CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tây Nguyên

Cập nhật: 06/03/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tây Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University
  • Mã trường: TTN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
  • SĐT: (0262)3825185
  • Website:
  • Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a. Thời gian thu hồ sơ (dự kiến):

Phương thức xét tuyển Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Theo quy định của Bộ GDĐT 09/8-24/8 25/8-8/9 09/9-23/9
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh 12/4 – 04/6 13/7-28/7 -- --
Xét học bạ 12/4 – 04/6 05/6-26/6 27/6-12/7 13/7-28/7
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Theo quy định của Bộ GDĐT -- -- --

b. Thi năng khiếu: 

Đợt tuyển sinh Thời gian nhận hồ sơ Ngày thi
Đợt 1 Từ 22/4/2021 đến 14/5/2021 23/5/2021
Đợt 2 Từ 24/5/2021 đến 26/6/2021 03/7/2021

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2021 của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
  • Phương thức 3: Xét điểm học bạ (không xét ngành Y khoa).
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2021.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Hình thức xét tuyển Nhóm ngành Sức khỏe; Nhóm ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) Các ngành khác Ghi chú
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT
Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển
Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh Có điểm xét tuyển (tính theo thang điểm 1200) thỏa mãn điều kiện sau:
- Y khoa: Đạt từ 850 điểm trở lên
- Điều dưỡng, Kĩ thuật xét nghiệm y học và các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất): Đạt từ 700 điểm trở lên
Có điểm xét tuyển đạt từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1200
Xét điểm học bạ - Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.
- Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.
- Đối với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt một trong các điều kiện sau:
Có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế,
Có điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 9,0 trở lên
Có điểm xét tuyển đạt từ 18,0 trở lên theo thang điểm 30 . Riêng ngành Ngôn ngữ Anh, điểm trung bình môn tiếng Anh phải đạt từ 6,0 trở lên.
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (khoản 2, 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh)

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí trường Đại học Tây Nguyên như sau:

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí.
  • Các ngành y dược: 12.000.000 đồng/ 1 năm học.
  • Các ngành còn lại: 8.000.0000 đồng/ 1 năm học.

II. Các ngành tuyển sinh 

Tên ngành
Mã ngành
Mã tổ hợp
Chỉ tiêu (dự kiến)
Xét kết quả thi TN THPT Xét học bạ
Xét kết quả thi ĐGNL
Y khoa 7720101
B00
190 0 30
Điều dưỡng 7720301 40 5 5
Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 40 5 5
Kinh tế 7310101
A00,A01,D01,D07
70 50 30
Kinh tế phát triển 7310105 40 20 20
Quản trị kinh doanh 7340101 70 50 30
Kinh doanh thương mại 7340121 30 20 20
Tài chính - Ngân hàng 7340201 40 20 20
Kế toán 7340301 70 50 30
Kinh tế nông nghiệp 7620115 50 30 20
Giáo dục Mầm non 7140201 M01,M09 50 20 10
Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T20 70 50 30
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00,C00,C03 30 20 10
Giáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai 7140202JR A00,C00,D01 25 10 5
Sư phạm Ngữ văn 7140217
C00,C19,C20
50 30 20
Văn học 7229030 30 10 10
Sư phạm Tiếng Anh 7140231
D01,D14,D15,D66
30 10 10
Ngôn ngữ Anh 7220201 80 80 40
Sư phạm Toán học 7140209 A00,A01,A02,B00 50 30 20
Sư phạm Vật lý 7140211 A00,A01,A02,C01 50 30 20
Sư phạm Hóa học 7140212 A00,B00,D07 50 30 20
Sư phạm Sinh học 7140213 A02,B00,B03,B08 30 10 10
Sinh học 7420101 A02,B00,B03,B08 20 20 10
Công nghệ sinh học 7420201 A00,A02,B00,B08 30 20 10
Công nghệ thông tin 7480201 A00,A01 50 25 15
Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00,A02,B00,B08 20 20 10
Khoa học cây trồng 7620110
A00,A02,B00,B08
40 40 20
Bảo vệ thực vật 7620112 40 40 20
Lâm sinh 7620205 40 40 20
Công nghệ thực phẩm 7540101 40 40 20
Quản lý đất đai 7850103 A00,A01,A02,B00 40 40 20
Chăn nuôi 7620105
A02,B00,B08,D13
30 20 10
Thú y 7640101 80 80 40
Triết học 7229001
C00,C19,D01,D66
20 20 10
Giáo dục Chính trị 7140205 40 40 20

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tây Nguyên như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

 Xét theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM

Giáo dục Mầm non

20.2

18

-

18,5

18

800 

Giáo dục Tiểu học

20

18

-

21,5

23

800 

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jarai

17

18

-

18,5

23

800 

Giáo dục Chính trị

19

18,5

-

18,5

23

800 

Giáo dục Thể chất

17

18

-

17,5

18

600 

Sư phạm Toán học

17

18

-

18,5

23

 800

Sư phạm Vật lý

17

18

-

18,5

23

800 

Sư phạm Hóa học

17

18

-

18,5

23

800 

Sư phạm Sinh học

17

18

-

18,5

23

800 

Sư phạm Ngữ văn

18.5

18,5

-

18,5

23

800 

Sư phạm Tiếng Anh

17

18

-

18,5

23

800 

Quản trị kinh doanh

15

17,5

18

16

21

600 

Kinh doanh thương mại

13

14

18

15

18

 600

Tài chính - ngân hàng

13

14

18

15

18

 600

Kế toán

14.5

15,5

18

15,5

20

 600

Sinh học

13

14

18

 

 

 

Công nghệ sinh học

13

14

18

15

18

600 

Công nghệ thông tin

13

14

18

15

18

600 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

14

18

15

18

 600

Khoa học cây trồng

13

14

18

15

18

 600

Bảo vệ thực vật

13

14

18

15

18

600 

Lâm sinh

13

14

18

15

18

600 

Quản lý tài nguyên rừng

13

14

18

 

 

 

Công nghệ sau thu hoạch

13

14

18

 

 

 

Công nghệ thực phẩm

13

14

18

15

18

600 

Chăn nuôi

13

14

18

15

18

600 

Thú y

13

14

18

15

18

600 

Kinh tế nông nghiệp

13

14

18

15

18

 600

Y khoa

21

23

-

26,15

29

800 

Điều dưỡng

17.5

19

-

19

26

800 

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18.5

20

-

21,5

27

800 

Ngôn ngữ Anh

16

18

18

16

20,50

 600

Văn học

13

14

18

15

18

600 

Triết học

13

14

18

15

18

600 

Kinh tế

13

14

18

15

18

600 

Kinh tế phát triển

 

 

 

15

18

600 

Quản lý đất đai

13

14

18

15

18

 600

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tây Nguyên

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật