CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Phenikaa

Cập nhật: 02/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Phenikaa (Tên cũ là Đại học Thành Tây)
  • Tên tiếng Anh: Thanh Tay University Hanoi
  • Mã trường: PKA
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Sau đại học
  • Địa chỉ: Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội
  • SĐT: 0242.2180.336 - 094.651.1010
  • Email: Info@phenikaa-uni.edu.vn
  • Website: http://phenikaa-uni.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/Daihocphenikaa/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến) 

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch riêng của trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với phương thức xét tuyển thẳng:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đăng tải trên website của nhà trường.
  • Đơn xin cấp học bổng theo mẫu đăng tải trên website của nhà trường (Chỉ áp dụng với các thí sinh đạt yêu cầu xét học bổng theo quy định của trường).
  • 01 bản photo bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022).
  • 01 bản photo học bạ THPT.
  • 01 bản photo chứng nhận đạt giải, chứng chỉ Tiếng Anh (nếu có).
  • 01 bản photo chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước công dân (2 mặt).

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đăng tải trên website của trường.
  • 01 bản photo bằng tốt nghiệp THPT (Chỉ áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp trước năm 2022).
  • 01 bản photo học bạ THPT.
  • 01 bản photo chứng minh thư nhân dân/ thẻ căn cước công dân (2 mặt).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT kết hợp với phỏng vấn.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Phương thức 1: Xét tuyển thẳng

b. Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022

  • Điểm xét tuyển là tổng điểm theo tổ hợp 3 môn xét tuyển cộng điểm ưu tiên đối tượng và khu vực theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cộng điểm chứng chỉ ngoại ngữ theo quy định của Trường Đại học Phenikaa (Bảng 1);
  • Đối với khối ngành Sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng của Bộ GD&ĐT.

c. Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển: Điểm tổ hợp xét tuyển đạt mức điểm theo quy định như sau:

  • Khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ (áp dụng với các ngành thuộc mục A - bảng 2, trừ ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt - Anh), Khoa học máy tính (đào tạo tài năng), Vật lý tài năng): 21 điểm;
  • Khối ngành Sức khỏe (áp dụng với ngành Dược học, Điều dưỡng). Thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT;
  • Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh, Khoa học xã hội: 20 điểm.

Đối với nhóm ngành ngôn ngữ (Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Nhật Bản) cần thêm điều kiện điểm trung bình môn ngoại ngữ (tiếng Anh, tiếng Trung Quốc, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nhật) đạt từ 6,5 trở lên.

d. Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT kết hợp với phỏng vấn

  • Áp dụng với các ngành: Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo (Đào tạo song ngữ Việt- Anh), Khoa học máy tính (đào tạo tài năng), Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa.
  • Điều kiện xét tuyển: thí sinh đủ tiêu chuẩn công nhận tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời có điểm tổ hợp xét tuyển đạt từ 21 điểm trở lên.
  • Khối ngành Sức khỏe (áp dụng với ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y khoa). Thí sinh đăng ký xét tuyển nhóm ngành sức khỏe phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng theo quy định chung của Bộ GD&ĐT.

e. Phương thức 5: Xét tuyển dựa vào kết quả thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của Đại học Quốc gia Hà Nội.

  • Điều kiện xét tuyển: thí sinh đủ tiêu chuẩn công nhận tốt nghiệp THPT của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời đạt 1 trong 2 tiêu chí:
  • Kết quả thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách khoa Hà Nội đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Phenikaa quy định.
  • Kết quả thi ĐGNL của Đại học Quốc gia Hà Nội đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng do Trường Đại học Phenikaa quy định;

6. Học phí

Học phí của trường Đại học Phenikaa như sau:

Ngành học

Học phí (triệu đồng/ năm)
Dược học 30
Điều dưỡng 20
Quản trị kinh doanh 28
Kế toán 28
Tài chính - ngân hàng 28
Công nghệ sinh học 20
Ngôn ngữ Anh 20
Công nghệ vật liệu 20
Công nghệ thông tin 24
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật) 32
Kỹ thuật ô tô 24
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 24
Kỹ thuật cơ điện tử 24
Kỹ thuật y sinh 24
Kỹ thuật hóa học 20
Trí tuệ nhân tạo và robot (các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) 32
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Thiết kế vi mạch, Hệ thông nhúng và IoT) 24
Kỹ thuật xét nghiệm y học 24

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

Dược học

PHA1 A00, B00, B08, D07 270

Điều dưỡng

NUR1 A00, A02, B00, B04 270

Quản trị kinh doanh

FBE1 A00, A01, D01, D07 500

Kế toán

FBE2 A00, A01, D01, D07  250

Tài chính - ngân hàng

FBE3 A00, A01, D01, D07  66

Quản trị nhân lực

FBE4 A00, A01, D01, D07 66

Luật kinh tế

FBE5 C00, C04, D01, D14 66

Kinh doanh quốc tế

(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh) (**)

FBE6 A01, A07, C04, D01 100

Công nghệ sinh học

BIO1 A00, B00, B08, D07 60

Ngôn ngữ Anh

FLE1 D01, D09, D14, D15 250

Ngôn ngữ Hàn Quốc

FLK1 A01, D01, D09, DD2 165

Ngôn ngữ Trung Quốc

FLC1 A01, D01, D04, D09 165

Ngôn ngữ Nhật (**)

FLJ1 A01, D01, D06, D28 200

Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo

MSE-AL A00, A01, B00, D07 30

Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano

MSE1 A00, A01, D07, B00 60

Khoa học máy tính

ICT-TN A00, A01, D07 30

Công nghệ thông tin

ICT1 A00, A01, D07 242

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo CNTT Việt - Nhật)

ICT-VJ A00, A01, D07, D28 120

Kỹ thuật ô tô

VEE1 A00, A01, A10, D01 130

Cơ điện tử ô tô

VEE2 A00, A01, A10, D01 110

Kỹ thuật cơ khí

MEM2 A00, A01, A02, C01 110

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 

(Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)

EEE-A1 A00, A01, C01, D07 120

Kỹ thuật cơ điện tử

MEM1 A00, A01, A02, C01 120

Kỹ thuật y sinh

(Thiết bị điện tử y sinh)

EEE2 A00, A01, B00, C01 95

Kỹ thuật hóa học

CHE1 A00, A01, B00, D07 60

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Hệ thông nhúng thông minh và IoT)

EEE3 A00, A01, C01, D07 95

Kỹ thuật xét nghiệm y học

MTT1 A02, B00, B08, D07 60

Kỹ thuật phục hồi chức năng

RET1 A02, B00, B08, D07 60

Y khoa (**)

MED1 A00, B00, B08, D07 200

Quản trị du lịch

FTS1 A01, C00, D01, D15 220

Quản trị khách sạn

FTS2 A00, A01, D01, D10 220

Kinh doanh du lịch số (**)

FTS3 A00, A01, D01, D10 100

Hướng dẫn du lịch quốc tế (**)

FTS4 A01, C00, D01, D15 120

Vật lý tài năng

FSP1 A00, A01 30

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

ICT-AL A00, A01, D07 110

Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo

(Đào tạo song ngữ Việt - Anh)

EEE-A1 A00, A01, C01, D07 72

(**) Các ngành dự kiến mở trong năm 2022.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Phenikaa như sau:

Tên ngành
Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Dược học

20 24 21 24 21 24 23 27

Điều dưỡng

18 19,5 19 20 19 20 19 22
Công nghệ thông tin
18 21 19,05 22,5 21,5 23 23,5 26
Công nghệ thông tin (chương trình đào tạo CNTT Việt Nhật)
18 21 19,05 21 21 23 23 25
Kỹ thuật công trình xây dựng
- -            
Quản trị kinh doanh
18 21 18,05 23 19 21,5 23,5 28
Khoa học máy tính
18 21     22 24    
Kế toán 18 21 18,05 22,5 18 21 23,5 28
Tài chính ngân hàng
18 21 18,05 22,5 18 21 23,75 28
Khoa học môi trường
16 21     27 20    
Công nghệ sinh học
16 21 17 21 17 20 19 23
Luật kinh tế 18 21     18 21 25 27,5
Quản trị nhân lực - -     18 21 24,5 28
Ngôn ngữ Anh 17 20 18,25 23,5 18 21 23 27
Công nghệ vật liệu
(Vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)
16,5 21 18 20 19,5 21 21 23
Kỹ thuật xây dựng
18 21            
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
17 21 21,3 21 21 22,5 22 24
Kỹ thuật y sinh 17 21 20,4 21 20 21 21 24
Kỹ thuật ô tô 16,5 21 18 21 18 21 22 27
Kỹ thuật cơ điện tử
16,5 21 17 20,5 17 20,5 19 27,5
Kỹ thuật hóa học
    17 21

17

20

19

23

Trí tuệ nhân tạo và robot
    22 21

 

 

 

 

Kỹ thuật điện tử viễn thông
    20 21

20

21

21

22,5

Kỹ thuật xét nghiệm y học
    19 21

19

20

19

22,5

Kỹ thuật phục hồi chức năng
    19  

19

20

19

22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Trí tuệ nhân tạo và Robot - Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
       

22

24

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc
       

22

22,5

23,75

27,5

Ngôn ngữ Hàn Quốc
       

22

22,5

23,5

27,5

Vật lý (Vật lý tài năng)
       

24

 

24

-

Du lịch (Quản trị du lịch)
       

17

21

23,75

28

Quản trị khách sạn
       

17

21

22

27,5

Kỹ thuật cơ khí
       

17

20

19

22

Công nghệ vật liệu
(Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo)
       

27

23

22

24

Kỹ thuật ô tô (Cơ điện tử ô tô)
       

18

20,5

 

 

Kỹ thuật Robot và trí tuệ nhân tạo
(Đào tạo song ngữ Việt - Anh)
       

 

 

23

25

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu
       

 

 

23

26

Khoa học máy tính
(Đào tạo tài năng)
       

 

 

24

27

Cơ điện tử ô tô
       

 

 

21

22,5

Kinh doanh quốc tế
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
       

 

 

23,5

28

Ngôn ngữ Nhật
       

 

 

22

27,5

Kinh doanh du lịch số
       

 

 

22

27,5

Hướng dẫn du lịch quốc tế
       

 

 

22

27,5

Y khoa
       

 

 

23

27

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thành Tây

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật