CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Đồng Tháp

Cập nhật: 13/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Đồng Tháp
  • Tên tiếng Anh: Dong Thap University (DTHU)
  • Mã trường: SPD
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế - Hệ tại chức
  • Địa chỉ: 783 Phạm Hữu Lầu, Phường 6, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
  • SĐT: (0277) 3881518
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.dthu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dongthapuni

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ):

  • Đợt 1: 01/4/2021 đến 30/6/2021.
  • Đợt 2: 01/7/2021 đến 15/8/2021.
  • Đợt 3: 16/8/2021 đến 30/9/2021.

- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Nhận hồ sơ xét tuyển: 01/4/2021 – 30/6/2021.

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2021 của ĐHQG TP.HCM: Nhận hồ sơ xét tuyển: 01/4 - 15/8/2021.

- Thời gian thi môn năng khiếu tại trường Đại học Đồng Tháp:

  • Đợt 1: Ngày 17/7/2021.
  • Đợt 2: Ngày 17/8/2021.

- Thời gian đăng ký thi môn năng khiếu:

  • Đợt 1: 01/4/2021 đến 15/7/2021.
  • Đợt 2: 16/7/2021 đến 15/8/2021.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phương thức 1: Thí sinh đăng ký theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 2:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu 1 hoặc mẫu 2 đối với ngành có môn năng khiếu);
  • Bản photocopy công chứng học bạTHPT hoặc giấy xác nhận điểm học bạ của trường THPT;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);
  • 01 bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (đối với thí sinh đã tốt nghiệp THPT từ năm 2020 trở về trước).

- Phương thức 3:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu 4);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên hoặc giấy xác nhận thành tích (nếu có);

- Phương thức 4:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu 3);
  • Bản photocopy Giấy chứng nhận kết quảthi đánh giá năng lực năm 2021 của ĐHQG TP.HCM;
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có);

- Hồ sơ đăng ký thi tuyển năng khiếu;

  • Phiếu đăng ký thi năng khiếu (theo mẫu 2);
  • Bản photocopy công chứng học bạ THPT (nếu xét theo phương thức 2);
  • Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có và xét theo phương thức 2);
  • 02 ảnh 4x6 (chụp không quá 6 tháng);
  • Phí thi tuyển: 300.000 đồng/ hồ sơ

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2021.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ).
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển.
  • Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2021 của ĐHQG TP.HCM.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2021

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Tham gia kỳ thi THPT năm 2021;

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GDĐT.
  • Riêng đối với các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển: ngành cao đẳng hoặc đại học Giáo dục Mầm non (môn Năng khiếu GDMN), ngành Giáo dục Thể chất (môn Năng khiếu TDTT), ngành Sư phạm Âm nhạc (môn Năng khiếu Hát và môn Năng khiếu Thẩm
    âm – Tiết tấu), ngành Sư phạm Mỹ thuật (môn Năng khiếu Trang trí và môn Năng khiếu Hình họa), thí sinh cần có điểm môn Năng khiếu để tạo thành tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể tham dự kỳ thi Năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ trường đại học khác để làm điều kiện tham gia xét tuyển và có kết quả từ 5,0 trở lên.

- Đối với các ngành không thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Trường ĐHĐT xác định và công bố sau khi có kết quả Kỳ thi THPT năm 2021 và không có môn nào từ 1,0 điểm trở xuống (thang điểm 10).

b. Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập lớp 12 THPT (học bạ)

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

  • Xét tuyển trình độ ĐH sử dụng kết quả học tập THPT: có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên;
  • Riêng các ngành Giáo dục Thể chất người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; nếu tuyển sinh các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên; Các ngành Sư phạm Âm nhạc, Sư phạm Mỹ thuật người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên.
  • Xét tuyển trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
  • Ngoài ra, các ngành có môn Năng khiếu trong tổ hợp xét tuyển: ngành cao đẳng hoặc đại học Giáo dục Mầm non (môn Năng khiếu GDMN), ngành Giáo dục Thể chất (môn Năng khiếu TDTT), ngành Sư phạm Âm nhạc (môn Năng khiếu Hát và môn Năng khiếu Thẩm âm – Tiết tấu), ngành Sư phạm Mỹ thuật (môn Năng khiếu Trang trí và môn Năng khiếu Hình họa), thí sinh cần có điểm môn Năng khiếu để tạo thành tổ hợp xét tuyển. Thí sinh có thể tham dự kỳ thi Năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ trường đại học khác để làm điều kiện tham gia xét tuyển và có kết quả từ 5,0 trở lên.

- Đối với các ngành không thuộc lĩnh vực đào tạo giáo viên: Điểm tổ hợp các môn xét tuyển kết quả học tập lớp 12 THPT đạt từ 18,0 trở lên hoặc điểm Trung bình cả năm lớp 12 đạt từ 6,0 trở lên.

c. Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực 2021 của ĐHQG TP.HCM

- Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

+ Xét tuyển trình độ ĐH: Thí sinh có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên;
Riêng các ngành có môn Năng khiếu: ngành cao đẳng hoặc đại học Giáo dục Mầm non (môn Năng khiếu GDMN), ngành Giáo dục Thể chất (môn Năng khiếu TDTT), ngành Sư phạm Âm nhạc (môn Năng khiếu Hát và môn Năng khiếu Thẩm âm – Tiết tấu), ngành Sư phạm Mỹ thuật (môn Năng khiếu Trang trí và môn Năng khiếu Hình họa), thí sinh cần có điểm môn Năng khiếu. Thí sinh có thể tham dự kỳ thi Năng khiếu do Trường ĐHĐT tổ chức hoặc lấy kết quả thi năng khiếu từ trường đại học khác để làm điều kiện tham gia xét tuyển
và có kết quả từ 5,0 điểm trở lên;

+ Xét tuyển trình độ CĐ ngành Giáo dục Mầm non: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 5,5 trở lên;

- Tham dự kỳ thi đánh giá năng lực 2021 do ĐHQG TP.HCM tổ chức và có kết quả đạt từ ngưỡng điểm xét tuyển tối thiểu do Trường ĐHĐT quy định.

5.3. Chính sách ưu tiên, xét tuyển thẳng

6. Học phí

Học phí năm 2020 - 2021 của trường Đại học Đồng Tháp như sau:

- Hệ đại học:

+ Các ngành Khoa học tự nhiên, năng khiếu: 11,700,000 đồng/năm học.

+ Các ngành Khoa học xã hội và các ngành khác: 9,800,000 đồng/năm học.

- Hệ cao đẳng:

+ Các ngành Khoa học tự nhiên: 9,400,000 đồng/năm học.

+ Các ngành Khoa học xã hội: 7,800,000 đồng/năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu

I. Hệ Đại học

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M05, M07, M11 280
Giáo dục Tiểu học

7140202

C01, C03, C04, D01 80
Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D14 30
Giáo dục Thể chất

7140206

T00, T05, T06, T07 30
Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, A02, A04 40
Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, A02, A04 40
Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, A02, A04 30
Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, D07, A06 40
Sư phạm Sinh học

7140213

A02, B00, D08, B02 30
Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, C19, D14, D15 30
Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C19, D14, D09 30
Sư phạm Địa lý

7140219

C00, C04, D10, A07 30
Sư phạm Âm nhạc

7140221

N00, N01 30
Sư phạm Mỹ thuật

7140222

H00, H07 30
Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D14, D15, D13 40
Sư phạm Công nghệ

7140246

A00, A01, A02, A04 30

Việt Nam học

- Hướng dẫn viên du lịch

- Quản lý nhà hàng và khách sạn

7310630

C00, C19, C20, D01 110

Ngôn ngữ Anh

- Biên - phiên dịch

- Tiếng Anh kinh doanh

- Tiếng Anh du lịch

7220201

D01, D14, D15, D13 120
Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

C00, D01, D14, D15 120
Quản lý văn hóa

7229042

C00, C19, C20, D14 40
Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D10 110
Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01, D10 60
Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D10 130
Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D07, D08 50

Khoa học Máy tính

(Công nghệ thông tin)

7480101

A00, A01, A02, A04 80
Nông học

7620109

A00, B00, D07, D08 40
Nuôi trồng thủy sản

7620301

A00, B00, D07, D08 95
Công tác xã hội

7760101

C00, C19, C20, D14 85
Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, B00, D07 40

II. Hệ Cao đẳng

Giáo dục Mầm non

51140201

M00, M05, M07, M11 120

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Đồng Tháp như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Hệ Đại học

 

 

Giáo dục Mầm non

19

4

21

24

18,5

23

Giáo dục Tiểu học

18

-

19,5

-

20

24

Giáo dục Chính trị

17

-

18

-

18,5

24

Giáo dục Thể chất

18.69

19.5

22

23

17,5

22,93

Sư phạm Toán học

17.45

-

18,5

-

18,5

24

Sư phạm Tin học

19.1

-

19

-

18,5

24

Sư phạm Vật lý

19.65

-

18

-

18,5

24

Sư phạm Hóa học

17.1

-

18

-

18,5

24

Sư phạm Sinh học

17

-

20,35

-

18,5

24

Sư phạm Ngữ văn

17

-

19

-

18,5

24

Sư phạm Lịch sử

17

-

18

-

18,5

24

Sư phạm Địa lý

17.1

-

18.5

-

18,5

24

Sư phạm Âm nhạc

19.56

19.5

22

24

17,5

21

Sư phạm Mỹ thuật

17

19.5

22

22

17,5

18,35

Sư phạm Tiếng Anh

17.11

-

19,5

-

18,5

24

Sư phạm Công nghệ

17

-

-

-

18,5

24

Ngôn ngữ Anh

15.8

19.5

14

18

15

20

Ngôn ngữ Trung Quốc

16

19.5

18

18

20,5

20

Quản lý văn hóa

14

18

14

18

15

19

Khoa học thư viện

-

-

17,7

-

 

 

Việt Nam học

18.5

19.5

17

18

15

19

Quản trị kinh doanh

15.1

19.5

14

18

15

19

Tài chính - Ngân hàng

14

19.5

14

18

15

19

Kế toán

15

19.5

14

18

16

20

Khoa học môi trường

14

18

14

18

15

19

Khoa học Máy tính (CNTT)

14.2

19.5

14

18

15

20

Nông học

14

18

14

18

15

19

Nuôi trồng thủy sản

14.05

18

14

18

15

19

Công tác xã hội

14

18

14

18

15

19

Quản lý đất đai

14

18

20,7

 

15

19

Hệ Cao đẳng

 

 

Giáo dục Mầm non

15

16

19

22

16,5

19,5

Giáo dục Tiểu học

16.5

23

17,5

20

 

 

Giáo dục Thể chất

16.66

16

-

-

 

 

Sư phạm Toán học

15.1

16

16

22

 

 

Sư phạm Tin học

16.85

16

16,4

-

 

 

Sư phạm Vật lý

16.76

16

16,6

-

 

 

Sư phạm Hóa học

16.06

16

16,7

-

 

 

Sư phạm Sinh học

16.06

16

-

-

 

 

Sư phạm Ngữ văn

15.5

16

18,55

-

 

 

Sư phạm Lịch sử

15

16

-

-

 

 

Sư phạm Địa lý

15

16

17,8

-

 

 

Sư phạm Âm nhạc

16.5

16

20

-

 

 

Sư phạm Mỹ thuật

15

16

-

-

 

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Đồng Tháp

Thư viện trường Đại học Đồng Tháp

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật