CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên

Cập nhật: 19/10/2021

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Đại học Tây nguyên để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Đại học Tây nguyên như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

 Xét theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Mầm non

18

-

18,5

18

800 

22,35

Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu

Giáo dục Tiểu học

18

-

21,5

23

800 

25,85

23

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jarai

18

-

18,5

23

800 

19

23

Giáo dục Chính trị

18,5

-

18,5

23

800 

23

23

Giáo dục Thể chất

18

-

17,5

18

600 

18

Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu

Sư phạm Toán học

18

-

18,5

23

 800

22,80

23

Sư phạm Vật lý

18

-

18,5

23

800 

19

23

Sư phạm Hóa học

18

-

18,5

23

800 

20,25

23

Sư phạm Sinh học

18

-

18,5

23

800 

19

23

Sư phạm Ngữ văn

18,5

-

18,5

23

800 

22

23

Sư phạm Tiếng Anh

18

-

18,5

23

800 

25

25

Quản trị kinh doanh

17,5

18

16

21

600 

21

21

Kinh doanh thương mại

14

18

15

18

 600

15

18

Tài chính - ngân hàng

14

18

15

18

 600

19,50

18

Kế toán

15,5

18

15,5

20

 600

17,50

18

Sinh học

14

18

 

 

 

15

18

Công nghệ sinh học

14

18

15

18

600 

15

18

Công nghệ thông tin

14

18

15

18

600 

15

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15

18

 600

15

18

Khoa học cây trồng

14

18

15

18

 600

15

18

Bảo vệ thực vật

14

18

15

18

600 

15

18

Lâm sinh

14

18

15

18

600 

15

18

Quản lý tài nguyên rừng

14

18

 

 

 

 

 

Công nghệ sau thu hoạch

14

18

 

 

 

 

 

Công nghệ thực phẩm

14

18

15

18

600 

15

18

Chăn nuôi

14

18

15

18

600 

15

18

Thú y

14

18

15

18

600 

15

18

Kinh tế nông nghiệp

14

18

15

18

 600

15

18

Y khoa

23

-

26,15

29

800 

26

 

Điều dưỡng

19

-

19

26

800 

21,50

25,5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

20

-

21,5

27

800 

22,50

25,5

Ngôn ngữ Anh

18

18

16

20,50

 600

21,25

18

Văn học

14

18

15

18

600 

15

18

Triết học

14

18

15

18

600 

15

18

Kinh tế

14

18

15

18

600 

15

18

Kinh tế phát triển

 

 

15

18

600 

15

18

Quản lý đất đai

14

18

15

18

 600

15

18

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật