CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tây Nguyên

Cập nhật: 07/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tây Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University
  • Mã trường: TTN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
  • SĐT: (0262)3825185
  • Website:
  • Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Phương thức xét tuyển

Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT

Theo quy định của Bộ GDĐT 21/9-04/10 12/10-25/10 02/11-15/11

Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh

01/9-20/9 -- -- --

Xét học bạ

Đến ngày 31/7 03/8-20/9 05/10-16/10 19/10-30/10

Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển

Theo quy định của Bộ GDĐT -- -- --

- Thi năng khiếu: Dự kiến tổ chức 2 đợt

+ Đợt 1:

  • Nộp hồ sơ: Từ ngày 18/5/2020 đến hết ngày 10/7/2020.
  • Thi năng khiếu: Từ ngày 18/7/2020 đến hết ngày 19/7/2020.

+ Đợt 2:

  • Nộp hồ sơ: Từ ngày 13/7/2020 đến hết ngày 09/8/2020.
  • Thi năng khiếu: Từ ngày 15/8/2020 đến hết ngày 16/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 2: Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh năm 2020.
  • Phương thức 4: Xét kết quả học tập THPT (học bạ).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Hình thức xét tuyển

Nhóm ngành Sức khỏe; Nhóm ngành đào tạo giáo viên (sư phạm) Các ngành khác Ghi chú
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT (không cần học lực lớp 12 loại giỏi) Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT
Thí sinh xét tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải đạt điểm năng khiếu từ 5,0 trở lên
Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh - Đạt từ 800 điểm trở lên. Riêng ngành GD Thể chất, cần đạt từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1200. Đạt từ 600 điểm trở lên theo thang điểm 1200
Xét kết quả học tập THPT (xét học bạ) - Đối với ngành Y khoa, các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.
- Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.
- Đối với ngành Giáo dục thể chất: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên hoặc thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế, hoặc thí sinh có điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 9,0 trở lên
Thí sinh có điểm xét tuyển đạt từ 18,0 trở lên (đã bao gồm điểm ưu tiên)
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (khoản 2, 3 Điều 7 Quy chế tuyển sinh)

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí trường Đại học Tây Nguyên như sau:

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí.
  • Các ngành y dược: 12.000.000 đồng/ 1 năm học.
  • Các ngành còn lại: 8.000.0000 đồng/ 1 năm học.

II. Các ngành tuyển sinh 

TT
Mã ngành
Tên ngành
Mã tổ hợp

Chỉ tiêu(dự kiến)

Xét kết quả thi TN THPT Xét học bạ
Xét kết quả thi ĐGNL

KHOA Y DƯỢC

1 7720101

Y khoa

B00
190 20 10
2 7720301

Điều dưỡng

40 5 5
3 7720601

Kỹ thuật xét nghiệm y học

40 5 5

KHOA KINH TẾ

4 7310101

Kinh tế

A00, A01, D01, D07
50 45 5
5 7310105

Kinh tế phát triển

25 20 5
6 7340101

Quản trị kinh doanh

60 55 5
7 7340121

Kinh doanh thương mại

30 25 5
8 7340201

Tài chính - Ngân hàng

30 25 5
9 7340301

Kế toán

60 55 5
10 7620115

Kinh tế nông nghiệp

40 35 5

KHOA SƯ PHẠM

11 7140201

Giáo dục Mầm non

M01, M09 61 15 5
12 7140206

Giáo dục Thể chất

T01, T20 115 85 25
13 7140202

Giáo dục Tiểu học

A00, C00, C03 30 25 5
14 7140202JR

Giáo dục Tiểu học-Tiếng Jrai

A00, C00, D01 29 10 5
15 7140217

Sư phạm Ngữ văn

C00, C19, C20
146 55 30
16 7229030

Văn học

25 20 5

KHOA NGOẠI NGỮ

17 7140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D14, D15, D66
70 15 5
18 7220201

Ngôn ngữ Anh

70 65 5

KHOA KHOA HỌC TỰ NHIÊN VÀ CÔNG NGHỆ

19 7140209

Sư phạm Toán học

A00, A01, A02, B00 86 20 20
20 7140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01, A02 149 50 50
21 7140212

Sư phạm Hóa học

A00, B00, D07 118 60 60
22 7140213

Sư phạm Sinh học

A02, B00, D08 109 35 35
23 7420201

Công nghệ sinh học

A00, A02, B00, D08 30 25 5
24 7480201

Công nghệ thông tin

A00, A01 45 40 5
25 7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00, A02, B00, D08 25 20 5

KHOA NÔNG LÂM NGHIỆP

26 7620110

Khoa học cây trồng

A00, A02, B00, D07
40 35 5
27 7620112

Bảo vệ thực vật

30 25 5
28 7620205

Lâm sinh

25 20 5
29 7540101

Công nghệ thực phẩm

25 20 5
30 7850103

Quản lí đất đai

30 25 5

KHOA CHĂN NUÔI – THÚ Y

31 7620105

Chăn nuôi

A02, B00, D08
25 30 5
32 7640101

Thú y

50 95 5

KHOA LÝ LUẬN CHÍNH TRỊ

33 7229001

Triết học

C00, C19, D01, D66 20 15 5
34 7140205

Giáo dục Chính trị

C00, C19, C20, D66 139 35 35

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tây Nguyên như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

 Xét theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM

Giáo dục Mầm non

20.2

18

-

18,5

18

800 

Giáo dục Tiểu học

20

18

-

21,5

23

800 

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jarai

17

18

-

18,5

23

800 

Giáo dục Chính trị

19

18,5

-

18,5

23

800 

Giáo dục Thể chất

17

18

-

17,5

18

600 

Sư phạm Toán học

17

18

-

18,5

23

 800

Sư phạm Vật lý

17

18

-

18,5

23

800 

Sư phạm Hóa học

17

18

-

18,5

23

800 

Sư phạm Sinh học

17

18

-

18,5

23

800 

Sư phạm Ngữ văn

18.5

18,5

-

18,5

23

800 

Sư phạm Tiếng Anh

17

18

-

18,5

23

800 

Quản trị kinh doanh

15

17,5

18

16

21

600 

Kinh doanh thương mại

13

14

18

15

18

 600

Tài chính - ngân hàng

13

14

18

15

18

 600

Kế toán

14.5

15,5

18

15,5

20

 600

Sinh học

13

14

18

 

 

 

Công nghệ sinh học

13

14

18

15

18

600 

Công nghệ thông tin

13

14

18

15

18

600 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

14

18

15

18

 600

Khoa học cây trồng

13

14

18

15

18

 600

Bảo vệ thực vật

13

14

18

15

18

600 

Lâm sinh

13

14

18

15

18

600 

Quản lý tài nguyên rừng

13

14

18

 

 

 

Công nghệ sau thu hoạch

13

14

18

 

 

 

Công nghệ thực phẩm

13

14

18

15

18

600 

Chăn nuôi

13

14

18

15

18

600 

Thú y

13

14

18

15

18

600 

Kinh tế nông nghiệp

13

14

18

15

18

 600

Y khoa

21

23

-

26,15

29

800 

Điều dưỡng

17.5

19

-

19

26

800 

Kỹ thuật xét nghiệm y học

18.5

20

-

21,5

27

800 

Ngôn ngữ Anh

16

18

18

16

20,50

 600

Văn học

13

14

18

15

18

600 

Triết học

13

14

18

15

18

600 

Kinh tế

13

14

18

15

18

600 

Kinh tế phát triển

 

 

 

15

18

600 

Quản lý đất đai

13

14

18

15

18

 600

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tây Nguyên

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật