CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa

Cập nhật: 02/11/2022

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Phenikaa

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Phenikaa để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Phenikaa như sau:

Tên ngành
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Dược học

20 24 21 24 21 24 23 27

Điều dưỡng

18 19,5 19 20 19 20 19 22
18 21 19,05 22,5 21,5 23 23,5 26
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)
18 21 19,05 21 21 23 23 25
- -            
18 21 18,05 23 19 21,5 23,5 28
18 21     22 24    
Kế toán 18 21 18,05 22,5 18 21 23,5 28
18 21 18,05 22,5 18 21 23,75 28
16 21     27 20    
16 21 17 21 17 20 19 23
Luật kinh tế 18 21     18 21 25 27,5
Quản trị nhân lực - -     18 21 24,5 28
Ngôn ngữ Anh 17 20 18,25 23,5 18 21 23 27
Công nghệ vật liệu
16,5 21 18 20 19,5 21 21 23
18 21            
17 21 21,3 21 21 22,5 22 24
Kỹ thuật y sinh 17 21 20,4 21 20 21 21 24
Kỹ thuật ô tô 16,5 21 18 21 18 21 22 27
16,5 21 17 20,5 17 20,5 19 27,5
    17 21

17

20

19

23

    22 21

 

 

 

 

    20 21

20

21

21

22,5

    19 21

19

20

19

22,5

    19  

19

20

19

22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
       

22

24

 

 

       

22

22,5

23,75

27,5

       

22

22,5

23,5

27,5

Vật lý (Vật lý tài năng)
       

24

 

24

-

Du lịch (Quản trị du lịch)
       

17

21

23,75

28

       

17

21

22

27,5

       

17

20

19

22

Công nghệ vật liệu
(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)
       

27

23

22

24

Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)
       

18

20,5

 

 

(Đào tạo song ngữ Việt - Anh)
           

23

25

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
           

23

26

(Đào tạo tài năng)
           

24

27

Cơ điện tử ô tô
           

21

22,5

(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
           

23,5

28

           

22

27,5

Kinh doanh du lịch số
           

22

27,5

Hướng dẫn du lịch quốc tế
           

22

27,5

           

23

27

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật