có)
Chỉ tiêu
Mã tổ hợp xét tuyển
Các ngành đào tạo giáo viên (chỉ xét tuyển theo phương thức 1, 2 và 4)
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 80
A00, C01, D01, D03
2 7140204 Giáo dục Công dân 60
C00, C19, D14, D15
3 7140206 Giáo dục Thể chất 60 T00, T01, T06
4 7140209 Sư phạm Toán học 80
A00, A01, B08, D07
5 7140210 Sư phạm Tin học 60
A00, A01, D01, D07
6 7140211 Sư phạm Vật lý 60
A00, A01, A02, D29
7 7140212 Sư phạm Hóa học 60
A00, B00, D07, D24
8 7140213 Sư phạm Sinh học 60 B00, B08
9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 80 C00, D14, D15
10 7140218 Sư phạm Lịch sử 60 C00, D14, D64
11 7140219 Sư phạm Địa lý 60
C00, C04, D15, D44
12 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 80 D01, D14. D15
13 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 60
D01, D03, D14, D64
Kỹ thuật và công nghệ (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
14 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học 100
A00, A01, B00, D07
15 7520309 Kỹ thuật vật liệu 40
A00, A01, B00, D07
16 7510601 Quản lý công nghiệp 80 A00, A01, D01
17 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 80 A00, A01, D01
18 7520103

Kỹ thuật cơ khí

- Cơ khí chế tạo máy
- Cơ khí Ô tô

120 A00, A01
19 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 70 A00, A01
20 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 70 A00, A01
21 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 70 A00, A01
22 7520201 Kỹ thuật điện 70 A00, A01, D07
23 7580213 Kỹ thuật cấp thoát nước 60
A00, A01, B08, D07
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng 140 A00, A01
25 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 60 A00, A01
26 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 60 A00, A01
Máy tính và công nghệ thông tin (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
27 7480202 An toàn thông tin 40 A00, A01
28 7320104 Truyền thông đa phương tiện 100 A00, A01, D01
29 7480101 Khoa học máy tính 60 A00, A01
30 7480106 Kỹ thuật máy tính 60 A00, A01
31 7480102 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 60 A00, A01
32 7480103 Kỹ thuật phần mềm 60 A00, A01
33 7480104 Hệ thống thông tin 60 A00, A01
34 7480201 Công nghệ thông tin 60 A00, A01
35 7480201H Công nghệ thông tin - học tại khu Hòa An 40 A00, A01
Kinh tế, kinh doanh và quản lý - pháp luật (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
36 7340301 Kế toán 60
A00, A01, C02, D01
37 7340302 Kiểm toán 60
A00, A01, C02, D01
38 7340201 Tài chính - Ngân hàng 60
A00, A01, C02, D01
39 7340101 Quản trị kinh doanh 80
A00, A01, C02, D01
40 7340101H Quản trị kinh doanh - học tại khu Hòa An 40
A00, A01, C02, D01
41 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 80
A00, A01, C02, D01
42 7340115 Marketing 60
A00, A01, C02, D01
43 7340121 Kinh doanh thương mại 80
A00, A01, C02, D01
44 7340120 Kinh doanh quốc tế 80
A00, A01, C02, D01
45 7620114H Kinh doanh nông nghiệp - học tại khu Hòa An 120
A00, A01, C02, D01
46 7310101 Kinh tế 80
A00, A01, C02, D01
47 7620115 Kinh tế nông nghiệp 140
A00, A01, C02, D01
48 7620115H Kinh tế nông nghiệp - học tại khu Hòa An 70
A00, A01, C02, D01
49 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 80
A00, A01, C02, D01
50 7380101

Luật

- Luật Hành chính
- Luật Tư pháp
- Luật Thương mại

200
A00, C00, 4D01, D03
51 7380101H Luật (chuyên ngành Luật Hành chính) - học tại khu Hòa An 40
A00, C00, D01, D03
Nông lâm nghiệp, Thủy sản, Chế biến, Chăn nuôi, Thú y, Môi trường và tài nguyên (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
52 7540101 Công nghệ thực phẩm 170
A00, A01, B00, D07
53 7540105 Công nghệ chế biến thủy sản 140
A00, A01, B00, D07
54 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 40
A00, A01, B00, D07
55 7620105 Chăn nuôi 140
A00, A02, B00, B08
56 7640101 Thú y 120
B00, A02, D07, B08
57 7620110

Khoa học cây trồng

- Khoa học cây trồng.
- Nông nghiệp công nghệ cao.

140
A02, B00, B08, D07
58 7620109 Nông học 100 B00, B08, D07
59 7620112 Bảo vệ thực vật 160 B00, B08, D07
60 7440301 Khoa học môi trường 80
A00, A02, B00, D07
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 120
A00, A01, B00, D07
62 7520320 Kỹ thuật môi trường 60
A00, A01, B00, D07
63 7850103 Quản lý đất đai 120
A00, A01, B00, D07
64 7620113 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 80
A00, B00, B08, D07
65 7620103 Khoa học đất (chuyên ngành Quản lý đất và công nghệ phân bón) 60
A00, B00, B08, D07
66 7620301 Nuôi trồng thủy sản 220
A00, B00, B08, D07
67 7620302 Bệnh học thủy sản 100
A00, B00, B08, D07
68 7620305 Quản lý thủy sản 100
A00, B00, B08, D07
Khoa học sự sống - Khoa học tự nhiên - Hóa dược (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
69 7460201 Thống kê 100
A00, A01, A02, B00
70 7460112 Toán ứng dụng 80
A00, A01, A02, B00
71 7520401 Vật lý kỹ thuật 40
A00, A01, A02, C01
72 7440112 Hóa học 80
A00, B00, C02, D07
73 7720203 Hóa dược 80
A00, B00, C02, D07
74 7420101 Sinh học 40
A02, B00, B03, B08
75 7420203 Sinh học ứng dụng 40
A00, A01, B00, B08
76 7420201 Công nghệ sinh học 120
A00, B00, B08, D07
Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài - Xă hội nhân văn (xét tuyển theo phương thức 1, 2, 3 và 6)
77 7229030 Văn học 80
C00, D01, D14, D15
78 7310630 Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) 80
C00, D01, D14, D15
79 7310630H Việt nam học (chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch) - học tại khu Hòa An 40
C00, D01, D14, D15
80 7220201

Ngôn ngữ Anh

- Ngôn ngữ Anh
- Phiên dịch-Biên dịch tiếng Anh

100 D01, D14, D15
81 7220201H Ngôn ngữ Anh - học tại Khu Hòa An 40 D01, D14, D15
82 7220203 Ngôn ngữ pháp 40
D01, D03, D14, D64
83 7320201 Thông tin - thư viện 60
A01, D01, D03, D29
84 7229001 Triết học 40
C00, C19, D14, D15
85 7310201 Chính trị học 40
C00, C19, D14, D15
86 7310301 Xă hội học 80
A01, C00, C19, D01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành của trường Đại học Cần Thơ như sau:

I. Chương trình đại trà

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Tiểu học

21,25

22,25

25 

24,50

Giáo dục Công dân

22,50

21

22,75 

25

Giáo dục Thể chất

18,25

17,50

19,50 

24,25

Sư phạm Toán học

22,50

24

26,50 

25,50

Sư phạm Tin học

18,25

18,50

20,50 

23

Sư phạm Vật lý

21,75

18,50

 21

24,50

Sư phạm Hóa học

22,25

22,25

 22,75

25,75

Sư phạm Sinh học

20,75

18,50

24 

23,75

Sư phạm Ngữ văn

22,50

22,50

23,75 

26

Sư phạm Lịch sử

22,75

19

24,25 

25

Sư phạm Địa lý

22,50

22,25

 21

24,75

Sư phạm Tiếng Anh

23,50

23,75

26 

26,50

Sư phạm tiếng Pháp

18,50

18,50

 23

21,75

Ngôn ngữ Anh

22,25

24,50

26,75 

26,50

Ngôn ngữ Pháp

17

17

19,50 

23,50

Triết học

19,25

22

 19,50

24,25

Văn học

19,75

22

 23,75

24,75

Kinh tế

20,75

24,50

 26,75

25,50

Chính trị học

21,25

24

24 

25,50

Xã hội học

21,25

24

25 

25,75

Việt Nam học

22,25

24,50

26,25 

25,50

Thông tin - thư viện

16,50

18,50

19,50 

22,75

Quản trị kinh doanh

22

25,25

28 

25,75

Marketing

21,50

25

27,75 

26,25

Kinh doanh quốc tế

22,25

25,75

28,25 

26,50

Kinh doanh thương mại

21

24,75

 27

25,75

Tài chính - Ngân hàng

21

24,75

 27,50

25,75

Kế toán

21,25

25

27,50 

25,50

Kiểm toán

20,25

24

26 

25,25

Luật

21,75

24,50

26,25

25,50

Sinh học

14

15

 19,50

19

Công nghệ sinh học

17

21

 24

24,50

Sinh học ứng dụng

14

15

19,50 

19

Hóa học

15,25

15

 19,50

23,25

Khoa học môi trường

14

15

19,50 

19,25

Toán ứng dụng

14

15

 19,50

22,75

Khoa học máy tính

16

21

24 

25

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15

16,50

 20

24

Kỹ thuật phần mềm

17,50

22,50

25,50 

25,25

Hệ thống thông tin

15

19

 21

24,25

Kỹ thuật máy tính

15

16,50

21 

23,75

Công nghệ thông tin

19,75

24,25

27,50 

25,75

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

19

22,25 

24

Quản lý công nghiệp

18

22,50

25 

24,75

Kỹ thuật cơ khí

18,75

23,25

 25,25

24,50

Kỹ thuật cơ điện tử

16,25

21,50

24 

24,25

Kỹ thuật điện

16

20

 23,50

23,75

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

16,50

 20

23

Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa

16

21,50

25 

24,25

Kỹ thuật vật liệu

14

15

19,50 

21,75

Kỹ thuật môi trường

14

15

19,50 

19

Vật lý kỹ thuật

14

15

19,50 

18,25

Công nghệ thực phẩm

19,50

23,50

26,50 

25

Công nghệ sau thu hoạch

14

15

 19,50

22

Công nghệ chế biến thủy sản

16

17

22 

23,50

Kỹ thuật xây dựng

16

21

 24,50

23,50

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

14

15

 19,50

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

15

19,50 

22,25

Kỹ thuật tài nguyên nước

14

 

 

 

Khoa học đất

14

15

 19,50

15,50

Chăn nuôi

14

15

19,50 

21

Nông học

15

15

 19,50

19,50

Khoa học cây trồng

14

15

19,50 

19,25

Bảo vệ thực vật

15

16

22 

21,75

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

14

15

 19,50

15

Kinh tế nông nghiệp

17,50

22,50

23 

24,50

Phát triển nông thôn

14

 

 

 

Lâm sinh

 

 

 

 

Nuôi trồng thủy sản

15

16

19,50 

22,25

Bệnh học thủy sản

14

15

19,50 

20,25

Quản lý thủy sản

14

15

19,50 

21,50

Thú y

19,50

22,25

 26

24,50

Hóa dược

21

24,75

27,75 

25,25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21

24,25

27,25 

25

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

18

19,50 

23

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

17,25

21,50

19,50 

24

Quản lý đất đai

15

18

20,50 

23

II. Chương trình tiên tiến

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Công nghệ sinh học

16

16

19,50 

19,50

Nuôi trồng thủy sản

15

15

19,50 

15

III. Chương trình chất lượng cao

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Ngôn ngữ Anh

19,75

20,50

23 

25

Kinh doanh quốc tế

19,25

23

24 

25

Tài chính - Ngân hàng

15

21

 21

24,50

Công nghệ thông tin

17

20

22,25 

24

Công nghệ kỹ thuật hóa học

15

16

19,50 

19,75

Kỹ thuật xây dựng

15

15

19,75 

20,75

Kỹ thuật Điện

15

15

 19,50

19,50

Công nghệ thực phẩm

15

15,25

 19,75

20,75

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Cần Thơ
Toàn cảnh Đại học Cần Thơ

Thư viện trường Đại học Cần Thơ

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật