CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Vinh

Cập nhật: 03/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: TDV
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
  • SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
  • Email: [email protected]
  • Website: http://vinhuni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian xét tuyển đợt 1 theo Quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và thông báo tuyển sinh của Trường Đại học Vinh.
  • Thời gian nộp Hồ sơ thi năng khiếu từ ngày 15/6/2020 đến 15/7/2020. Dự kiến tổ chức thi vào ngày 13 và 14/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020 và đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

4.1.1. Tuyển sinh các ngành sư phạm

a) Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi/môn thi của Kỳ thi THPT năm 2020 và của kết quả bài thi/môn thi Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 về trước.

b) Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi/môn thi của Kỳ thi THPT năm 2020 và Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 về trước kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 2 ngành: Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất.

c) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho ngành Giáo dục Thể chất.

d) Tuyển thẳng: Tuyển thẳng học sinh thuộc đối tượng quy định tại phần III. mục1.8

4.1.2. Tuyển sinh các ngành ngoài sư phạm

a) Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi/môn thi của Kỳ thi THPT năm 2020 và của kết quả bài thi/môn thi Kỳ thi THPT Quốc gia năm 2019 về trước.

b) Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.

c) Tuyển thẳng:

- Tuyển thẳng học sinh thuộc đối tượng quy định tại phần III. mục1.8

- Tuyển thẳng học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế với mức điểm IELTS 5.0, TOEFL iBT 50, TOEIC 500, Cambridge PET (hoặc tương đương) với tiêu chí phụ:

+ Khối ngành khoa học tự nhiên điểm tổng kết lớp 12 môn toán đạt từ 7.0 trở lên.

+ Khối ngành khoa học xã hội điểm tổng kết lớp 12 môn ngữ văn đạt từ 7.0 trở lên.

Ghi chú: Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế có giá trị 24 tháng kể từ ngày cấp đến ngày xét tuyển.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

- Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh tự xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, công bố trên trang thông tin điện tử của Trường Đại học Vinh và của Bộ Giáo dục và Đào tạo trước khi thí sinh điều chỉnh nguyện vọng.

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: căn cứ kết quả của Kỳ thi THPT 2020, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết tại mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2020 - 2020: 11.900.000 đồng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh 

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu
Mã tổ hợp môn xét tuyển
Xét KQ thi THPT Phương thức khác Tổ hợp 1 Tổ hợp 2 Tổ hợp 3 Tổ hợp 4

1

Giáo dục Chính trị 7140205 30   C00 D01 C19 C20

2

Giáo dục QP-AN 7140208 30   C00 D01 A00 C19

3

Giáo dục Mầm non 7140201 150   M00 M01 M10 M13

4

Giáo dục Thể chất 7140206 15 15 T00 T01 T02 T05

5

Giáo dục Tiểu học 7140202 170   C00 D01 A00 C20

6

Sư phạm Địa lý 7140219 30   C00 C04 C20 D01

7

Sư phạm Hóa học 7140212 45   A00 A01 B00 D07

8

Sư phạm KH Tự nhiên 7140247 0   A00 A02 B00 A16

9

Sư phạm Lịch sử 7140218 30   C00 C03 C19 D01

10

Sư phạm Ngữ văn 7140217 60   C00 D01 C19 C20

11

Sư phạm Tiếng Anh 7140231 80   D01 D14 D15 D66

12

Sư phạm Tin học 7140210 30   A00 A01 D01 D07

13

Sư phạm Toán học 7140209 70   A00 A01 B00 D01

14

Sư phạm Sinh học 7140213 30   A00 A01 B00 B08

15

Sư phạm Vật lý 7140211 30   A00 A01 B00 A10

16

Báo chí 7320101 50 20 C00 D01 A00 A01

17

Chăn nuôi 7620105 25 10 A00 B00 D01 B08

18

Chính trị học 7310201 10 10 C00 D01 C19 A01

19

Chính trị học
(chuyên ngành Chính sách công)
7310201 10 10 C00 D01 C19 A01

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 70 30 A00 B00 D01 A01

21

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (chuyên ngành nhiệt điện lạnh) 7510206 35 15 A00 B00 D01 A01

22

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 120 40 A00 B00 D01 A01

23

Công nghệ kỹ thuật hóa học (chuyên ngành Hóa dược - Mỹ phẩm) 7510401 15 5 A00 B00 A01 D07

24

Công nghệ sinh học 7420201 25 15 B00 B02 B04 B08

25

Công nghệ thông tin 7480201 170 80 A00 A01 D01 D07

26

Công nghệ thực phẩm 7540101 40 20 A00 B00 A01 D07

27

Công tác xã hội 7760101 35 15 C00 D01 A00 A01

28

Điều dưỡng 7720301 100 50 B00 B08 D07 D13

29

Du lịch 7810101 35 15 C00 D01 A00 A01

30

Kế toán 7340301 200 100 A00 A01 D01 D07
31 Kinh tế
(chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)
7310101 70 30 A00 A01 D01 B00

32

Kinh tế xây dựng 7580301 25 15 A00 B00 D01 A01

33

Kinh tế nông nghiệp 7620115 15 5 A00 A01 D01 B00

34

Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 40 20 A00 B00 D01 A01

35

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 80 30 A00 B00 D01 A01
36 Kỹ thuật xây dựng
(chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, Quản lý dự án xây dựng)
7580201 90 40 A00 B00 D01 A01

37

Kỹ thuật phần mềm 7480103 35 15 A00 A01 D01 D07
38 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
(chuyên ngành: Đường ôtô; Cầu, Đường bộ)
7580205 35 15 A00 B00 D01 A01

39

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 15 15 A00 B00 D01 A01

40

Khoa học máy tính 7480101 35 15 A00 A01 D01 D07
41 Khoa học môi trường
(chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường)
7440301 15 5 B00 B02 B04 B08

42

Khuyến nông 7620102 15 5 A00 B00 D01 B08

43

Luật 7380101 100 40 C00 D01 A00 A01

44

Luật kinh tế 7380107 80 30 C00 D01 A00 A01

45

Ngôn ngữ Anh 7220201 180 80 D01 D14 D15 D66

46

Nông học 7620109 35 15 A00 B00 D01 B08

47

Nuôi trồng thủy sản 7620301 40 20 A00 B00 D01 B08

48

Sinh học 7420101 20 10 B00 B02 B04 B08

49

Quản lý đất đai 7850103 10 15 A00 B00 D01 B08

50

Quản lý giáo dục 7140114 35 15 C00 D01 A00 A01

51

Quản lý nhà nước 7310205 15 10 C00 D01 A00 A01

52

Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 20 20 A00 B00 D01 B08

53

Quản lý văn hóa 7229042 20 5 C00 D01 A00 A01

54

Quản trị kinh doanh 7340101 100 30 A00 A01 D01 D07
55 Tài chính - ngân hàng(chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) 7340201 100 40 A00 A01 D01 D07

56

Thương mại điện tử 7340122 35 15 A00 A01 D01 D07

57

Việt Nam học 7310630 70 30 C00 D01 A00 A01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:



Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kế toán

14

15

16

Tài chính - ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)

14

15

15

Quản trị kinh doanh

14

15

16

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử)

-

15

 

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)

14

15

15

Kinh tế nông nghiệp

14

15

20

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

14

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

14

15

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

14

15

Kỹ thuật xây dựng

14

14

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14

15

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

18

14

19

Công nghệ thực phẩm

14

14

15

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

14

19

Công nghệ thông tin

14

14

15

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14

14

15

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14

14

15

Kinh tế xây dựng

14

14

15

Nông học

13.5

14

19

Nông học (chuyên ngành Nông nghiệp chất lượng cao)

-

14

 

Nuôi trồng thủy sản

13.5

14

14

Khoa học môi trường

13.5

14

21,50

Quản lý tài nguyên và môi trường

13.5

14

14

Quản lý đất đai

13.5

14

14

Khuyến nông

13.5

14

18

Chăn nuôi

13.5

14

14

Công nghệ sinh học

14

14

16,50

Chính trị học

18

14

15

Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

18

14

20

Quản lý văn hóa

14

14

15

Việt Nam học

14

14

15

Quản lý giáo dục

14

14

15

Công tác xã hội

14

14

15

Báo chí

14

14

15

Luật

14

15

15

Luật kinh tế

14

15

15

Quản lý nhà nước

14

14

15

Sư phạm Toán học

19

18

18,50

Sư phạm Tin học

20

18

22

Sư phạm Vật lý

20

18

18,50

Sư phạm Hóa học

17

18

18,50

Sư phạm Sinh học

20

18

24,50

Sư phạm Ngữ văn

17

18

18,50

Sư phạm Lịch sử

17

18

18,50

Sư phạm Địa lý

17

18

18,50

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

23

 

Giáo dục chính trị

20

18

18,50

Giáo dục Tiểu học

18

21

23

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

17

18

18,50

Giáo dục Mầm non

25

24

25

Giáo dục Thể chất

26.5

26

28

Sư phạm Tiếng Anh

24.5

24

25

Ngôn ngữ Anh

18

18

20

Điều dưỡng

14

18

19

Du lịch

 

 

15

Kỹ thuật phần mềm

 

 

15

Khoa học máy tính

 

 

18

Sinh học

 

 

19

Thương mại điện tử

 

 

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật