CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Vinh

Cập nhật: 09/03/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: TDV
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
  • SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
  • Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
  • Website: http://vinhuni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT: Theo lịch của Bộ GD&ĐT.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở cấp THPT: Từ ngày 20/5/2022 đến ngày 20/7/2022 và các đợt bổ sung.
  • Thời gian thi năng khiếu: Dự kiến tổ chức thi vào ngày 13 và 14/7/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh là người Việt Nam đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Thí sinh là người nước ngoài có nguyện vọng học tập.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh là người nước ngoài.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

 

  • Xét tuyển thẳng.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở cấp THPT.
  • Xét tuyển kết hợp: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập lớp 12 và 2 môn thi của kì thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp chính của ngành tuyển.
  • Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT hoặc bài thi/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 2 ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất.
  • Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2022.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận đăng ký xét tuyển

a. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12 đạt tối thiểu 18 điểm (chưa cộng điểm ưu tiên).

- Ngành Ngôn ngữ Anh, ngoài tiêu chí về tổng điểm đạt tối thiểu 18 điểm, thí sinh cần phải đạt điểm tổng kết môn tiếng Anh của năm lớp 12 đạt 6.5 điểm trở lên.

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Điểm trung bình cộng theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12 tối thiểu là 8,0 trở lên; học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

- Đối với ngành Điều dưỡng: Điểm trung bình cộng theo tổ hợp xét tuyển của lớp 12 tối thiểu là 6,5 trở lên và học lực lớp 12 từ khá trở lên.

b. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT kết hợp thi năng khiếu đối với ngành GDTC

Kết quả thi năng khiếu và 2 môn tổ hợp xét tuyển đạt điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT (2 môn tổ hợp xét tuyển của lớp 12) tối thiểu là 6,5 trở lên. Nếu đối tượng dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên;

c. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

- Trường Đại học Vinh sẽ xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi Tốt nghiệp THPT của các thí sinh. Kết quả cụ thể sẽ được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.vinhuni.edu.vn.

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên, sức khỏe: Căn cứ kết quả của Kỳ thi THPT 2022, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên, ngoài kết quả kỳ thi THPT và xét tuyển sử dụng kết quả học tập, thí sinh phải có hạnh kiểm của năm học lớp 12 THPT đạt từ loại Khá trở lên.

d. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 kết hợp thi tuyển năng khiếu đối với ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

e. Phương thức tuyển thẳng: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5. Học phí

  • Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2022 - 2023: 12.900.000 đồng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh 

TT Tên ngành Mã ngành Chỉ tiêu Các tổ hợp môn xét tuyển
1 Giáo dục Chính trị 7140205 35 C00 D66 C19 C20
2 Giáo dục Mầm non 7140201 200 M00 M01 M10 M13
3 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 30 C00 D01 A00 C19
4 Giáo dục Thể chất 7140206 30 T00 T01 T02 T05
5 Giáo dục Tiểu học 7140202 350 C00 D01 A00 A01
6 Quản lý giáo dục 7140114 50 C00 D01 A00 A01
7 Sư phạm Địa lý 7140219 35 C00 C04 C20 D15
8 Sư phạm Hóa học 7140212 45 A00 B00 D07 C02
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 30 C00 C19 C20 D14
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 70 C00 D01 D15 C20
11 Sư phạm Sinh học 7140213 25 A02 B00 B02 B08
12 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 200 D01 D14 D15 A01
13 Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) 7140231C 30 D01 D14 D15 D66
14 Sư phạm Tin học 7140210 30 A00 A01 D01 D07
15 Sư phạm Toán học 7140209 70 A00 A01 B00 D01
16 Sư phạm Toán học chất lượng cao 7140209C 30 A00 A01 B00 D01
17 Sư phạm Vật lý 7140211 25 A00 A01 B00 D07
18 Kế toán 7340301 500 A00 A01 D01 D07
19 Luật 7380101 200 C00 D01 A00 A01
20 Luật kinh tế 7380107 150 C00 D01 A00 A01
21 Quản trị kinh doanh 7340101 400 A00 A01 D01 D07
22 Quản trị kinh doanh chất lượng cao 7340101C 30 A00 A01 D01 D07
23 Tài chính - Ngân hàng 7340201 150 A00 A01 D01 D07
24 Thương mại điện tử 7340122 60 A00 A01 D01 D07
25 Kinh tế xây dựng 7580301 50 A00 B00 D01 A01
26 Công nghệ sinh học 7420201 50 B00 B02 B04 B08
27 Khoa học dữ liệu và thống kê 7460202 50 A00 A01 B00 D01
28 Chăn nuôi (Chăn nuôi và Chăn nuôi - chuyên ngành Thú y) 7620105 60 A00 B00 D01 B08
29 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 100 A00 B00 D01 A01
30 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 50 A00 B00 D01 A01
31 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 150 A00 B00 D01 A01
32 Công nghệ thông tin 7480201 300 A00 A01 D01 D07
33 Công nghệ thông tin chất lượng cao 7480201C 35 A00 A01 D01 D07
34 Khoa học máy tính 7480101 50 A00 A01 D01 D07
35 Công nghệ thực phẩm 7540101 100 A00 B00 A01 D07
36 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 50 A00 B00 D01 A01
37 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520226 100 A00 B00 D01 A01
38 Kỹ thuật phần mềm 7480103 70 A00 A01 D01 D07
39 Kỹ thuật xây dựng 7580201 150 A00 B00 D01 A01
40 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 100 A00 B00 D01 A01
41 Nông học 7620109 80 A00 B00 D01 B08
42 Nuôi trồng thủy sản 7620301 100 A00 B00 D01 B08
43 Điều dưỡng 7720301 150 B00 C08 D08 D13
44 Báo chí 7320101 100 C00 D01 A00 A01
45 Chính trị học 7310201 50 C00 D01 C19 A01
46 Công tác xã hội 7760101 80 C00 D01 A00 A01
47 Du lịch 7810101 150 C00 D01 A00 A01
48 Kinh tế 7310101 100 A00 A01 D01 B00
49 Ngôn ngữ Anh 7220201 200 D01 D14 D15 A01
50 Quản lý đất đai 7850103 50 A00 B00 D01 B08
51 Quản lý nhà nước 7310205 50 C00 D01 A00 A01
52 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50 A00 B00 D01 B08
53 Quản lý văn hóa 7229042 50 C00 D01 A00 A01
54 Kỹ thuật điện tử và tin học 7520210 50 A00 B00 D01 A01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:



Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Kế toán

15

16

18

Tài chính - ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)

15

15

17

Quản trị kinh doanh

15

16

17

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử)

15

 

 

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)

15

15

17

Kinh tế nông nghiệp

15

20

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

15

17

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

15

18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

15

18

Kỹ thuật xây dựng

14

14

17

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

15

16

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

14

19

22

Công nghệ thực phẩm

14

15

16

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

19

 

Công nghệ thông tin

14

15

18

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14

15

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14

15

18

Kinh tế xây dựng

14

15

16

Nông học

14

19

16

Nông học (chuyên ngành Nông nghiệp chất lượng cao)

14

 

 

Nuôi trồng thủy sản

14

14

16

Khoa học môi trường

14

21,50

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

14

16

Quản lý đất đai

14

14

16

Khuyến nông

14

18

 

Chăn nuôi

14

14

16

Công nghệ sinh học

14

16,50

16

Chính trị học

14

15

16

Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

14

20

 

Quản lý văn hóa

14

15

 

Việt Nam học

14

15

16

Quản lý giáo dục

14

15

16

Công tác xã hội

14

15

16

Báo chí

14

15

17

Luật

15

15

17

Luật kinh tế

15

15

17

Quản lý nhà nước

14

15

16

Sư phạm Toán học

18

18,50

23

Sư phạm Tin học

18

22

19

Sư phạm Vật lý

18

18,50

19

Sư phạm Hóa học

18

18,50

20

Sư phạm Sinh học

18

24,50

19

Sư phạm Ngữ văn

18

18,50

24

Sư phạm Lịch sử

18

18,50

21

Sư phạm Địa lý

18

18,50

22

Sư phạm Khoa học tự nhiên

23

 

 

Giáo dục chính trị

18

18,50

21

Giáo dục Tiểu học

21

23

26

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

18

18,50

19

Giáo dục Mầm non

24

25

 

Giáo dục Thể chất

26

28

 

Sư phạm Tiếng Anh

24

25

 

Ngôn ngữ Anh

18

20

 

Điều dưỡng

18

19

19

Du lịch

 

15

16

Kỹ thuật phần mềm

 

15

18

Khoa học máy tính

 

18

18

Sinh học

 

19

 

Thương mại điện tử

 

15

17

Sư phạm Toán học (Chất lượng cao)

 

 

25

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

 

 

18

Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao)

 

 

18

Khoa học dữ liệu và thống kê

 

 

16

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật