CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 12/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của trường Đại học Khoa học xã hội và nhân văn – Đại học Quốc gia Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học.

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020
Báo chí
17.75 (A00)
25 (C00)
19.75 (D01)
19.5 (D02)
17.5 (D03)
18 (D04, D79 - D83)
18.5 (D05)
17 (D06)
19 (D78)
21.75 (A00)
26 (C00)
22.50 (D01)
19.50 (D03)
20.25 (D04)
23 (D78)
20 (D82)
20 (D83)
A01: 23,5
C00: 28,5
D01: 25
D04: 24
D78: 24,75
D83: 23,75

Báo chí (Chất lượng cao)

 

18 (A00)

21.25 (C00)

19.75 (D01)

18 (D03)

19 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 20

C00: 26,5

D01: 23,5

D78: 23,25

Chính trị học
16.5 (A00)
22 (C00)
16.25 (D01)
18 (D02 - D06, D78 - D83)
19 (A00)
23 (C00)
19.50 (D01)
18 (D03)
17.50 (D04)
19.50 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 18,5
C00: 25,5
D01: 23
D04: 18,75
D78: 20,5
D83: 18
Công tác xã hội
16 (A00)
23.25 (C00)
19 (D01)
18 (D01 - D06; D79 - D83)
17 (D78)

18 (A00)

24.75 (C00)

20.75 (D01)

21 (D03)

18 (D04)

20.75 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

A01: 18

C00: 26

D01: 23,75

D04: 18

D78: 22,5

D83: 18

Đông Nam Á học
16 (A00)
25 (C00)
19.25 (D01)
18 (D02 - D06; D79, D80, D81. D83)
19.75 (D78)
17.75 (D82)
20.50 (A00)
27 (C00)
22 (D01)
20 (D03)
20.50 (D04)
23 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 20,5
D01: 23,5
D04: 22
D78: 22
D83: 18
Đông phương học
27.25 (C00)
22.25 (D01, D78)
18 (D02 - D05; D79 - D83)
17 (D06)
28.50 (C00)
24.75 (D01)
20 (D03)
22 (D04)
24.75 (D78)
20 (D82)
19.25 (D83)
C00: 29,75
D01: 25,75
D04: 25, 25
D78: 25,75
D83: 25,25
Hán Nôm
22 (C00)
18 (D01 - D06; D79 - D83)
17 (D78)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
18 (D03)
20 (D04)
21 (D78)
18 (D82)
18.50 (D83)
C00: 26,75
D01: 23,75
D04: 23,25
D78: 23,5
D83: 23,5
Khoa học quản lý
16 (A00)
23.5 (C00)
19.25 (D01)
18 (D02 - D05; D79 - D83)
17 (D06, D78)
21 (A00)
25.75 (C00)
21.50 (D01)
18.50 (D03)
20 (D04)
21.75 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 23
C00: 28,50
D01: 24,5
D04: 23,25
D78: 24,25
D83: 21,75

Khoa học quản lý (Chất lượng cao)

 
19 (A00, C00)
16 (D01)
19 (D03)
18 (D04)
16.50 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 20,25
C00: 25,25
D01: 22,5
D78: 21
Lịch sử
21 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06; D78 - D83)
22.50 (C00)
19 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
19 (D78)
18 (D82, D83)
C00: 25,25
D01: 21,5
D04: 18
D78: 20
D83: 18
Lưu trữ học
17 (A00)
21 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17 (D78)
17 (A00)
22 (C00)
19.50 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
19.50 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 17,75
C00: 25,25
D01: 23
D04: 18
D78: 21,75
D83: 18
Ngôn ngữ học
22 (A01)
20.25 (C00)
18 (D02 - D04, 79 - D83)
17. 5 (D05)
19.25 (D06)
18.5 (D78)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
22 (D03)
19 (D04)
21.50 (D78)
18 (D82)
18.75 (D83)
C00: 25,75
D01: 24
D04: 20,25
D78: 23
D83: 18
Nhân học 16 (A00)
20.75 (C00)
19 (D01)

17 (A00)

21.25 (C00)

18 (D01, D03, D04)

19 (D78)

18 (D82)

18.25 (D83)

A01: 16,25

C00: 24,5

D01: 23

D04: 19

D78: 21,25

D83: 18

Quan hệ công chúng
25.5 (C00)
21.25 (D01)
18 (D02; D04 - D06, D79 - D83)
17.75 (D03)
21 (D78)
26.75 (C00)
23.75 (D01)
21.25 (D03, D04)
24 (D78)
20 (D82)
19.75 (D83)
C00: 29
D01: 26
D04: 24,75
D78: 25,5
D83: 24
Quản lý thông tin
16.5 (A00)
21 (C00)
17 (D01
18 (D02 - D06, D79 - D83)
16.5 (D78)
21 (A00)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
18.50 (D03)
18 (D04)
21 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 20
C00: 27,5
D01: 24,25
D04: 21,25
D78: 23,25
D83: 18

Quản lý thông tin (Chất lượng cao)

 
17 (A00)
18 (C00)
16.75 (D01)
18 (D03, D04)
16.75 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 18
C00: 24,25
D01: 21,25
D78: 19,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
26.5 (C00)
21.75 (D01)
18 (D02. D05, D06, D79 - D82)
17.75 (D03)
17 (D04, D83)
22 (D78)
23.75 (D01)
19.50 (D03)
21.50 (D04)
24.25 (D78)
19.25 (D82)
20 (D83)
A01: 24,5
D01: 25,75
D78: 25,25
Quản trị khách sạn
26.25 8(C00)
21.5 (D01)
18 (D02, D04, D79 - D83)
18.75 (D03)
17 (D05, D06)
20.75 (D78)
23.50 (D01)
23 (D03)
21.75 (D04)
23.75 (D78)
19.50 (D82)
20 (D83)
A01: 24,25
D01: 25,25
D78:  25,25
Quản trị văn phòng
18.25 (A00)
25 (C00)
18.75 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
18.5 (D78)
21.75 (A00)
25.50 (C00)
22 (D01)
21 (D03)
20 (D04)
22.25 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 22,5
C00: 28,5
D01: 24,5
D04: 23,75
D78: 24,5
D83: 20
Quốc tế học
16.5 (A00)
25 (C00)
19.25 (D01)
17 (D02, D78)
18 (D03- D06, D79 - D83)
21 (A00)
26.50 (C00)
22.75 (D01)
18.75 (D03)
19 (D04)
23 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 23
C00: 28,75
D01: 24,75
D04: 22,5
D78: 24,5
D83: 23,25

Quốc tế học (CLC)

 
 
A01: 20
C00: 25,75
D01: 21,75
D78: 21,75
Tâm lý học
19.5 (A00)
24.25 (C00)
21.5 (D01)
21 (D02, D03, D82)
19 (D04)
18 (D05, D79, D80, D83)
22.50 (A00)
25.50 (C00)
22.75 (D01)
21 (D03)
19.50 (D04)
23 (D78)
23 (D82)
18 (D83)
A01: 24,75
C00: 28
D01: 25,5
D04: 21,5
D78: 24,25
D83: 19,5
Thông tin – thư viện
16 (A00)
19.75 (C00)
17 (D01, D78)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17.50 (A00)
20.75 (C00)
17.75 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
17.50 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 16
C00: 23,25
D01: 21,75
D04: 18
D78: 19,5
D83: 18
Tôn giáo học
16.5 (A00)
17.75 (C00)
16.5 (D01, D78)
18 (D02, D04 - D06, D79 - D83)
17.5 (D03)
17 (A00)
18.75 (C00)
17 (D01, D03, D04, D78, D82, D83)
A01: 17
C00: 21
D01: 19
D04: 18
D78: 18
D83: 18
Triết học
16 (A00)
18.5 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D04, D78 - D83)
17 (D05)
17.75 (A00)
19.50 (C00)
17.50 (D01)
18 (D03, D04)
17.50 (D78)
18 (D82, D83)
 
A01: 19
C00: 22,25
D01: 21,5
D04: 18
D78: 18,25
D83: 18
Văn hóa học
 
 
C00: 24
D01: 20
D04: 18
D78: 18,5
D83: 18
Văn học
21.5 (C00)
19 (D01)
18 (D02 - D06, D79, D80, D82, D83)
17.25 (D78)
17.5 (D81)
22.5 (C00)
20 (D01)
18 (D03, D04)
20 (D78)
18 (D82, D83)

C00: 25,25

D01: 23,5

D04: 18

D78: 22

D83: 18

 
Việt Nam học
23.5 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17 (D78)
25 (C00)
21 (D01)
18 (D03, D04)
21 (D78)
18 (D82, D83)
C00: 27,25
D01: 23,25
D04: 18
D78: 22,25
D83: 20
Xã hội học
16 (A00)
21.75 (C00)
17.75 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17.25 (D78)

18 (A00)

23.50 (C00)

21 (D01)

20 (D03)

18 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 17,5

C00: 25,75

D01: 23,75

D04: 20

D78: 22,75

D83: 18

Nhật Bản học

 
24 (D01)
20 (D04)
22.50 (D06)
24.50 (D78)
21.75 (D81)
19 (D83)
A01: 20
D01: 25,75
D06: 24,75
D78: 25,75

Hàn Quốc học

 
 
A01: 24,5
C00: 30
D01: 26.5
D04: 21,25
D78: 26
D83: 21,75

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Tin tức liên quan

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật