CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Vinh

Cập nhật: 09/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Vinh
  • Tên tiếng Anh: Vinh University
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: TDV
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
  • SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
  • Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
  • Website: http://vinhuni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo Quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo và thông báo tuyển sinh của Trường Đại học Vinh.

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020 và đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

  • Xét tuyển dựa vào kết quả của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2020
  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT quốc gia năm 2020 hoặc kết quả học tập THPT kết hợp với thi tuyển năng khiếu (đối với các ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất).
  • Xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở cấp THPT.

 

5. Học phí

  • Học phí trung bình áp dụng cho năm học 2020 - 2021: 11.900.000 đồng/sinh viên.

II. Các ngành tuyển sinh 

Ngành Mã ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển

I. Các ngành đào tạo đại học

Kế toán 7340301

220

A00; A01; D01; D07
Tài chính - Ngân hàng 7340201

150

A00; A01; D01; D07
Quản trị kinh doanh 7340101

180

A00; A01; D01; D07
Kinh tế 7310101

100

A00; A01; D01; B00
Kinh tế nông nghiệp 7620115

50

A00; A01; D01; B00
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301

110

A00; B00; D01; A01
Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7710207

50

A00; B00; D01; A01
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216

110

A00; B00; D01; A01
Kỹ thuật xây dựng 7580201

200

A00; B00; D01; A01
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205

100

A00; B00; D01; A01
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202

50

A00; B00; D01; A01
Công nghệ thực phẩm 7540101

100

A00; B00; A01; D07
Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401

50

A00; B00; A01; D07
Công nghệ thông tin 7480201

250

A00; B00; D01; A01
Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206

130

A00; B00; D01; A01
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205

140

A00; B00; D01; A01
Kinh tế xây dựng 7580301

50

A00; B00; D01; A01
Nông học 7620109

60

A00; B00; D01; B08
Nuôi trồng thủy sản 7620301

60

A00; B00; D01; B8
Khoa học môi trường 7440301

50

A00; B00; D01; D07
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101

60

A00; B00; D01; B08
Quản lý đất đai 7850103

50

A00; B00; D01; B8
Khuyến nông 7620102

50

A00; B00; D01; B08
Chăn nuôi 7610105

50

A00; B00; D01; B08
Công nghệ sinh học 7420201

50

A00; B00; D01
Chính trị học 7310201

30

C00; D01; C19; A01
Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công) 7310201

30

C00; D01; C19; A01
Quản lý văn hóa 7229042

40

C00; D01; A00; A01
Việt Nam học 7310630

200

C00; D01; A00; A01
Quản lý giáo dục 7140114

50

C00; D01; A00; A01
Công tác xã hội 7760101

50

C00; D01; A00; A01
Báo chí 7320101

70

C00; D01; A00; A01
Luật 7380101

200

C00; D01; A00; A01
Luật kinh tế 7380107

200

C00; D01; A00; A01
Quản lý nhà nước 7310205

40

C00; D01; A00; A01
Sư phạm Toán học 7140209

60

A00; A01; B00; D01
Sư phạm Tin học 7140210

20

A00; A01; B00; D01
Sư phạm Vật lý 7140211

20

A00; A01; B00; C01
Sư phạm Hóa học 7140212

20

A00; A01; B00; D07
Sư phạm Sinh học 7140213

20

A00; A01; B00; D08
Sư phạm Ngữ văn 7140217

50

C00; D01; C19; C20
Sư phạm Lịch sử 7140218

20

C00; C03; C19; D01
Sư phạm Địa lý 7140219

20

C00; C04; C20; D01
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247

60

A00; A02; B00; D01
Giáo dục chính trị 7140205

40

C00; D01; C19; D01
Giáo dục Tiểu học 7140202

100

C00; D01; A00; C20
Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208

40

C00; D01; A00; C19
Giáo dục Mầm non 7140201

150

M00; M01; M10
Giáo dục Thể chất 7140206

30

T00; T01; T02; T05
Sư phạm Tiếng Anh 7140231

80

D01; D14; D15
Ngôn ngữ Anh 7220201

250

D01; D14; D15
Điều dưỡng 7720301

120

B00; A00; D07; D13

II. Các ngành đào tạo đại học chất lượng cao

Quản trị kinh doanh 7340101

55

A00; A01; D01
Công nghệ thông tin 7480201

35

A00; B00; D01; A01
Sư phạm Toán học 7140209

35

A00; A01; B00; D01

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Vinh như sau:



Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kế toán

14

15

Tài chính - ngân hàng (chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp, Ngân hàng thương mại)

14

15

Quản trị kinh doanh

14

15

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Thương mại điện tử)

-

15

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế đầu tư; Quản lý kinh tế)

14

15

Kinh tế nông nghiệp

14

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

14

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14

14

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

14

Kỹ thuật xây dựng

14

14

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14

14

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

18

14

Công nghệ thực phẩm

14

14

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

14

Công nghệ thông tin

14

14

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

14

14

Công nghệ kỹ thuật ô tô

14

14

Kinh tế xây dựng

14

14

Nông học

13.5

14

Nông học (chuyên ngành Nông nghiệp chất lượng cao)

-

14

Nuôi trồng thủy sản

13.5

14

Khoa học môi trường

13.5

14

Quản lý tài nguyên và môi trường

13.5

14

Quản lý đất đai

13.5

14

Khuyến nông

13.5

14

Chăn nuôi

13.5

14

Công nghệ sinh học

14

14

Chính trị học

18

14

Chính trị học (chuyên ngành Chính sách công)

18

14

Quản lý văn hóa

14

14

Việt Nam học

14

14

Quản lý giáo dục

14

14

Công tác xã hội

14

14

Báo chí

14

14

Luật

14

15

Luật kinh tế

14

15

Quản lý nhà nước

14

14

Sư phạm Toán học

19

18

Sư phạm Tin học

20

18

Sư phạm Vật lý

20

18

Sư phạm Hóa học

17

18

Sư phạm Sinh học

20

18

Sư phạm Ngữ văn

17

18

Sư phạm Lịch sử

17

18

Sư phạm Địa lý

17

18

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

23

Giáo dục chính trị

20

18

Giáo dục Tiểu học

18

21

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

17

18

Giáo dục Mầm non

25

24

Giáo dục Thể chất

26.5

26

Sư phạm Tiếng Anh

24.5

24

Ngôn ngữ Anh

18

18

Điều dưỡng

14

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật