CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Hà Nội

Cập nhật: 21/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi National University of Education (HNUE)
  • Mã trường: SPH
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • SĐT: 024.37547823
  • Email: p.hcth@hnue.edu.vn
  • Website: http://www.hnue.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển theo quy định chung của Bộ GD&ĐT. Xem chi tiết tại đây.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Phương thức XTT1: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Hồ sơ đăng ký xét tuyển đối tượng XTT2, XTT3:
    • Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu quy định của trường- xem tại đây)
    • Bản sao công chứng học bạ THPT.
    • Bản sao công chứng giấy chứng nhận đạt giải học sinh giỏi tỉnh/thành phố (nếu có).
    • Bản sao công chứng chứng chỉ ngoại ngữ hoặc Tin học: đối với các ngành xét tuyển sử dụng chứng chỉ Quốc tế
    • Chú ý: Thí sinh chỉ được đăng ký xét tuyển thẳng vào 1 ngành.
  • Hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu: 
    • 01 Phiếu đăng ký dự thi (theo MẪU NK1 hoặc MẪU NK2 đính kèm theo). Xem mẫu đăng ký tại đây.
    • 02 ảnh 4x6 (ghi rõ họ tên, ngày sinh, ngành đăng ký dự thi sau ảnh)
    • 02 Phong bì có dán tem và ghi sẵn địa chỉ người nhận (để gửi giấy xác nhận điểm thi các môn năng khiếu).

Thí sinh có thể chọn một trong hai hình thức sau đây:

  • Nộp tại Trường ĐHSP Hà Nội: Địa chỉ: P 203 - Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội - 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, TP Hà Nội.
  • Chuyển phát nhanh qua đường bưu điện: Hồ sơ gửi về địa chỉ: P 203-Phòng Đào Tạo, Nhà Hành chính Hiệu Bộ, Trường Đại học Sư Phạm Hà Nội-136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, TP Hà Nội.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm các học kỳ ở bậc THPT đều đạt loại khá trở lên.
  • Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển 1: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 để xét tuyển. (gọi tắt là XTT1)

- Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:
+ Đối với các ngành thuộc nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm xét tuyển theo tổ hợp đạt từ 15.0 điểm trở lên (đã cộng điểm ưu tiên đối tượng và ưu tiên khu vực nếu có).

5.2. Phương thức xét tuyển 2: (gọi tắt là đối tượng XTT2)

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2020 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ đạt loại Tốt và học lực giỏi cả 3 năm ở bậc THPT, thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây:
+ Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh (thành phố) hoặc của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia.
+ Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh (thành phố) ở bậc THPT
+ Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT trực thuộc trường ĐHSP Hà Nội, trường ĐHSP TP Hồ Chí Minh.
a.4. Thí sinh có các chứng chỉ Tiếng Anh Quốc tế đạt từ 6.0 đối với IELTS hoặc 61 đối với TOEFL iBT hoặc 600 đối với TOEIC trở lên. Chứng chỉ Tiếng Pháp DELF từ B1 trở lên hoặc TCF≥300, chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS≥950. (Thời hạn 2 năm tính đến ngày 20/07/2020).

5.3. Phương thức xét tuyển 3: Xét học bạ THPT (gọi tắt là đối tượng XTT3)

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:
+ Đối với các ngành thuộc nhóm ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên: Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại tốt và 3 năm học lực giỏi. Riêng đối với ngành SP tiếng Pháp, nếu thí sinh là học sinh hệ song ngữ tiếng Pháp điều kiện về học lực là lớp 12 đạt loại giỏi; ngành SP Công nghệ điều kiện về học lực lớp 12 đạt loại giỏi;
+ Đối với các ngành ngoài sư phạm: Thí sinh là học sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 có hạnh kiểm tất cả các học kỳ và học lực 3 năm ở bậc THPT đạt từ khá trở lên.
+ Ưu tiên cộng điểm xét tuyển đối với các thí sinh có bài luận đạt kết quả tốt.

5.4. Phương thức xét tuyển 4: Kết hợp sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 hoặc kết quả học bạ với kết quả thi năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội đối với thí sinh đăng ký xét tuyển vào các ngành SP Âm nhạc, SP Mỹ thuật, Giáo dục thể chất, Giáo dục Mầm non và Giáo dục Mầm non – SP Tiếng Anh.

- Điều kiện đăng kí xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm tất cả các học kỳ ở bậc THPT đạt loại khá trở lên.

6. Học phí

Mức học của trường Đại học Sư phạm Hà Nội như sau:

  • Sinh viên ngành sư phạm được miễn học phí.
  • Các ngành khoa học xã hội: 250.000đ/tín chỉ.
  • Các ngành khoa học tự nhiên, thể dục thể thao, nghệ thuật: 300.000đ/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Các ngành khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên

1.1 Các ngành có tổ chức thi năng khiếu

Ngành học Mã ngành Môn thi Chỉ tiêu

SP Âm nhạc

7140221 Môn 1: Hát, hệ số 2 (thí sinh hát 2 bài hát, 1 bài dân ca và 1 ca khúc).
Môn 2: Thẩm âm - Tiết tấu, hệ số 1 (2 mẫu Thẩm âm và 2 mẫu Tiết tấu).
260

SP Mĩ thuật

7140222 Môn 1 (240 phút): Hình họa chì, hệ số 2 (vẽ tượng bán thân người, vẽ bằng bút chì đen trên giấy trắng, khổ giấy A1, tương đương (59x84) cm).
Môn 2 (240 phút): Trang trí, hệ số 1 (vẽ mẫu trang trí các hình vuông, tròn, chữ nhật, đường diềm, bài thi vẽ bằng màu vẽ trên giấy trắng, khổ giấy A2, tương đương (40x60) cm).
283

Giáo dục Thể chất

7140206 Môn 1: Bật xa, hệ số 2.
Môn 2: Chạy 100m, hệ số 1.
418

1.2 Các ngành xét tuyển kết hợp điểm thi năng khiếu và điểm thi tốt nghiệp THPT 2020

Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi TN THPT 2020 hoặc thi tuyển Chỉ tiêu XTT2 tham gia đội tuyển các môn môn/tổ hợp XTT2
Ưu tiên xét chứng
chỉ Quốc tế
Giáo dục Mầm non 200 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) 7140201A 120 80
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Lịch sử)
CC tiếng Anh
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh
80
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) 7140201B 25
30
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh )
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) 7140201C 25

1.3 Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 2

Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 Chỉ tiêu XTT2 tham gia đội tuyển các môn môn/tổ hợp XTT2
Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế, ưu tiên xét tuyển nếu có bài luận
SP Toán học 450 Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209A 85 365
Toán
TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Toán
 
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
50
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140209B 15
15
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140209D 20
310
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211A 70
210
Vật lý hoặc Toán
TĐTBCCN lớp 10,11,12
Vật lý
 
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211B 30
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)
40
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140211C 10
10
CC tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140211D 20
500
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140217C 200
200
Ngữ văn
TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn
 
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140217D 100
Giáo dục Tiểu học 167 Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140202A 80 87
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Lịch sử, Địa lý, Vật lý hoặc Hóa học
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)
 
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 100 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7140202D 50 50
120
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140203C 40
40
Ngữ Văn, Lịch sử hoặc Địa lý
TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn
CC tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140203D 40

1.4 Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 3

Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 Chỉ tiêu XTT3 tham gia đội tuyển các môn môn/tổ hợp XTT3
Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế, ưu tiên xét tuyển nếu có bài luận
220
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140210A 100
65
Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học)
CC tiếng Anh, CC Tin học QT MOS≥950; Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7140210B 55
SP Hoá học 360 Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140212A 150 210 Hóa học, Toán hoặc Vật lý TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học)
CC tiếng Anh;
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 40 Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) 7140212B 15 25 Hóa học, Toán hoặc Vật lý TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán,Tiếng Anh, Hóa học)
SP Sinh học(Môn Sinh học hệ số 2)
400
Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00) 7140213B 180
180
Sinh học
TĐTBCCN lớp 10,11,12 Sinh học ≥ 8,0
CC tiếng Anh.
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34) 7140213D 40
393
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7140246A 193
100
Toán, Vật lý, Tin học
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý)
 
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) 7140246C 100
215
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140218C 50
155
Ngữ văn, Lịch sử
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
CC tiếng Anh.
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) 7140218D 10
286
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) 7140219B 66
100
Địa lý, Ngữ văn hoặc Lịch sử
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn≥7.5, Lịch sử≥8, Địa lí≥8)
CC tiếng Anh, CC tiếng Pháp.
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140219C 120
182
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) 7140204B 60
62
 
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, GDCD, Ngoại ngữ)
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) 7140204C 60
200
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) 7140205B 50
100
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) 7140205C 50
SP Tiếng Anh (Môn Tiếng Anh hệ số 2) 157 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 7140231 80 77 Tiếng Anh TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2)
CC tiếng Anh từ C1.
SP Tiếng Pháp (Môn Ngoại ngữ hệ số 2)
72
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03) 7140233D 35
27
Ngoại ngữ
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)
CC tiếng Anh, CC
tiếng Pháp. Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Ngữ văn, NGOẠI NGỮ, Địa lý (D15,D42,D44) 7140233C 10
70
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) 7140114C 18
45
Tất cả các đội tuyển
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Địa lý, GDCD)
CC tiếng Anh, CC
tiếng Pháp, CC tiếng Trung từ bậc 4 trở lên.
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7140114D 7
Giáo dục Quốc phòng và An ninh 63 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7140208 40 23   TĐTBCCN lớp 10,11,12 ( Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí )
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.

2. Các ngành ngoài sư phạm

2.1 Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 2

Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 Chỉ tiêu XTT2 tham gia đội tuyển các môn môn/tổ hợp XTT2
Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế
100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7460101B 30
50
Toán , Vật lí, Hóa học hoặc Tin học
TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Toán
 
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7460101D 20
100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7229030C 50
30
Ngữ văn
TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn
 
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7229030D 20
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
50
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7760103C 15
20
Ngữ Văn, Lịch sử hoặc Địa lý
TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Ngữ văn
CC tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7760103D 15

2.2 Các ngành xét tuyển theo phương thức xét tuyển 1 và 3

Ngành học Tổng chỉ tiêu Tổ hợp, mã ngành, chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020 Chỉ tiêu XTT3 tham gia đội tuyển các môn môn/tổ hợp XTT3
Ưu tiên xét chứng chỉ Quốc tế, ưu tiên xét tuyển nếu có bài luận
Hóa học 100 Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7440112 50 50 Hóa học, Toán hoặc Vật lý TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Hóa học
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Sinh học (Môn Sinh học hệ số 2)
100
Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00) 7420101B 40
 
Sinh học
TĐTBCCN lớp 10,11,12 môn Sinh học ≥7.0
CC tiếng Anh.
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34) 7420101D 10
170
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7480201A 90
50
Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Vật lý, Hóa học) ≥20.0
CC tiếng Anh, CC Tin học QT MOS≥950
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) 7480201B 30
150
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310630C 50
60
Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lý hoặc Tiếng Anh
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7310630D 40
150
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7810103C 40
60
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) 7810103D 50
Ngôn ngữ Anh
(Môn Tiếng Anh hệ số 2)
60 Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) 7220201 30 30 Tiếng Anh TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh)
CC tiếng Anh từ C1
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
100
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) 7229001A 5
40
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tiếng Anh,Vật lý, Sinh học, GDCD
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí) ≥20.0
CC tiếng Anh, CC
tiếng Pháp.
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7229001C 35
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01) 7229001D 20
50
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) 7310201B 15
20
 
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD)
 
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) 7310201C 15
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
100
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310401C 35
40
Tất cả các đội tuyển
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí)
CC tiếng Anh, CC
tiếng Pháp.
Bài luận tốt được cộng điểm ưu tiên.
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310401D 25
50
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7310403C 20
20
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) 7310403D 10
150
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) 7760101C 45
85
Tất cả các đội tuyển
TĐTBCCN lớp 10,11,12 (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ)
CC tiếng Anh, CC
tiếng Pháp.
     

(*) Ghi chú: Ngành Sư phạm Tiếng Anh, ngôn ngữ Anh và ngành Sư phạm Tiếng Pháp: môn Ngoại ngữ nhân hệ số 2.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Chỉ tiêu và điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Sư phạm Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Sư phạm Toán học

21.5 (A00); 23.6 A00: 25,75
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
23.3 (A00, A01, D01)
26.35 (A00)
26.4 (A01)
26 (D01)
A00: 28
D01: 27
Sư phạm Tin học 17.15 (A00)
17 (A01)

18.15 (A00)

18.3 (A01)

18.1 (D01)

A00: 19,05

A01: 18,5

Sư phạm Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) 22.85 (A00)
22.15 (A01)

24.25 (A00)

23.55 (A01)

19.55 (D01)

 

Sư phạm Vật lý 18.55 (A00)
18 (A01)
21.4 (C01)

20.7 (A00)

21.35 (A01)

19.6 (C01)

A00: 22,75

A01: 22,75

Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 18.05 (A00)
18.35 (A01)
20.75 (C01)

21.5 (A00)

22.3 (A01)

19.45 (C01)

A00: 25,1

A01: 25,1

Sư phạm Hoá học

18.6 (A00) 20.35 (A00) A00: 22,5

Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

18.75 (D07) 21 (D07) D07: 23,75
Sư phạm Sinh học 17.9 (A00)
19.35 (B00)
20.45 (B03)

18.25 (A00)

18.1 (B00)

18.5 (C13)

B00: 18,53

D08, D32, D34: 19,23

Sư phạm Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) 17.55 (D01)
18.4 (D07)
17.8 (D08)

24.95 (D13)

23.21 (D07)

20.25 (D08)

 

Sư phạm Công nghệ 21.45 (A00)
20.1 (A01)
20.4 (C01)

18.1 (A00)

18.8 (A01)

18.3 (C01)

A00: 18,55

C01: 19,2

Sư phạm Ngữ văn

24 (C00)
21.1 (D01, D02, D03)
24.47 (C00)
22.3 (D01, D02, D03)
C00: 26,5
D01, D02, D03: 24,4

Sư phạm Lịch sử

22 (C00)
18.05 (D14, D62, D64)
23.25 (C00)
18.05 (D14, D62, D64)
C00: 26
D14: 19,95
Sư phạm Địa lý 17.75 (A00)
21.55 (C04)
22.25 (C00)

18.95 (A00)

21.25 (C04)

22.75 (C00)

C04: 24,35

C00: 25,25

Giáo dục công dân

21.05 (C14);
17.25 (D66, D68, D70); 17.1 (D01, D02, D03);
24.05 (C14)
18.1 (D66, D68, D70)
19.5 (D01, D02, D03)
C19: 19,75
C20: 25,25
Giáo dục chính trị
17 (C14);
17.5 (D66, D68, D70);
17.85 (D01, D02, D03);
20.2 (C14)
18.2 (D66, D68, D70)
C19: 21,25
C20: 19,25

Sư phạm Tiếng Anh

22.6 (D01) 24.04 (D01) D01: 26,14

Sư phạm Tiếng Pháp

18.65 (D15, D42, D44)
18.6 (D01, D02, D03)
20.05 (D15, D42, D44)
20.01 (D01, D02, D03)
D15, D42, D44: 19,34
D01, D02, D03: 21,1

Giáo dục Mầm non

21.15 (M00) 20.2 21,93
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh 19.45 (M01);
19.03 (M02);

18.58 (M01)

18.75 (M02)

M01: 19

M02: 19,03

Giáo dục Tiểu học

22.15 (D01, D02, D03); 21,15 (D1, D52, D54)
22.4
D01, D02, D03: 25,05

Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh

20.05 (D11);
21.95 (D01)
22.8 D01: 25,55

Giáo dục Đặc biệt

19.5 (B03);
21.75 (C00);
19.1 (D01, D02, D03)
19.35 (B03)
23.5 (C00)
21.9 (D01)
C00: 25
D01, D02, D03: 19,15

Quản lý giáo dục

17.1 (A00);
20.75 (C00);
17.4 (D01, D02, D03)
18.05 (A00)
21.75 (C00)
21.25 (D01, D02, D03)
C20: 24
D01, D02, D03: 21,45
Hóa học 16.85 (A00)

16.85 (A00)

16.25 (B00)

A00: 17,45

Sinh học
16.4 (C04)
16 (C00)
16.45 (D01, D02, D03)
16 (A00)
16.1 (B00)
19.75 (C13)
B00: 17,54
D08, D32, D34: 23,95
Toán học 16.1 (A00)
16.3 (A01)
16.1 (D01)

16.05 (A00)

16.1 (A01)

19.5 (D01)

A00, 17,9

D01: 22,3

Công nghệ thông tin 16.05 (A00)
16.05 (A01)

16.05 (A00)

18 (A01)

17 (D01)

A00: 16

A01: 17,1

Việt Nam học
16.4 (C04)
16 (C00)
16.45 (D01, D02, D03)
16.05 (D15, D42, D44)
19.25 (C00)
16.05 (D01, D02, D03)
C00: 21,25
D01: 19,65

Văn học

16 (C00, D01, D02, D03)
20.5 (C00)
19.95 (D01, D02, D03)
C00: 23
D01, D02, D03: 22,8

Ngôn ngữ Anh

21 (D01) 23.79 (D01) D01: 25,65

Triết học

16.75 (C03)
16.5 (C00)
16 (D01, D02, D03)
16.2 (C03)
16.25 (C00)
16.9 (D01, D02, D03)
A00: 16
C00: 17,25
D01: 16,95
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin)
16.6 (C14)
16.65 (D84, D86, D87)
17.35 (D01, D02, D03)
16.75 (C14)
17.75 (D66, D68, D70)
 
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
16.1 (C03)
16 (C00)
16.05 (D01, D02, D03)
19.25 (C03)
21.25 (C00)
20 (D01, D02, D03)
C00: 23
D01, D02, D03: 22,5
Tâm lý học giáo dục
16.4 (C03)
16 (C00)
16.05 (D01, D02, D03)
19.7 (C03)
22 (C00)
21.1 (D01, D02, D03)
C00: 24,5
D01, D02, D03: 23,8
Công tác xã hội
16.75 (D14, D62, D64)
16 (C00)
16 (D01, D02, D03)
16 (D14, D62, D64)
18.75 (C00)
16 (D01, D02, D03)
C00: 16,25
D01, D02, D03: 16,05

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

 
19.8 (A00)
18 (C00)
C00: 21,75

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 
 
C00: 19
D01, D02, D03: 21,2

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 
 
C00: 23
D01: 16,7

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Toàn cảnh Trường Đại học Sư phạm Hà Nội từ trên cao

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật