CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tây Nguyên

Cập nhật: 08/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Tây Nguyên
  • Tên tiếng Anh: Tay Nguyen University
  • Mã trường: TTN
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên kết đào tạo
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 567 Lê Duẩn, TP. Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
  • SĐT: (0262)3825185
  • Website:
  • Facebook: www.facebook.com/TayNguyenuni/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

a. Thời gian thu hồ sơ (dự kiến):

Phương thức xét tuyển Đợt 1 Đợt 2 Đợt 3 Đợt 4
Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT Theo quy định của Bộ GDĐT 08/8 – 24/8 29/8 – 14/9 15/9 – 29/9
Xét học bạ 23/5 – 15/7 18/7 – 01/8 08/8 – 24/8 29/8 – 14/9
Xét kết quả thi ĐGNL của Đại học quốc gia TP. Hồ Chí Minh Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM Theo Qui định của Đại học Quốc gia Tp. HCM
Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển Theo quy định của Bộ GDĐT

b. Thi năng khiếu: 

Đợt tuyển sinh
Thời gian nhận hồ sơ Ngày thi
Đợt 1 01/5/2022 đến 24/6/2022 08/07/2022
Đợt 2 11/7/2022 đến 22/7/2022 29/7/2022

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 2: Xét điểm học bạ THPT (không xét ngành Y khoa).
  • Phương thức 3: Xét kết quả thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Hình thức xét tuyển
Nhóm ngành Sức khỏe;
Nhóm ngành đào tạo giáo viên (sư phạm)
Các ngành khác Ghi chú
Xét kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT Nhà trường sẽ thông báo sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT
Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển
Xét điểm học bạ
– Đối với các ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 8,0 trở lên.
– Đối với các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.
– Đối với ngành Giáo dục thể chất, thí sinh phải đạt một trong các điều kiện sau:
Có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên
Là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế,
Có điểm thi các môn năng khiếu đạt từ 9,0 trở lên
Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên.
Xét kết quả kỳ thi đánh giá năng lực năm 2022 của ĐHQG TP. HCM
– Đối với ngành Y khoa, các ngành đào tạo giáo viên (trừ ngành Giáo dục Thể chất): Thí sinh phải có học lực lớp 12 đạt loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp đạt từ 6,5 trở lên.
– Đối với các ngành còn lại: Có học lực lớp 12 đạt loại trung bình trở lên.
 
Thí sinh dự tuyển vào ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất phải có điểm các môn thi năng khiếu đạt từ 5.0 trở lên tính theo thang điểm 10 mới đủ điều kiện xét tuyển

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí trường Đại học Tây Nguyên như sau:

  • Các ngành đào tạo giáo viên: Miễn học phí.
  • Các ngành y dược: 12.000.000 đồng/ 1 năm học.
  • Các ngành còn lại: 8.000.0000 đồng/ 1 năm học.

II. Các ngành tuyển sinh 

STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu năm 2022 (Dự kiến)
Xét KQ Thi TN THPT Xét điểm Học bạ
Xét điểm thi ĐGNL
1 7720101 Y khoa B00 190 0 30
2 7720301 Điều dưỡng B00 40 5 5
3 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học B00 40 5 5
4 7140201 Giáo dục Mầm non M01, M09 35 10 5
5 7140202 Giáo dục Tiểu học A00, C00, C03 35 10 5
6 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai A00, C00, D01 20 5 5
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00, C19, C20 40 20 5
8 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01, D14, D15, D66 70 25 5
9 7140205 Giáo dục Chính trị C00, C19, D01, D66 110 90 20
10 7140206 Giáo dục Thể chất T01, T20 110 100 10
11 7140209 Sư phạm Toán học A00, A01, A02, B00 110 50 10
12 7140211 Sư phạm Vật lý A00, A01, A02, C01 120 60 20
13 7140212 Sư phạm Hoá học A00, B00, D07 100 50 10
14 7140213 Sư phạm Sinh học A02, B00, B03, B08 100 50 10
15 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên* A00, A02, B00, D90 45 15 5
16 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D14, D15, D66 100 40 10
17 7229001 Triết học C00, C19, D01, D66 20 15 5
18 7229030 Văn học C00, C19, C20 25 20 5
19 7310101 Kinh tế A00, A01, D01, D07 50 40 10
20 7310105 Kinh tế phát triển A00, A01, D01, D07 40 25 5
21 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00, A01, D01, D07 40 35 5
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, D07 40 25 5
23 7340101_1 Quản trị kinh doanh chất lượng cao* A00, A01, D01, D07 40 25 5
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng A00, A01, D01, D07 30 20 5
25 7340121 Kinh doanh thương mại A00, A01, D01, D07 30 25 5
26 7340301 Kế toán A00, A01, D01, D07 70 60 10
27 7420101 Sinh học A02, B00, B03, B08 20 25 5
28 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, B08 30 25 5
29 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01 50 40 5
30 7510406 Công nghệ Kỹ thuật môi trường A00, A02, B00, B08 20 25 5
31 7540101 Công nghệ thực phẩm A00, A02, B00, B08 30 20 5
32 7540104 Công nghệ sau thu hoạch A00, A02, B00, B08 25 20 5
33 7620110 Khoa học cây trồng A00, A02, B00, B08 20 15 5
34 7620110_1 Nông nghiệp Công nghệ cao* A00, A02, B00, B08 20 15 5
35 7620112 Bảo vệ thực vật A00, A02, B00, B08 35 25 5
36 7620205 Lâm sinh A00, A02, B00, B08 25 20 5
37 7620211 Quản lí tài nguyên rừng A00, A02, B00, B08 25 20 5
38 7850103 Quản lý đất đai A00, A01, A02, B00 30 25 5
39 7640101 Thú y A02, B00, B08, D13 80 100 20
40 7620105 Chăn nuôi A02, B00, B08, D13 25 30 5

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tây Nguyên như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét KQ thi TN THPT

Xét theo học bạ

 Xét theo điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Mầm non

18

-

18,5

18

800 

22,35

Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu

19,0

19,0

Giáo dục Tiểu học

18

-

21,5

23

800 

25,85

23

24,51

27,0

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jarai

18

-

18,5

23

800 

19

23

21,50

25,30

Giáo dục Chính trị

18,5

-

18,5

23

800 

23

23

23,0

23,0

Giáo dục Thể chất

18

-

17,5

18

600 

18

Xét tuyển sau khi có kết quả thi năng khiếu

18,0

18,0

Sư phạm Toán học

18

-

18,5

23

 800

22,80

23

23,55

27,60

Sư phạm Vật lý

18

-

18,5

23

800 

19

23

20,75

23,0

Sư phạm Hóa học

18

-

18,5

23

800 

20,25

23

22,75

23,25

Sư phạm Sinh học

18

-

18,5

23

800 

19

23

19,0

23,0

Sư phạm Ngữ văn

18,5

-

18,5

23

800 

22

23

24,75

26,10

Sư phạm Tiếng Anh

18

-

18,5

23

800 

25

25

22,35

26,85

Quản trị kinh doanh

17,5

18

16

21

600 

21

21

16,0

21,50

Kinh doanh thương mại

14

18

15

18

 600

15

18

15,0

20,0

Tài chính - ngân hàng

14

18

15

18

 600

19,50

18

15,0

24,0

Kế toán

15,5

18

15,5

20

 600

17,50

18

15,0

22,60

Sinh học

14

18

 

 

 

15

18

21,50

25,50

Công nghệ sinh học

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Công nghệ thông tin

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

22,20

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

18

15

18

 600

15

18

15,0

23,30

Khoa học cây trồng

14

18

15

18

 600

15

18

15,0

18,0

Bảo vệ thực vật

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Lâm sinh

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Quản lý tài nguyên rừng

14

18

 

 

 

 

 

17,0

24,80

Công nghệ sau thu hoạch

14

18

 

 

 

 

 

15,0

23,0

Công nghệ thực phẩm

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Chăn nuôi

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Thú y

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Kinh tế nông nghiệp

14

18

15

18

 600

15

18

15,0

18,0

Y khoa

23

-

26,15

29

800 

26

 

24,80

-

Điều dưỡng

19

-

19

26

800 

21,50

25,5

19,0

23,75

Kỹ thuật xét nghiệm y học

20

-

21,5

27

800 

22,50

25,5

22,10

25,80

Ngôn ngữ Anh

18

18

16

20,50

 600

21,25

18

16,0

18,0

Văn học

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Triết học

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Kinh tế

14

18

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Kinh tế phát triển

 

 

15

18

600 

15

18

15,0

18,0

Quản lý đất đai

14

18

15

18

 600

15

18

15,0

18,0

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

 

 

19,0

23,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tây Nguyên

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật