CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG HN

Cập nhật: 21/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)
  • Mã trường: QHX
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT: 0243.8585.237
  • Email: contact@ussh.edu.vn
  • Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihockhoahocxahoivanhanvanhanoi/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1.Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường Đại học Quốc gia Hà Nội.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có kết quả kỳ thi THPT năm 2020 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào cho từng tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển do Trường ĐHKHXH&NV quy định.
  • Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí Đại học Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; gọi tắt là chứng chỉ A-Level) đáp ứng quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đáp ứng quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đáp ứng quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội.
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ tương đương đáp ứng quy định của Đại học Quốc gia Hà Nội và Trường ĐHKHXH&NV.
  • Thí sinh thuộc diện xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh đại học chính quy hiện hành của Bộ GD-ĐT và Quy chế đặc thù của ĐHQGHN đáp ứng quy định của Trường ĐHKHXH&NV.

3. Phạm vi tuyển sinh 

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020.
  • Xét tuyển theo phương thức khác: xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét tuyển khác theo A-level, SAT, ECT, IELTS hoặc chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Xét tuyển học sinh thi THPT năm 2020: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy của Bộ GD&ĐT và quy định của ĐHQGHN. Xét tuyển theo từng tổ hợp bài thi/môn thi THPT đã công bố trên cơ sở nguyên tắc lấy tổng điểm (bao gồm cả ưu tiên khu vực và đối tượng) từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu.

(*) Các chương trình đào tạo chất lượng cao (Báo chí - QHX40, Khoa học quản lý - QHX41, Quản lý thông tin - QHX42, Quốc tế học - QHX43): Thí sinh phải đảm bảo điều kiện môn Ngoại ngữ (tiếng Anh) của kì thi THPT năm 2020 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định của Bộ GD-ĐT và ĐHQGHN.

- Các đối tượng khác: Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ GD&ĐT và Hướng dẫn tuyển sinh đại học chính quy năm 2020 của ĐHQGHN.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây

5. Học phí

Học phí dự kiến năm học 2020 - 2021:

+ Các chương trình đào tạo chuẩn (trừ ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn): 980.000đ/tháng (9.800.000đ/năm), tương đương 270.000đ/tín chỉ.

+ Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn: 1.170.000đ/tháng (11.700.000đ/năm), tương đương 270.000đ/tín chỉ.

+ Các chương trình đào tạo chất lượng cao (thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo): 3.500.000đ/tháng (35.000.000đ/năm).

II. Các ngành tuyển sinh năm 2020

Tên ngành/Chương trình đào tạo

Mã ngành
xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT Chỉ tiêu

Báo chí

QHX01 A01,C00,D01,D04,D78,D83 85

Báo chí * (CTĐT CLC)

QHX40 A01,C00,D01,D78 35

Chính trị học

QHX02 A01,C00,D01,D04,D78,D83 55

Công tác xã hội

QHX03 A01,C00,D01,D04,D78,D83 70

Đông Nam Á học

QHX04 A01,D01,D04,D78,D83 40

Đông phương học

QHX05 C00,D01,D04,D78,D83 60

Hàn Quốc học

QHX26 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50

Hán Nôm

QHX06 C00,D01,D04,D78,D83 30

Khoa học quản lý

QHX07 A01,C00,D01,D04,D78,D83 80

Khoa học quản lý * (CTĐT CLC)

QHX41 A01,C00,D01,D78 35

Lịch sử

QHX08 C00,D01,D04,D78,D83 70

Lưu trữ học

QHX09 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50

Ngôn ngữ học

QHX10 C00,D01,D04,D78,D83 70

Nhân học

QHX11 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50

Nhật Bản học

QHX12 A01,D01,D06,D78 50

Quan hệ công chúng

QHX13 C00,D01,D04,D78,D83 70

Quản lý thông tin

QHX14 A01,C00,D01,D04,D78,D83 55

Quản lý thông tin * (CTĐT CLC)

QHX42 A01,C00,D01,D78 35

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

QHX15 A01,D01,D78 90

Quản trị khách sạn

QHX16 A01,D01,D78 75

Quản trị văn phòng

QHX17 A01,C00,D01,D04,D78,D83 75

Quốc tế học

QHX18 A01,C00,D01,D04,D78,D83 80

Quốc tế học* (CTĐT CLC)

QHX43 A01,C00,D01,D78 30

Tâm lý học

QHX19 A01,C00,D01,D04,D78,D83 100

Thông tin - Thư viện

QHX20 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50

Tôn giáo học

QHX21 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50

Triết học

QHX22 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50

Văn hóa học

QHX27 C00,D01,D04,D78,D83 50

Văn học

QHX23 C00,D01,D04,D78,D83 75

Việt Nam học

QHX24 C00,D01,D04,D78,D83 70

Xã hội học

QHX25 A01,C00,D01,D04,D78,D83 65

Ghi chú:
- (*) Các chương trình đào tạo chất lượng cao (Báo chí - QHX40, Khoa học quản lý - QHX41, Quản lý thông tin - QHX42, Quốc tế học - QHX43): Thí sinh phải đảm bảo điều kiện môn Ngoại ngữ (tiếng Anh) của kì thi THPT quốc gia năm 2020 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định của Bộ GD-ĐT và ĐHQGHN.
- Môn thi/bài thi các tổ hợp xét tuyển:
A01 - Toán, Vật Lý, Tiếng Anh; C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
D01 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh; D04 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung;
D06 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật; D78 - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh;
D83 - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung.
4. Một số lưu ý khác
- Ngành Đông phương học: Từ năm 2020, ngành Đông phương học gồm có 3 chuyên ngành: Ấn Độ học, Thái Lan học và Trung Quốc học. Sau học kỳ đầu tiên, khoa Đông phương học sẽ thực hiện chia chuyên ngành cho sinh viên năm nhất ngành Đông phương học dựa trên nguyện vọng và kết quả học tập của sinh viên ở học kỳ đầu tiên.
- Đào tạo cùng lúc hai chương trình đào tạo (bằng kép):
Sau khi học hết năm thứ nhất, sinh viên chính quy của Trường ĐHKHXH&NV có cơ hội học thêm một ngành thứ hai là một trong các ngành sau:
+ Ngành Báo chí, ngành Khoa học quản lí, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, ngành Quản trị văn phòng, ngành Quốc tế học và ngành Tâm lý học của Trường ĐHKHXH&NV.
+ Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của Trường Đại học Ngoại ngữ.
+ Ngành Luật học của Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội.
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo của cả hai ngành sẽ được nhận hai bằng cử nhân chính quy.
- Quy định về ngoại ngữ:
+ Sinh viên các ngành dưới đây bắt buộc phải tích lũy tín chỉ các học phần Tiếng Anh (thuộc khối kiến thức chung trong chương trình đào tạo) để đáp ứng điều kiện được tiếp tục học Tiếng Anh chuyên ngành: Quốc tế học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản lý thông tin, Việt Nam học.
+ Sinh viên ngành Hán Nôm bắt buộc phải học ngoại ngữ (thuộc khối kiến thức chung trong chương trình đào tạo) là tiếng Trung.
+ Sinh viên các chương trình đào tạo chất lượng cao (Báo chí - QHX40, Khoa học quản lý - QHX41, Quản lý thông tin - QHX42, Quốc tế học - QHX43) bắt buộc phải học ngoại ngữ là tiếng Anh.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020
Báo chí
17.75 (A00)
25 (C00)
19.75 (D01)
19.5 (D02)
17.5 (D03)
18 (D04, D79 - D83)
18.5 (D05)
17 (D06)
19 (D78)
21.75 (A00)
26 (C00)
22.50 (D01)
19.50 (D03)
20.25 (D04)
23 (D78)
20 (D82)
20 (D83)
A01: 23,5
C00: 28,5
D01: 25
D04: 24
D78: 24,75
D83: 23,75

Báo chí (Chất lượng cao)

 

18 (A00)

21.25 (C00)

19.75 (D01)

18 (D03)

19 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 20

C00: 26,5

D01: 23,5

D78: 23,25

Chính trị học
16.5 (A00)
22 (C00)
16.25 (D01)
18 (D02 - D06, D78 - D83)
19 (A00)
23 (C00)
19.50 (D01)
18 (D03)
17.50 (D04)
19.50 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 18,5
C00: 25,5
D01: 23
D04: 18,75
D78: 20,5
D83: 18
Công tác xã hội
16 (A00)
23.25 (C00)
19 (D01)
18 (D01 - D06; D79 - D83)
17 (D78)

18 (A00)

24.75 (C00)

20.75 (D01)

21 (D03)

18 (D04)

20.75 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

A01: 18

C00: 26

D01: 23,75

D04: 18

D78: 22,5

D83: 18

Đông Nam Á học
16 (A00)
25 (C00)
19.25 (D01)
18 (D02 - D06; D79, D80, D81. D83)
19.75 (D78)
17.75 (D82)
20.50 (A00)
27 (C00)
22 (D01)
20 (D03)
20.50 (D04)
23 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 20,5
D01: 23,5
D04: 22
D78: 22
D83: 18
Đông phương học
27.25 (C00)
22.25 (D01, D78)
18 (D02 - D05; D79 - D83)
17 (D06)
28.50 (C00)
24.75 (D01)
20 (D03)
22 (D04)
24.75 (D78)
20 (D82)
19.25 (D83)
C00: 29,75
D01: 25,75
D04: 25, 25
D78: 25,75
D83: 25,25
Hán Nôm
22 (C00)
18 (D01 - D06; D79 - D83)
17 (D78)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
18 (D03)
20 (D04)
21 (D78)
18 (D82)
18.50 (D83)
C00: 26,75
D01: 23,75
D04: 23,25
D78: 23,5
D83: 23,5
Khoa học quản lý
16 (A00)
23.5 (C00)
19.25 (D01)
18 (D02 - D05; D79 - D83)
17 (D06, D78)
21 (A00)
25.75 (C00)
21.50 (D01)
18.50 (D03)
20 (D04)
21.75 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 23
C00: 28,50
D01: 24,5
D04: 23,25
D78: 24,25
D83: 21,75

Khoa học quản lý (Chất lượng cao)

 
19 (A00, C00)
16 (D01)
19 (D03)
18 (D04)
16.50 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 20,25
C00: 25,25
D01: 22,5
D78: 21
Lịch sử
21 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06; D78 - D83)
22.50 (C00)
19 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
19 (D78)
18 (D82, D83)
C00: 25,25
D01: 21,5
D04: 18
D78: 20
D83: 18
Lưu trữ học
17 (A00)
21 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17 (D78)
17 (A00)
22 (C00)
19.50 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
19.50 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 17,75
C00: 25,25
D01: 23
D04: 18
D78: 21,75
D83: 18
Ngôn ngữ học
22 (A01)
20.25 (C00)
18 (D02 - D04, 79 - D83)
17. 5 (D05)
19.25 (D06)
18.5 (D78)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
22 (D03)
19 (D04)
21.50 (D78)
18 (D82)
18.75 (D83)
C00: 25,75
D01: 24
D04: 20,25
D78: 23
D83: 18
Nhân học 16 (A00)
20.75 (C00)
19 (D01)

17 (A00)

21.25 (C00)

18 (D01, D03, D04)

19 (D78)

18 (D82)

18.25 (D83)

A01: 16,25

C00: 24,5

D01: 23

D04: 19

D78: 21,25

D83: 18

Quan hệ công chúng
25.5 (C00)
21.25 (D01)
18 (D02; D04 - D06, D79 - D83)
17.75 (D03)
21 (D78)
26.75 (C00)
23.75 (D01)
21.25 (D03, D04)
24 (D78)
20 (D82)
19.75 (D83)
C00: 29
D01: 26
D04: 24,75
D78: 25,5
D83: 24
Quản lý thông tin
16.5 (A00)
21 (C00)
17 (D01
18 (D02 - D06, D79 - D83)
16.5 (D78)
21 (A00)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
18.50 (D03)
18 (D04)
21 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 20
C00: 27,5
D01: 24,25
D04: 21,25
D78: 23,25
D83: 18

Quản lý thông tin (Chất lượng cao)

 
17 (A00)
18 (C00)
16.75 (D01)
18 (D03, D04)
16.75 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 18
C00: 24,25
D01: 21,25
D78: 19,25
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
26.5 (C00)
21.75 (D01)
18 (D02. D05, D06, D79 - D82)
17.75 (D03)
17 (D04, D83)
22 (D78)
23.75 (D01)
19.50 (D03)
21.50 (D04)
24.25 (D78)
19.25 (D82)
20 (D83)
A01: 24,5
D01: 25,75
D78: 25,25
Quản trị khách sạn
26.25 8(C00)
21.5 (D01)
18 (D02, D04, D79 - D83)
18.75 (D03)
17 (D05, D06)
20.75 (D78)
23.50 (D01)
23 (D03)
21.75 (D04)
23.75 (D78)
19.50 (D82)
20 (D83)
A01: 24,25
D01: 25,25
D78:  25,25
Quản trị văn phòng
18.25 (A00)
25 (C00)
18.75 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
18.5 (D78)
21.75 (A00)
25.50 (C00)
22 (D01)
21 (D03)
20 (D04)
22.25 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 22,5
C00: 28,5
D01: 24,5
D04: 23,75
D78: 24,5
D83: 20
Quốc tế học
16.5 (A00)
25 (C00)
19.25 (D01)
17 (D02, D78)
18 (D03- D06, D79 - D83)
21 (A00)
26.50 (C00)
22.75 (D01)
18.75 (D03)
19 (D04)
23 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
A01: 23
C00: 28,75
D01: 24,75
D04: 22,5
D78: 24,5
D83: 23,25

Quốc tế học (CLC)

 
 
A01: 20
C00: 25,75
D01: 21,75
D78: 21,75
Tâm lý học
19.5 (A00)
24.25 (C00)
21.5 (D01)
21 (D02, D03, D82)
19 (D04)
18 (D05, D79, D80, D83)
22.50 (A00)
25.50 (C00)
22.75 (D01)
21 (D03)
19.50 (D04)
23 (D78)
23 (D82)
18 (D83)
A01: 24,75
C00: 28
D01: 25,5
D04: 21,5
D78: 24,25
D83: 19,5
Thông tin – thư viện
16 (A00)
19.75 (C00)
17 (D01, D78)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17.50 (A00)
20.75 (C00)
17.75 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
17.50 (D78)
18 (D82, D83)
A01: 16
C00: 23,25
D01: 21,75
D04: 18
D78: 19,5
D83: 18
Tôn giáo học
16.5 (A00)
17.75 (C00)
16.5 (D01, D78)
18 (D02, D04 - D06, D79 - D83)
17.5 (D03)
17 (A00)
18.75 (C00)
17 (D01, D03, D04, D78, D82, D83)
A01: 17
C00: 21
D01: 19
D04: 18
D78: 18
D83: 18
Triết học
16 (A00)
18.5 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D04, D78 - D83)
17 (D05)
17.75 (A00)
19.50 (C00)
17.50 (D01)
18 (D03, D04)
17.50 (D78)
18 (D82, D83)
 
A01: 19
C00: 22,25
D01: 21,5
D04: 18
D78: 18,25
D83: 18
Văn hóa học
 
 
C00: 24
D01: 20
D04: 18
D78: 18,5
D83: 18
Văn học
21.5 (C00)
19 (D01)
18 (D02 - D06, D79, D80, D82, D83)
17.25 (D78)
17.5 (D81)
22.5 (C00)
20 (D01)
18 (D03, D04)
20 (D78)
18 (D82, D83)

C00: 25,25

D01: 23,5

D04: 18

D78: 22

D83: 18

 
Việt Nam học
23.5 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17 (D78)
25 (C00)
21 (D01)
18 (D03, D04)
21 (D78)
18 (D82, D83)
C00: 27,25
D01: 23,25
D04: 18
D78: 22,25
D83: 20
Xã hội học
16 (A00)
21.75 (C00)
17.75 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17.25 (D78)

18 (A00)

23.50 (C00)

21 (D01)

20 (D03)

18 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

A01: 17,5

C00: 25,75

D01: 23,75

D04: 20

D78: 22,75

D83: 18

Nhật Bản học

 
24 (D01)
20 (D04)
22.50 (D06)
24.50 (D78)
21.75 (D81)
19 (D83)
A01: 20
D01: 25,75
D06: 24,75
D78: 25,75

Hàn Quốc học

 
 
A01: 24,5
C00: 30
D01: 26.5
D04: 21,25
D78: 26
D83: 21,75

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)
Khuôn viên Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)
Toàn cảnh Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN) trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật