CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

Cập nhật: 12/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Sư phạm Hà Nội

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học.

Chỉ tiêu và điểm chuẩn vào các ngành học của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Sư phạm Toán học

21.5 (A00); 23.6 A00: 25,75
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
23.3 (A00, A01, D01)
26.35 (A00)
26.4 (A01)
26 (D01)
A00: 28
D01: 27
Sư phạm Tin học 17.15 (A00)
17 (A01)

18.15 (A00)

18.3 (A01)

18.1 (D01)

A00: 19,05

A01: 18,5

Sư phạm Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 22.85 (A00)
22.15 (A01)

24.25 (A00)

23.55 (A01)

19.55 (D01)

 

Sư phạm Vật lý 18.55 (A00)
18 (A01)
21.4 (C01)

20.7 (A00)

21.35 (A01)

19.6 (C01)

A00: 22,75

A01: 22,75

Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 18.05 (A00)
18.35 (A01)
20.75 (C01)

21.5 (A00)

22.3 (A01)

19.45 (C01)

A00: 25,1

A01: 25,1

Sư phạm Hoá học

18.6 (A00) 20.35 (A00) A00: 22,5

Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

18.75 (D07) 21 (D07) D07: 23,75
Sư phạm Sinh học 17.9 (A00)
19.35 (B00)
20.45 (B03)

18.25 (A00)

18.1 (B00)

18.5 (C13)

B00: 18,53

D08, D32, D34: 19,23

Sư phạm Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 17.55 (D01)
18.4 (D07)
17.8 (D08)

24.95 (D13)

23.21 (D07)

20.25 (D08)

 

Sư phạm Công nghệ 21.45 (A00)
20.1 (A01)
20.4 (C01)

18.1 (A00)

18.8 (A01)

18.3 (C01)

A00: 18,55

C01: 19,2

Sư phạm Ngữ văn

24 (C00)
21.1 (D01, D02, D03)
24.47 (C00)
22.3 (D01, D02, D03)
C00: 26,5
D01, D02, D03: 24,4

Sư phạm Lịch sử

22 (C00)
18.05 (D14, D62, D64)
23.25 (C00)
18.05 (D14, D62, D64)
C00: 26
D14: 19,95
Sư phạm Địa lý 17.75 (A00)
21.55 (C04)
22.25 (C00)

18.95 (A00)

21.25 (C04)

22.75 (C00)

C04: 24,35

C00: 25,25

Giáo dục công dân

21.05 (C14);
17.25 (D66, D68, D70); 17.1 (D01, D02, D03);
24.05 (C14)
18.1 (D66, D68, D70)
19.5 (D01, D02, D03)
C19: 19,75
C20: 25,25
Giáo dục chính trị
17 (C14);
17.5 (D66, D68, D70);
17.85 (D01, D02, D03);
20.2 (C14)
18.2 (D66, D68, D70)
C19: 21,25
C20: 19,25

Sư phạm Tiếng Anh

22.6 (D01) 24.04 (D01) D01: 26,14

Sư phạm Tiếng Pháp

18.65 (D15, D42, D44)
18.6 (D01, D02, D03)
20.05 (D15, D42, D44)
20.01 (D01, D02, D03)
D15, D42, D44: 19,34
D01, D02, D03: 21,1

Giáo dục Mầm non

21.15 (M00) 20.2 21,93
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh 19.45 (M01);
19.03 (M02);

18.58 (M01)

18.75 (M02)

M01: 19

M02: 19,03

Giáo dục Tiểu học

22.15 (D01, D02, D03); 21,15 (D1, D52, D54)
22.4
D01, D02, D03: 25,05

Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh

20.05 (D11);
21.95 (D01)
22.8 D01: 25,55

Giáo dục Đặc biệt

19.5 (B03);
21.75 (C00);
19.1 (D01, D02, D03)
19.35 (B03)
23.5 (C00)
21.9 (D01)
C00: 25
D01, D02, D03: 19,15

Quản lý giáo dục

17.1 (A00);
20.75 (C00);
17.4 (D01, D02, D03)
18.05 (A00)
21.75 (C00)
21.25 (D01, D02, D03)
C20: 24
D01, D02, D03: 21,45
Hóa học 16.85 (A00)

16.85 (A00)

16.25 (B00)

A00: 17,45

Sinh học
16.4 (C04)
16 (C00)
16.45 (D01, D02, D03)
16 (A00)
16.1 (B00)
19.75 (C13)
B00: 17,54
D08, D32, D34: 23,95
Toán học 16.1 (A00)
16.3 (A01)
16.1 (D01)

16.05 (A00)

16.1 (A01)

19.5 (D01)

A00, 17,9

D01: 22,3

Công nghệ thông tin 16.05 (A00)
16.05 (A01)

16.05 (A00)

18 (A01)

17 (D01)

A00: 16

A01: 17,1

Việt Nam học
16.4 (C04)
16 (C00)
16.45 (D01, D02, D03)
16.05 (D15, D42, D44)
19.25 (C00)
16.05 (D01, D02, D03)
C00: 21,25
D01: 19,65

Văn học

16 (C00, D01, D02, D03)
20.5 (C00)
19.95 (D01, D02, D03)
C00: 23
D01, D02, D03: 22,8

Ngôn ngữ Anh

21 (D01) 23.79 (D01) D01: 25,65

Triết học

16.75 (C03)
16.5 (C00)
16 (D01, D02, D03)
16.2 (C03)
16.25 (C00)
16.9 (D01, D02, D03)
A00: 16
C00: 17,25
D01: 16,95
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)
16.6 (C14)
16.65 (D84, D86, D87)
17.35 (D01, D02, D03)
16.75 (C14)
17.75 (D66, D68, D70)
 
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
16.1 (C03)
16 (C00)
16.05 (D01, D02, D03)
19.25 (C03)
21.25 (C00)
20 (D01, D02, D03)
C00: 23
D01, D02, D03: 22,5
Tâm lý học giáo dục
16.4 (C03)
16 (C00)
16.05 (D01, D02, D03)
19.7 (C03)
22 (C00)
21.1 (D01, D02, D03)
C00: 24,5
D01, D02, D03: 23,8
Công tác xã hội
16.75 (D14, D62, D64)
16 (C00)
16 (D01, D02, D03)
16 (D14, D62, D64)
18.75 (C00)
16 (D01, D02, D03)
C00: 16,25
D01, D02, D03: 16,05

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

 
19.8 (A00)
18 (C00)
C00: 21,75

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 
 
C00: 19
D01, D02, D03: 21,2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 
 
C00: 23
D01: 16,7

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật