CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp

Cập nhật: 29/10/2021

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đồng Tháp

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Đồng Tháp để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Đồng Tháp như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Hệ Đại học

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non

21

24

18,5

23

19

22,5

Giáo dục Tiểu học

19,5

-

20

24

22

26

Giáo dục Chính trị

18

-

18,5

24

19

24

Giáo dục Thể chất

22

23

17,5

22,93

23

23

Sư phạm Toán học

18,5

-

18,5

24

24

27

Sư phạm Tin học

19

-

18,5

24

19

24

Sư phạm Vật lý

18

-

18,5

24

22

24

Sư phạm Hóa học

18

-

18,5

24

23

24

Sư phạm Sinh học

20,35

-

18,5

24

19

24

Sư phạm Ngữ văn

19

-

18,5

24

23

24

Sư phạm Lịch sử

18

-

18,5

24

19

24

Sư phạm Địa lý

18.5

-

18,5

24

19

24

Sư phạm Âm nhạc

22

24

17,5

21

19

22

Sư phạm Mỹ thuật

22

22

17,5

18,35

19

22

Sư phạm Tiếng Anh

19,5

-

18,5

24

24

25

Sư phạm Công nghệ

-

-

18,5

24

19

24

Ngôn ngữ Anh

14

18

15

20

17

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

18

18

20,5

20

23

25

Quản lý văn hóa

14

18

15

19

15

19

Khoa học thư viện

17,7

-

 

 

 

 

Việt Nam học

17

18

15

19

16

19

Quản trị kinh doanh

14

18

15

19

19

20

Tài chính - Ngân hàng

14

18

15

19

18

19

Kế toán

14

18

16

20

19

20

Khoa học môi trường

14

18

15

19

15

19

Khoa học Máy tính (CNTT)

14

18

15

20

15

19

Nông học

14

18

15

19

15

19

Nuôi trồng thủy sản

14

18

15

19

15

19

Công tác xã hội

14

18

15

19

15

19

Quản lý đất đai

20,7

 

15

19

15

19

Hệ Cao đẳng

 

 

 

 

 

 

Giáo dục Mầm non

19

22

16,5

19,5

17

19,5

Giáo dục Tiểu học

17,5

20

 

 

 

 

Giáo dục Thể chất

-

-

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

16

22

 

 

 

 

Sư phạm Tin học

16,4

-

 

 

 

 

Sư phạm Vật lý

16,6

-

 

 

 

 

Sư phạm Hóa học

16,7

-

 

 

 

 

Sư phạm Sinh học

-

-

 

 

 

 

Sư phạm Ngữ văn

18,55

-

 

 

 

 

Sư phạm Lịch sử

-

-

 

 

 

 

Sư phạm Địa lý

17,8

-

 

 

 

 

Sư phạm Âm nhạc

20

-

 

 

 

 

Sư phạm Mỹ thuật

-

-

 

 

 

 

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật