CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang

Cập nhật: 18/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Văn Lang

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Văn Lang để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Văn Lang như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

 

Kết quả thi THPT

Học bạ

Kết quả thi THPT

Học bạ (Đợt 1)

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ (Đợt 1)

Thanh nhạc

17

24

21

24

18

24

Piano

17

24

18

24

18

24

Thiết kế công nghiệp

15

24

15

24

16

24

Thiết kế đồ họa

15

24

20,50

24

18

24

Thiết kế thời trang

15

24

19

24

16

24

Ngôn ngữ Anh

18

26

16,50

26

19

24

Văn học

17

18

15

18

16

18

Tâm lý học

14.5

18

17

18

18

18

Đông phương học

17.5

22

19

19

18

18

Quan hệ công chúng

18

23

17

20

19

18,50

Quản trị kinh doanh

17

23

15,50

20

18

18

Kinh doanh thương mại

16.5

20

15

19

18

18

Tài chính - Ngân hàng

16

18

15

18

18

18

Kế toán

15

18

15

18

17

18

Luật

-

-

15

-

18

18

Luật kinh tế

18

22

15

18

17

18

Công nghệ sinh học

14

18

15

18

16

18

Kỹ thuật phần mềm

15.5

18

15

18

17

18

Công nghệ thông tin

15.50

18

15

18

18

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

-

-

16

18

17

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15

18

16

18

Kỹ thuật nhiệt

14

18

15

18

16

18

Kiến trúc

15

24

15

24

17

24

Thiết kế nội thất

15

24

15

24

17

24

Kỹ thuật xây dựng

14.5

-

15

18

16

18

Quản lý xây dựng

-

-

15

18

16

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

-

-

15

18

16

18

Điều dưỡng

15

18

18

19,50

19

19,50

Kỹ thuật xét nghiệm y học

15

18

18

19,50

19

19,50

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17

22 (A00, A01)

20 (D01)

18(D03)

16

19

18

18

Quản trị khách sạn

17

23 (Khối A00, A01)

21 (Khối D01)

18 (Khối D03)

17

20

19

18

Dược học

18

-

20

24

21

24

Marketing

       

19

Công nghệ sinh học y dược

       

16

 -

Quản trị công nghệ sinh học

       

16

 -

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

       

16

 -

Quản trị môi trường doanh nghiệp

       

16

 -

Thiết kế xanh

       

16

 -

Nông nghiệp công nghệ cao

       

16

 -

Răng - hàm - mặt

       

22

Công tác xã hội

       

16

 -

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật