CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán Mã đề 110 (Có đáp án)

Cập nhật: 10/04/2020

Tuyển sinh số cập nhật mã đề 110 môn Toán đề thi thử THPT Quốc gia 2020. Môn thi theo hình thức trắc nghiệm với cấu trúc đề thi bám sát chương trình học của học sinh khối 12.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán Mã đề 110 

Câu 1: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có độ dài cạnh đáy bằng a, góc hợp bởi cạnh bên và mặt đáy bằng 6060∘. Thể tích của hình chóp đã cho.

A. 3a3123a312.

B. 3a363a36.

C. 3a333a33.

D. 3a343a34.

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S)(S) có phương trình (S):x2+y2+z22x4y6z+5=0(S):x2+y2+z2−2x−4y−6z+5=0. Tính diện tích mặt cầu (S)(S).

A. 42π42π.

B. 36π36π.

C. 9π.

D. 12π12π.

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với độ dài đường chéo bằng 2–√a2a, cạnh SA có độ dài bằng 2a và vuông góc với mặt phẳng đáy. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD ?

A. a62a62.

B. 2a632a63.

C. a612a612.

D. a64a64.

Câu 4: Cho đồ thị (C)(C) của hàm số y=x3+3x25x+2y=−x3+3x2−5x+2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

A. (C)(C) không có điểm cực trị.

B. (C)(C) có hai điểm cực trị.

C. (C)(C) có ba điểm cực trị.

D. (C)(C) có một điểm cực trị.

Câu 5: Từ một tấm bìa hình vuông ABCD có cạnh bằng MA2=MB2+MC2MA2=MB2+MC2, người ta cắt bỏ bốn tam giác cân bằng nhau là AMB, R = 3, CPD và DQA. Với phần còn lại, người ta gấp lên và ghép lại để thành hình chóp tứ giác đều. Hỏi cạnh đáy của khối chóp bằng bao nhiêu để thể tích của nó là lớn nhất ?

câu 5 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 110
 

A. 322dm322dm.

B. (2+3n2).2n=1600(2+3n2).2n=1600.

C. 22–√dm22dm.

D. 522dm522dm.

Câu 6: Cho a, (SCD)(SCD) là các số dương phân biệt khác 1 và thỏa mãn ab = 1. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. logab=1logab=1.

B. loga(b+1)<0loga(b+1)<0.

C. logab=1logab=−1.

D. loga(b+1)>0loga(b+1)>0.

Câu 7: Cho hàm số f(x)f(x) liên tục và nhận giá trị dương trên [0;1][0;1]. Biết f(x).f(1x)=1f(x).f(1−x)=1 với x[0;1]∀x∈[0;1]. Tính giá trí I=01dx1+f(x)I=∫01dx1+f(x)

A. 3232.

B. 1212.

C. 1.

D. 2

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC với các mặt (SAB), (SBC), (SAC) vuông góc với nhau từng đôi một. Tính thể tích khối chópS.ABC. Biết diện tích các tam giác SAB, SBC, SAC lần lượt là 4a2,a2,9a24a2,a2,9a2.

A. 3232.

B. 1212.

C. 1.

D. 2

Câu 9: Đạo hàm của hàm số y=x+12xy=x+12x là

A. y=1(1+x)ln24xy′=1−(1+x)ln⁡24x.

B. y=1(x+1)ln22xy′=1−(x+1)ln⁡22x.

C. y=x4xy′=−x4x.

D. y=x2xy′=−x2x.

Câu 10: Cho hàm số f(x)=x33mx2+3(m21)xf(x)=x3−3mx2+3(m2−1)x. Tìm m để hàm số f(x)f(x) đạt cực đại tại x0=1x0=1.

A. m0m≠0 và m2m≠2.

B. m = 2

C. m = 0

D. m = 0 hoặc m = 2

Câu 11: Hàm số y=log2(4x2x+m)y=log2(4x−2x+m) có tập xác định là khi

A. m<14m<14.

B. m>0m>0.

C. m14m≥14.

D. m>14m>14.

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hình bình hành ABCD. Biết A(2;1;3)A(2;1;−3)B(0;2;5)B(0;−2;5) và C(1;1;3)C(1;1;3). Diện tích hình bình hành ABCD là

A. 287−−√287.

B. 34923492.

C. 349−−−√349.

D. 87−−√87.

Câu 13: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A. 01sin(1x)dx=01sinxdx∫01sin⁡(1−x)dx=∫01sin⁡xdx.

B. 01cos(1x)dx=01cosxdx∫01cos⁡(1−x)dx=−∫01cos⁡xdx.

C. 0πcosx2dx=0π2cosxdx∫0πcos⁡x2dx=∫0π2cos⁡xdx.

D. 0πsinx2dx=0π2sinxdx∫0πsin⁡x2dx=∫0π2sin⁡xdx.

Câu 14: Xét các hình chóp S.ABC có SA = SB = SC = AB = BC = a. Giá trị lớn nhất của khối chóp S.ABC bằng

A. 33a3433a34.

B. a34a34.

C. a34a34.

D. a38a38.

Câu 15: Cho đồ thị (C)(C) của hàm số y=x332x2+3x+1y=x33−2x2+3x+1. Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=3x+1y=3x+1 là phương trình nào sau đây ?

A. y=3x1y=3x−1.

B. y=3xy=3x.

C. y=3x293y=3x−293.

D. y=3x+293y=3x+293.

Câu 16: Đồ thị hàm số y=x2x29y=x−2x2−9 có bao nhiêu đường tiệm cận ?

A. 4

B. 1

C. 3.

D. 2

Câu 17: Cho hình lăng trụ đứng ABC.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, AA = 2a. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ABC).

A. 25–√a25a.

B. 25a525a5.

C. 5a55a5.

D. 35a535a5.

Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD.ABCD. Biết A(2;4;0)A(2;4;0)B(4;0;0)B(4;0;0)C(1;4;7)C(−1;4;−7)và D(6;8;10)D′(6;8;10). Tọa độ điểm B là

A. B(8;4;10)B′(8;4;10).

B. B(6;12;0)B′(6;12;0).

C. B(10;8;6)B′(10;8;6).

D. B(13;0;17)B′(13;0;17).

Câu 19: Cho hàm số f(x)=2x2x+2f(x)=2x2x+2. Khi đó tổng f(0)+f(110)+...+f(1910)f(0)+f(110)+...+f(1910) có giá trị bằng

A. 596596.

B. 10

C. 192192.

D. 283283.

Câu 20: Tìm số nguyên dương n thỏa mãn 2C0n+5C1n+8C2n+...+(3n+2)Cnn=16002Cn0+5Cn1+8Cn2+...+(3n+2)Cnn=1600.

A. n = 5

B. n = 7

C. n = 10

D. n = 8

Câu 21: Cho hàm số f(x)f(x) liên tục trên thỏa 02018f(x)dx=2∫02018f(x)dx=2. Khi đó tích phân 0e20181xx2+1f(ln(x2+1))dx∫0e2018−1xx2+1f(ln⁡(x2+1))dx bằng

A. 4

B. 1

C. 2

D. 3

Câu 22: Thầy Bình đặt lên bàn 30 tấm thẻ đánh số từ 1 đến 30. Bạn An chọn ngẫu nhiên 10 tấm thẻ. Tính xác suất để trong 10 tấm thẻ lấy ra có 5 tấm thẻ mang số lẻ, 5 tấm mang số chẵn trong đó chỉ có một tấm thẻ mang số chia hết cho 10.

A. 9966799667.

B. 811811.

C. 311311.

D. 9916799167.

Câu 23: Nguyên hàm của hàm số y=e3x+1y=e−3x+1 là

A. 13e3x+1+C13e−3x+1+C

B. 3e3x+1+C−3e−3x+1+C.

C. 13e3x+1+C−13e−3x+1+C.

D. 3e3x+1+C3e−3x+1+C.

Câu 24: Cho các số thực a, b khác không. Xét hàm số f(x)=a(x+1)3+bxexf(x)=a(x+1)3+bxex với mọi x khác - 1. Biết f(0)=22f′(0)=−22 và 01f(x)dx=5∫01f(x)dx=5. Tính a + b ?

A. 19

B.7

C. 8

D. 10

Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại đỉnh B. Biết AB=BC=a3–√AB=BC=a3SABˆ=SCBˆ=90SAB^=SCB^=90∘ và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a2–√a2. Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.

A. 16πa216πa2.

B. 12πa212πa2.

C. 8πa28πa2.

D. 2πa22πa2.

Câu 26: Cho lăng trụ ABCD.A1B1C1D1ABCD.A1B1C1D1 có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB=aAB=aAD=a3–√AD=a3. Hình chiếu vuông góc của A1A1 lên (ABCD)(ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD. Tính khoảng cách từ điểm B1B1 đến mặt phẳng (A1BD)(A1BD).

A. a3–√a3.

B. a2a2.

C. a32a32.

D. a36a36.

Câu 27: Để làm một chiếc cốc bằng thủy tinh dạng hình trụ với đáy cốc dày 1,5cm1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2cm0,2cm và có thể tích thật (thể tích nó đựng được) là 480πcm3480πcm3 thì người ta cần ít nhất bao nhiêu cm3cm3 thủy tinh ?

câu 27 đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán có đáp án mã đề 110
 

A. 75,66πcm375,66πcm3.

B. 80,16πcm380,16πcm3.

C. 85,66πcm385,66πcm3.

D. 70,16πcm370,16πcm3.

Câu 28: Anh Nam dự định sau 8 năm (kể từ lúc gửi tiết kiệm lần đầu) sẽ có đủ 2 tỉ đồng để mua nhà. Mỗi năm anh phải gửi tiết kiệm bao nhiêu tiền (số tiền mỗi năm gửi như nhau ở thời điểm cách lần gửi trước 1 năm) ? Biết lãi suất là 8% /năm, lãi hàng năm được nhập vào vốn và sau kỳ gửi cuối cùng anh đợi đúng 1 năm để có đủ 2 tỉ đồng.

A. 2×0,08(1,08)91,082×0,08(1,08)9−1,08 tỉ đồng.

B. 2×0,08(1,08)81,082×0,08(1,08)8−1,08 tỉ đồng.

C. 2×0,08(1,08)712×0,08(1,08)7−1 tỉ đồng.

D. 2×0,08(1,08)812×0,08(1,08)8−1 tỉ đồng.

Câu 29: Xét tập hợp A gồm tất cả các số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số từ A. Tính xác suất để số được chọn có chữ số đứng sau lớn hơn chữ số đứng trước (tính từ trái sang phải) ?

A. 7441174411.

B. 6243162431.

C. 12161216.

D. 33503350.

Câu 30: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a3–√a3 và SA=SB=SC=SD=2–√aSA=SB=SC=SD=2a. Tính thể tích khối chóp S.ABCD ?

A. 2a362a36.

B. 2a322a32.

C. 3a333a33.

D. 6a366a36.

Câu 31: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Một mặt phẳng thay đổi nhưng luôn song song với đáy và cắt các cạnh bên SA, SB, SC, SD lần lượt tại M, N, P, Q. Gọi M, N, P, Q lần lượt là hình chiếu vuông góc của M, N, P, Q lên mặt phẳng (ABCD). Tính tỉ số SMSASMSA để thể tích khối đa diện MNPQ.MNPQ đạt giá trị lớn nhất.

A. 2323.

B. 1212.

C. 1313.

D. 3434.

Câu 32: Cho đồ thị (C)(C) của hàm số y=2x+2x1y=2x+2x−1. Tọa độ điểm M nằm trên (C)(C) sao cho tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C)(C) nhỏ nhất là

A. M(1;0)M(−1;0) hoặc M(3;4)M(3;4).

B. M(1;0)M(−1;0) hoặc M(0;2)M(0;−2).

C. M(2;6)M(2;6) hoặc M(3;4)M(3;4).

D. M(0;2)M(0;−2) hoặc M(2;6)M(2;6).

Câu 33: Biết rằng phương trình log22xlog2x1=0log22⁡x−log2x−1=0 có hai nghiệm là a, b. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. a+b=13a+b=13.

B. ab=13ab=−13.

C. ab=2–√3ab=23.

D. a+b=2–√3a+b=23.

Câu 34: Tìm điều kiện của a, b để hàm số bậc bốn B có đúng một điểm cực trị và điểm cực trị đó là điểm cực tiểu ?

A. a<0,b0a<0,b≤0.

B. a>0,b0a>0,b≥0.

C. a>0,b<0a>0,b<0.

D. a<0,b>0a<0,b>0.

Câu 35: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0)A(1;0;0)B(0;2;0)B(0;2;0)C(0;0;3)C(0;0;3). Tập hợp các điểm M thỏa mãn , MA2=MB2+MC2MA2=MB2+MC2 là mặt cầu có bán kính là:

A. R=2R=2.

B. R=3–√R=3.

C. R=3R=3.

D. R=2–√R=2.

Câu 36: Cho hàm số f(x)=3x+1x+1f(x)=3x+1−x+1. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

A. f(x)f(x) nghịch biến trên .

B. f(x)f(x) đồng biến trên (;1)(−∞;1) và (1;+)(1;+∞).

C. f(x)f(x) nghịch biến trên (;1)(1;+)(−∞;−1)∪(1;+∞).

D. f(x)f(x) đồng biến trên .

Câu 37: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho a=(2;3;1)a→=(2;3;1)b=(1;5;2)b→=(−1;5;2)c=(4;1;3)c→=(4;−1;3) và x=(3;22;5)x→=(−3;22;5). Đẳng thức nào đúng trong các đẳng thức sau ?

A. x=2a3bcx→=2a→−3b→−c→.

B. x=2a+3b+cx→=−2a→+3b→+c→.

C. x=2a+3bcx→=2a→+3b→−c→.

D. x=2a3b+cx→=2a→−3b→+c→.

Câu 38: Cho hàm số f(x)=ln(x+x2+1−−−−−√)f(x)=ln⁡(x+x2+1). Giá trị f(1)f′(1) bằng

A. 2424.

B. 11+211+2.

C. 2222.

D. 1+2–√1+2.

Câu 39: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = 3a, BC = 4a, mặt phẳng (SBC) vuông góc với mặt phẳng(ABC). Biết SB=23–√aSB=23aSBCˆ=30SBC^=30∘. Tính khoảng cách từ B đến mặt phẳng (SAC).

A. 67–√a67a.

B. 67a767a7.

C. 37a1437a14.

D. a7–√a7.

Câu 40: Hàm số nào sau đây có chiều biến thiên khác với chiều biến thiên của các hàm số còn lại.

A. h(x)=x3+xsinxh(x)=x3+x−sin⁡x.

B. k(x)=2x+1k(x)=2x+1.

C. g(x)=x36x2+15x+3g(x)=x3−6x2+15x+3.

D. f(x)=x22x+5x+1f(x)=−x2−2x+5x+1.

Câu 41: Với giá trị nào của m thì đường thẳng y=2x+my=2x+m tiếp xúc với đồ thị hàm số y=2x3x1y=2x−3x−1.

A. m22–√m≠22.

B. m=±22+1m=±22+1.

C. m±2m≠±2.

D. m=±22–√m=±22.

Câu 42: Phương trình 2sin2x+21+cos2x=m2sin2x+21+cos2x=m có nghiệm khi và chỉ khi

A. 4m32–√4≤m≤32.

B. 32–√m532≤m≤5.

C. 0<m50<m≤5.

D. 4m54≤m≤5.

Câu 43: Cho hình lập phương ABCD.ABCD cạnh bằng a. Gọi K là trung điểm DD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng CK và AD.

A. 4a34a3.

B. a3a3.

C. 2a32a3.

D. 3a43a4.

Câu 44: Tập xác định của hàm số y=log2(32xx2)y=log2(3−2x−x2) là:

A. D=(1;3)D=(−1;3).

B. D=(0;1)D=(0;1).

C. D=(1;1)D=(−1;1).

D. D=(3;1)D=(−3;1).

Câu 45: Người ta làm chiếc thùng phi dạng hình trụ, kín hai đáy, với thể tích theo yêu cầu là 2πm32πm3. Hỏi bán kính đáy R và chiều cao h của thùng phi bằng bao nhiêu để khi làm thì tiết kiệm vật liệu nhất ?

A. R=2m;h=12mR=2m;h=12m.

B. R=4m;h=15mR=4m;h=15m.

C. R=12m;h=8mR=12m;h=8m.

D. R=1m;h=2mR=1m;h=2m.

Câu 46: Cho số nguyên dương n, tính tổng S=C1n2.3+2C2n3.43C3n4.5+...+(1)nnCnn(n+1)(n+2)S=−Cn12.3+2Cn23.4−3Cn34.5+...+(−1)nnCnn(n+1)(n+2).

A. S=n(n+1)(n+2)S=−n(n+1)(n+2).

B. S=2n(n+1)(n+2)S=2n(n+1)(n+2).

C. S=n(n+1)(n+2)S=n(n+1)(n+2).

D. S=2n(n+1)(n+2)S=−2n(n+1)(n+2).

Câu 47: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(2;3;7)A(2;−3;7)B(0;4;1)B(0;4;1)C(3;0;5)C(3;0;5) và D(3;3;3)D(3;3;3). Gọi MM là điểm nằm trên mặt phẳng (Oyz)(Oyz) sao cho biểu thức ∣∣∣MA−→−+MB−→−+MC−→−+MD−→−∣∣∣|MA→+MB→+MC→+MD→| đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó tọa độ của MM là:

A. M(0;1;4)M(0;1;−4).

B. M(2;1;0)M(2;1;0).

C. M(0;1;2)M(0;1;−2).

D. M(0;1;4)M(0;1;4).

Câu 48: Bất phương trình ln(2x2+3)>ln(x2+ax+1)ln⁡(2x2+3)>ln⁡(x2+ax+1) nghiệm đúng với mọi số thực xx khi:

A. 22–√<a<22–√−22<a<22.

B. 0<a<22–√0<a<22.

C. 0<a<20<a<2.

D. 2<a<2−2<a<2.

Câu 49: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newtơn của P(x)=(x2+1x)15P(x)=(x2+1x)15

A. 4000

B. 2700

C. 3003

D. 3600

Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCD có AB = a,AD = 2a,AA = a. Gọi M là điểm trên đoạn AD với AMMD=3AMMD=3. Gọi x là độ dài khoảng cách giữa hai đường thẳng AD,BC và y là độ dài khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC). Tính giá trị xy.

A. 5a535a53.

B. a22a22.

C. 3a243a24.

D. 3a223a22.

Xem thêm đáp án từng câu hỏi dưới đây:

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán mã đề 110

Xem thêm đề thi thử kỳ thi THPT Quốc gia 2020 khác: 

Tin tức liên quan

Đề thi môn Tiếng Trung trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 17:06 19/11/2020 Chiều ngày 10/8, các sĩ tử đã làm bài thi cuối cùng trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020... Đề thi môn Tiếng Nhật trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 17:40 19/11/2020 Chiều ngày 10/8, các sĩ tử đã làm bài thi cuối cùng trong kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đó... Đáp án chính thức tất cả các môn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 từ Bộ GD&ĐT 15:44 19/11/2020 Sau khi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 kết thúc, ngày 12/8, Bộ GD&ĐT đã chính thức công bố đáp... Đáp án chính thức môn Ngữ văn kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 từ Bộ GD&ĐT 10:38 19/11/2020 Sau khi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 kết thúc, ngày 12/8, Bộ GD&ĐT đã chính thức công bố đáp... Đáp án chính thức môn Toán kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 từ Bộ GD&ĐT 10:55 19/11/2020 Sau khi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 kết thúc, ngày 12/8, Bộ GD&ĐT đã chính thức công bố đáp... Đáp án chính thức môn Vật lí kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 từ Bộ GD&ĐT 11:15 19/11/2020 Sau khi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 kết thúc, ngày 12/8, Bộ GD&ĐT đã chính thức công bố đáp... Đáp án chính thức môn Hóa học kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 từ Bộ GD&ĐT 11:23 19/11/2020 Sau khi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020 kết thúc, ngày 12/8, Bộ GD&ĐT đã chính thức công bố đáp...

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật