CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG HN

Cập nhật: 23/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (USSH)
  • Mã trường: QHX
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 336 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT: 0243.8585.237
  • Email: contact@ussh.edu.vn
  • Website: http://www.ussh.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/truongdaihockhoahocxahoivanhanvanhanoi/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH

I. Thông tin chung

1.Thời gian tuyển sinh

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường Đại học Quốc gia Hà Nội.

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh 

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

a. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019.

b. Chính sách ưu tiên tuyển sinh và xét tuyển thẳng

Chi tiết về đối tượng và chỉ tiêu tại đây

6. Học phí

- Học phí năm học 2020 – 2021 (dự kiến):
+ Các chương trình đào tạo chuẩn (trừ ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn): 980.000đ/tháng (9.800.000đ/năm), tương đương 270.000đ/tín chỉ.
+ Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn: 1.170.000đ/tháng (11.700.000đ/năm), tương đương 270.000đ/tín chỉ.
+ Các chương trình đào tạo chất lượng cao (thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo): 3.500.000đ/tháng (35.000.000đ/năm).

II. Các ngành tuyển sinh năm 2020

STT Tên ngành/Chương trình đào tạo
trường
Mã ngành
xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT Chỉ tiêu
1 Báo chí QHX QHX01 A01,C00,D01,D04,D78,D83 85
2 Báo chí * (CTĐT CLC) QHX QHX40 A01,C00,D01,D78 35
3 Chính trị học QHX QHX02 A01,C00,D01,D04,D78,D83 55
4 Công tác xã hội QHX QHX03 A01,C00,D01,D04,D78,D83 70
5 Đông Nam Á học QHX QHX04 A01,D01,D04,D78,D83 40
6 Đông phương học QHX QHX05 C00,D01,D04,D78,D83 60
7 Hàn Quốc học QHX QHX26 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50
8 Hán Nôm QHX QHX06 C00,D01,D04,D78,D83 30
9 Khoa học quản lý QHX QHX07 A01,C00,D01,D04,D78,D83 80
10 Khoa học quản lý * (CTĐT CLC) QHX QHX41 A01,C00,D01,D78 35
11 Lịch sử QHX QHX08 C00,D01,D04,D78,D83 70
12 Lưu trữ học QHX QHX09 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50
13 Ngôn ngữ học QHX QHX10 C00,D01,D04,D78,D83 70
14 Nhân học QHX QHX11 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50
15 Nhật Bản học QHX QHX12 A01,D01,D06,D78 50
16 Quan hệ công chúng QHX QHX13 C00,D01,D04,D78,D83 70
17 Quản lý thông tin QHX QHX14 A01,C00,D01,D04,D78,D83 55
18 Quản lý thông tin * (CTĐT CLC) QHX QHX42 A01,C00,D01,D78 35
19 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành QHX QHX15 A01,D01,D78 90
20 Quản trị khách sạn QHX QHX16 A01,D01,D78 75
21 Quản trị văn phòng QHX QHX17 A01,C00,D01,D04,D78,D83 75
22 Quốc tế học QHX QHX18 A01,C00,D01,D04,D78,D83 80
23 Quốc tế học* (CTĐT CLC) QHX QHX43 A01,C00,D01,D78 30
24 Tâm lý học QHX QHX19 A01,C00,D01,D04,D78,D83 100
25 Thông tin - Thư viện QHX QHX20 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50
26 Tôn giáo học QHX QHX21 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50
27 Triết học QHX QHX22 A01,C00,D01,D04,D78,D83 50
28 Văn hóa học QHX QHX27 C00,D01,D04,D78,D83 50
29 Văn học QHX QHX23 C00,D01,D04,D78,D83 75
30 Việt Nam học QHX QHX24 C00,D01,D04,D78,D83 70
31 Xã hội học QHX QHX25 A01,C00,D01,D04,D78,D83 65

Ghi chú:
- (*) Các chương trình đào tạo chất lượng cao (Báo chí - QHX40, Khoa học quản lý - QHX41, Quản lý thông tin - QHX42, Quốc tế học - QHX43): Thí sinh phải đảm bảo điều kiện môn Ngoại ngữ (tiếng Anh) của kì thi THPT quốc gia năm 2020 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc có các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định của Bộ GD-ĐT và ĐHQGHN.
- Môn thi/bài thi các tổ hợp xét tuyển:
A01 - Toán, Vật Lý, Tiếng Anh; C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí;
D01 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Anh; D04 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Trung;
D06 - Toán học, Ngữ văn, Tiếng Nhật; D78 - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh;
D83 - Ngữ văn, KHXH, Tiếng Trung.
4. Một số lưu ý khác
- Ngành Đông phương học: Từ năm 2020, ngành Đông phương học gồm có 3 chuyên ngành: Ấn Độ học, Thái Lan học và Trung Quốc học. Sau học kỳ đầu tiên, khoa Đông phương học sẽ thực hiện chia chuyên ngành cho sinh viên năm nhất ngành Đông phương học dựa trên nguyện vọng và kết quả học tập của sinh viên ở học kỳ đầu tiên.
- Đào tạo cùng lúc hai chương trình đào tạo (bằng kép):
Sau khi học hết năm thứ nhất, sinh viên chính quy của Trường ĐHKHXH&NV có cơ hội học thêm một ngành thứ hai là một trong các ngành sau:
+ Ngành Báo chí, ngành Khoa học quản lí, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, ngành Quản trị văn phòng, ngành Quốc tế học và ngành Tâm lý học của Trường ĐHKHXH&NV.
+ Ngành Ngôn ngữ Anh, ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc, ngành Ngôn ngữ Nhật, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc của Trường Đại học Ngoại ngữ.
+ Ngành Luật học của Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội.
Sinh viên hoàn thành chương trình đào tạo của cả hai ngành sẽ được nhận hai bằng cử nhân chính quy.
- Quy định về ngoại ngữ:
+ Sinh viên các ngành dưới đây bắt buộc phải tích lũy tín chỉ các học phần Tiếng Anh (thuộc khối kiến thức chung trong chương trình đào tạo) để đáp ứng điều kiện được tiếp tục học Tiếng Anh chuyên ngành: Quốc tế học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn, Quản lý thông tin, Việt Nam học.
+ Sinh viên ngành Hán Nôm bắt buộc phải học ngoại ngữ (thuộc khối kiến thức chung trong chương trình đào tạo) là tiếng Trung.
+ Sinh viên các chương trình đào tạo chất lượng cao (Báo chí - QHX40, Khoa học quản lý - QHX41, Quản lý thông tin - QHX42, Quốc tế học - QHX43) bắt buộc phải học ngoại ngữ là tiếng Anh.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển
Điểm xét tuyển Điểm trúng tuyển
Báo chí 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
17.75 (A00)
25 (C00)
19.75 (D01)
19.5 (D02)
17.5 (D03)
18 (D04, D79 - D83)
18.5 (D05)
17 (D06)
19 (D78)
17 (A00)
19 (C00)
18 (D02, D03, D04, D78, D82, D83)
21.75 (A00)
26 (C00)
22.50 (D01)
19.50 (D03)
20.25 (D04)
23 (D78)
20 (D82)
20 (D83)

Báo chí (Chất lượng cao)

 
 
16 ( A00)
17 (C00)
15 (D01, D03, D04, D78, D82, D83)

18 (A00)

21.25 (C00)

19.75 (D01)

18 (D03)

19 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

Chính trị học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16.5 (A00)
22 (C00)
16.25 (D01)
18 (D02 - D06, D78 - D83)
15 (A00)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
19 (A00)
23 (C00)
19.50 (D01)
18 (D03)
17.50 (D04)
19.50 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
Công tác xã hội 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16 (A00)
23.25 (C00)
19 (D01)
18 (D01 - D06; D79 - D83)
17 (D78)
16 (A00)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)

18 (A00)

24.75 (C00)

20.75 (D01)

21 (D03)

18 (D04)

20.75 (D78)

18 (D82)

18 (D83)

Đông Nam Á học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16 (A00)
25 (C00)
19.25 (D01)
18 (D02 - D06; D79, D80, D81. D83)
19.75 (D78)
17.75 (D82)
16 (A00)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)
20.50 (A00)
27 (C00)
22 (D01)
20 (D03)
20.50 (D04)
23 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
Đông phương học 17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
27.25 (C00)
22.25 (D01, D78)
18 (D02 - D05; D79 - D83)
17 (D06)
19 (C00)
18 (D01, D03, D04)
18 (D78, D82, D83)
28.50 (C00)
24.75 (D01)
20 (D03)
22 (D04)
24.75 (D78)
20 (D82)
19.25 (D83)
Hán Nôm 17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
22 (C00)
18 (D01 - D06; D79 - D83)
17 (D78)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
18 (D03)
20 (D04)
21 (D78)
18 (D82)
18.50 (D83)
Khoa học quản lý 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16 (A00)
23.5 (C00)
19.25 (D01)
18 (D02 - D05; D79 - D83)
17 (D06, D78)
16 (A00)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)
21 (A00)
25.75 (C00)
21.50 (D01)
18.50 (D03)
20 (D04)
21.75 (D78)
18 (D82)
18 (D83)

Khoa học quản lý (Chất lượng cao)

 
 
16 (A00)
17 (C00)
15 (D01, D03, D04)
15 (D78, D82, D83)
19 (A00, C00)
16 (D01)
19 (D03)
18 (D04)
16.50 (D78)
18 (D82, D83)
Lịch sử 17 (C00)
16 (D01 - D06, D78 - 83)
21 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06; D78 - D83)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
22.50 (C00)
19 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
19 (D78)
18 (D82, D83)
Lưu trữ học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06, D78 - 83)
17 (A00)
21 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17 (D78)
15 (A00)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
17 (A00)
22 (C00)
19.50 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
19.50 (D78)
18 (D82, D83)
Ngôn ngữ học 17 (C00)
16 (D01 - D06, D78 - 83)
22 (A01)
20.25 (C00)
18 (D02 - D04, 79 - D83)
17. 5 (D05)
19.25 (D06)
18.5 (D78)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
22 (D03)
19 (D04)
21.50 (D78)
18 (D82)
18.75 (D83)
Nhân học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06, D78 - 83)
16 (A00)
20.75 (C00)
19 (D01)
15 (A00)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)

17 (A00)

21.25 (C00)

18 (D01, D03, D04)

19 (D78)

18 (D82)

18.25 (D83)

Quan hệ công chúng 17 (C00)
16 (D01 - D06, D78 - 83)
25.5 (C00)
21.25 (D01)
18 (D02; D04 - D06, D79 - D83)
17.75 (D03)
21 (D78)
19 (C00)
18 (D01, D03, D04)
18 (D78, D82, D83)
26.75 (C00)
23.75 (D01)
21.25 (D03, D04)
24 (D78)
20 (D82)
19.75 (D83)
Quản lý thông tin 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06, D78 - 83)
16.5 (A00)
21 (C00)
17 (D01
18 (D02 - D06, D79 - D83)
16.5 (D78)
15 (A00)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
21 (A00)
23.75 (C00)
21.50 (D01)
18.50 (D03)
18 (D04)
21 (D78)
18 (D82, D83)

Quản lý thông tin (Chất lượng cao)

 
 
16 (A00)
17 (C00)
15 (D01, D03, D04)
15 (D78, D82, D83)
17 (A00)
18 (C00)
16.75 (D01)
18 (D03, D04)
16.75 (D78)
18 (D82, D83)
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 (C00)
16 (D01 - D06, D78 - 83)
26.5 (C00)
21.75 (D01)
18 (D02. D05, D06, D79 - D82)
17.75 (D03)
17 (D04, D83)
22 (D78)
18 (D01, D03, D04)
18 (D78, D82, D83)
23.75 (D01)
19.50 (D03)
21.50 (D04)
24.25 (D78)
19.25 (D82)
20 (D83)
Quản trị khách sạn 17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
26.25 8(C00)
21.5 (D01)
18 (D02, D04, D79 - D83)
18.75 (D03)
17 (D05, D06)
20.75 (D78)
18 (D01, D03, D04)
18 (D78, D82, D83)
23.50 (D01)
23 (D03)
21.75 (D04)
23.75 (D78)
19.50 (D82)
20 (D83)
Quản trị văn phòng 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
18.25 (A00)
25 (C00)
18.75 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
18.5 (D78)
16 (A00)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)
21.75 (A00)
25.50 (C00)
22 (D01)
21 (D03)
20 (D04)
22.25 (D78)
18 (D82, D83)
Quốc tế học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16.5 (A00)
25 (C00)
19.25 (D01)
17 (D02, D78)
18 (D03- D06, D79 - D83)
16 (A00)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)
21 (A00)
26.50 (C00)
22.75 (D01)
18.75 (D03)
19 (D04)
23 (D78)
18 (D82)
18 (D83)
Tâm lý học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
19.5 (A00)
24.25 (C00)
21.5 (D01)
21 (D02, D03, D82)
19 (D04)
18 (D05, D79, D80, D83)
17 (A00)
19 (C00)
18 (D01, D03, D04)
18 (D78, D82, D83)
22.50 (A00)
25.50 (C00)
22.75 (D01)
21 (D03)
19.50 (D04)
23 (D78)
23 (D82)
18 (D83)
Thông tin – thư viện 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16 (A00)
19.75 (C00)
17 (D01, D78)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
15 (A00)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
17.50 (A00)
20.75 (C00)
17.75 (D01)
18 (D03)
18 (D04)
17.50 (D78)
18 (D82, D83)
Tôn giáo học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16.5 (A00)
17.75 (C00)
16.5 (D01, D78)
18 (D02, D04 - D06, D79 - D83)
17.5 (D03)
15 (A00)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
17 (A00)
18.75 (C00)
17 (D01, D03, D04, D78, D82, D83)
Triết học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16 (A00)
18.5 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D04, D78 - D83)
17 (D05)
15 (A00)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
17.75 (A00)
19.50 (C00)
17.50 (D01)
18 (D03, D04)
17.50 (D78)
18 (D82, D83)
 
Văn học 17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
21.5 (C00)
19 (D01)
18 (D02 - D06, D79, D80, D82, D83)
17.25 (D78)
17.5 (D81)
17 (C00)
16 (D01, D03, D04)
16 (D78, D82, D83)
22.5 (C00)
20 (D01)
18 (D03, D04)
20 (D78)
18 (D82, D83)
Việt Nam học 17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
23.5 (C00)
16.5 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17 (D78)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)
25 (C00)
21 (D01)
18 (D03, D04)
21 (D78)
18 (D82, D83)
Xã hội học 15 (A00)
17 (C00)
16 (D01 - D06; D78 - 83)
16 (A00)
21.75 (C00)
17.75 (D01)
18 (D02 - D06, D79 - D83)
17.25 (D78)
16 (A00)
18 (C00)
17 (D01, D03, D04)
17 (D78, D82, D83)

18 (A00)

23.50 (C00)

21 (D01)

20 (D03)

18 (D04)

19.75 (D78)

18 (D82, D83)

Nhật Bản học

 
 
18 (D01, D04, D06)
18 (D78, D81, D83)
24 (D01)
20 (D04)
22.50 (D06)
24.50 (D78)
21.75 (D81)
19 (D83)

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)
Khuôn viên Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)
Toàn cảnh Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN) trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật