CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM

Cập nhật: 24/02/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - ĐHQG TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: University of Social Sciences and Humanities (VNUHCM-USSH)
  • Mã trường: QSX
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: số 10-12 Đinh Tiên Hoàng, phường Bến Nghé, quận 1, TP. HCM
  • SĐT: 028.38293.828
  • Email: [email protected]
  • Website: http://hcmussh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ussh.vnuhcm/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Phương thức 1: Thời gian đăng ký xét tuyển dự kiến từ ngày 15/6/2020 - 30/6/2020.

- Phương thức 2: Thí sinh gửi hồ sơ đăng ký đến Sở GDĐT trước 17 giờ 00 20/7/2020.

- Phương thức 3: Thời gian đăng ký từ ngày 15/7 – 15/8/2020.

- Phương thức 4: Thời gian đăng ký từ ngày 15/7 – 15/8/2020.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phương thức 1: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo quy định tại Quy chế tuyển sinh đại học năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 2: Thí sinh đăng ký xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 3: Thí sinh thực hiện 3 bước:

+ Bước 1: Đăng ký xét tuyển trực tuyến tại http://tuyensinh.vnuhcm.edu.vn và khai báo
thông tin theo hướng dẫn cho đến khi hệ thống;

+ Bước 2: Gửi hồ sơ về phòng Đào tạo (B001) của Trường theo địa chỉ 10-12 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM, Hồ sơ gồm có:

  • Phiếu đăng ký UTXT được in từ hệ thống.
  • Một bài luận được viết trên giấy A4, trình bày lý do muốn học tại Trường, mối quan tâm đến ngành học, mục tiêu học tập, nghề nghiệp, đóng góp cho xã hội của bản thân.
  • Một thư giới thiệu của giáo viên trường THPT, nơi thí sinh học lớp 12;
  • Bản photo học bạ 3 năm trung học phổ thông lớp 10, lớp 11 và lớp 12 (có xác nhận của trường THPT);
  • Kèm theo: Chứng chỉ quốc tế nếu có, giấy khen, bằng khen (nếu có).

- Phương thức 4: Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến qua cổng thông tin: thinangluc.vnuhcm.edu.vn, và thực hiện theo hướng dẫn trên hệ thống.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT (theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, sau đây gọi chung là tốt nghiệp trung học.
  • Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 45-65% tổng chỉ tiêu.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển, tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo 1%-5% tổng chỉ tiêu.
  • Phương thức 3: Ưu tiên xét tuyển theo Quy định riêng của ĐHQG-HCM 15%-20% tổng chỉ tiêu.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG-HCM 35%-45% tổng chỉ tiêu.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thí sinh tốt nghiệp chương trình THPT nước ngoài tối đa 1% tổng chỉ tiêu.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Trường có sử dụng điểm thi từ kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

- Trường không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ.

- Đảm bảo về quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng của Trường.

* Điểm xét tuyển là thang điểm 30, được tính theo công thức: (tổng điểm ba môn thi sau khi nhân đôi MÔN CHÍNH) x 3 ÷ 4, làm tròn 2 chữ số thập phân.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 7 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

Học phí của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. HCM như sau:

  • Đối với chương trình đại trà 204.000đ/tín chỉ, tăng 10% hàng năm theo lộ trình;
  • Đối với chương trình chất lượng cao, 36.000.000đ/năm (không tăng học phí suốt khóa học).

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức
khác
Giáo dục học

7140101

C00, C01, D01, B00 75 40
Ngôn ngữ Anh

7220201

D01 100 100
Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao

7220201_CLC

D01 65 65

Ngôn ngữ Nga

7220202 D01, D02 43 22

Ngôn ngữ Pháp

7220203 D01, D03 56 29

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D04 84 55

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng
cao (dự kiến)

7220204_CLC D01, D04 28 27

Ngôn ngữ Đức (**)

7220205 D01, D05 40 40

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206 D01, D03, D05 33 17

Ngôn ngữ Italia

7220208 D01, D03, D05 33 17

Triết học

7229001 C00, A01, D01, D14 39 21

Lịch sử

7229010 C00, D01, D14 65 35

Ngôn ngữ học

7229020 C00, D01, D14 48 32

Văn học

7229030 C00, D01, D14 75 50

Văn hoá học

7229040 C00, D01, D14 42 28

Quan hệ quốc tế

7310206 D01, D14 60 60

Quan hệ Quốc tế - Chất lượng cao

7310206_CLC D01, D14 40 40

Xã hội học

7310301 C00, A00, D01, D14 84 56

Nhân học

7310302 C00, D01, D14 39 21

Tâm lý học

7310401 C00, B00, D01, D14 63 62

Địa lý học

7310501 C00, A01, D01, D15 62 33

Đông phương học

7310608 D01, D04, D14 93 62

Nhật Bản học

7310613 D01, D06, D14 48 47

Nhật Bản học - Chất lượng cao

7310613_CLC D01, D06, D14 30 30

Hàn Quốc học

7310614 D01, D14 73 72

Báo chí

7320101 C00, D01, D14 50 50

Báo chí - Chất lượng cao

7320101_CLC C00, D01, D14 30 30

Truyền thông đa phương tiện

7320104 D01, D14, D15 30 30

Thông tin - thư viện

7320201 A01, C00, D01, D14 39 21

Quản lý thông tin

7320205 A01, C00, D01, D14 39 21

Lưu trữ học

7320303 C00, D01, D14 43 22

Đô thị học

7580112 A01, C00, D01, D14 43 22
Đô thị học - Phân hiệu Bến Tre 7580112_BT
(*)
A01, C00, D01, D14 23 12

Công tác xã hội

7760101 C00, D01, D14 59 31

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 C00, D01, D14 58 57
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao 7810103_CLC C00, D01, D14 30 30

Việt Nam học (***)

7340406_NN Xét tuyển bằng chứng chỉ năng lực tiếng Việt cho người nước ngoài 0 50

Tôn giáo học (dự kiến)

7229009 C00, D01, D14 33 17

Quản trị văn phòng (Dự kiến)

7340406 C00, D01, D14 33 17

(*) Mã ngành có đuôi ”_BT”: xét tuyển theo diện đào tạo nguồn nhân lực cho khu vực Tây Nam bộ và Tây Nguyên, học tại Phân hiệu ĐH Quốc gia TP.HCM - tỉnh Bến Tre. Thí sinh phải có hộ khẩu thường trú từ 36 tháng trở lên tại các tỉnh trong khu vực nêu trên.

(**) Ngành dự kiến tuyển sinh chương trình chất lượng cao đối với những thí sinh trúng tuyển vào ngành.

(***) Ngành chỉ tuyển sinh cho đối tượng là người nước ngoài.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn - Đại học Quốc gia TP. HCM như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo điểm thi đánh giá năng lực

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo điểm thi đánh giá năng lực

Giáo dục học

19.8 (C00)

17.8 (B00, C01, D01)

620

19 

B00, D01: 21,25

C00, C01: 22,15

600 

Ngôn ngữ Anh

23.2

775

25 

26,17

880 

Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao

 

 

24,5

25,65

880 

Ngôn ngữ Nga

18.1

615

 19,8

20

630 

Ngôn ngữ Pháp

20.6

650

21,7 

D03: 22,75

D01: 23,2

730 

Ngôn ngữ Trung Quốc

22.03

670

 23,6

25,2

 818

Ngôn ngữ Đức

20.2

650

22,5 (D01)

20,25 (D05) 

D05: 22

D01: 23

730 

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

19.3

626

21,9 

22,5

 660

Ngôn ngữ Italia

18.8

630

20 

21,5

 610

Triết học

19.25 (C00)

17.25 (A01, D01, D14)

630



 19,5

A01, D01, D14: 21,25

C00: 21,75

600 

Lịch sử

19.1 (C00)

18.1 (D01, D14)

630



 21,3

D01, D14: 22

C00: 22,5

 600

Ngôn ngữ học

22

625

21,7 

D01, D14: 23,5

C00: 24,3

 680

Văn học

22.4 (C00)

21.4 (D01, D14)

625

21,3 

D01, D14: 24,15

C00: 24,65

680 

Văn hoá học

21.5 (C00)

20.5 (D01, D14)

620

 23

D01, D14: 24,75

C00: 25,6

650 

Quan hệ quốc tế

22.6

750

24,3 

D14: 25,6

D01: 26

850 

Quan hệ quốc tế - Chất lượng cao

 

 

24,3

D14: 25,4

D01: 25,7

 850

Xã hội học

20.5 (C00)

19.5 (A00, D01, D14)

620

 22

A00, D01, D14: 24

C00: 25

 640

Nhân học

19.75 (C00)

18.75 (D01, D14)

630

 20,3

D01, D14: 21,75

C00: 22,25

600 

Tâm lý học

23.2 (C00)

22.2 (B00, D01, D14)

760



23,78 (C00, B00)

23,5 (D01, D14) 

B00, D01, D14: 25,9

C00: 26,6

 840

Địa lý học

21.25 (C00)

20.25 (A01, D01, D15)

620

21,1 

A01, D01, D15: 22,25

C00: 22,75

600 

Đông phương học

21.6

690

22,85 

D04, D14: 24,45

D01: 24,65

765 

Nhật Bản học

22.6

759

23,61 

D06, D14: 25,2

D01: 25,65

 818

Nhật bản học - Chất lượng cao

 

 

23,3

D06, D14: 24,5

D01: 25

800 

Hàn Quốc học

22.25

750

 23,45

25,2

818 

Báo chí

24.6 (C00)

22.6 (D01, D14)

750

24,7 (C00)

24,1 (D01, D14) 

D01, D14: 26,15

C00: 27,5

 820

Báo chí - Chất lượng cao

 

 

23,3

D01, D14: 25,4

C00: 26,8

820 

Truyền thông đa phương tiện

 

 

24,3

D14, D15: 26,25

D01: 27 

880 

Thông tin - thư viện

17 (C00)

16.5 (A01, D01, D14)

630

19,5 

A01, D01, D14: 21

C00: 21,25

 600

Quản lý thông tin

 

 

21

A01, D01, D14: 23,75

C00: 25,4

620 

Lưu trữ học

20.25 (C00)

19.25 (D01,D14)

630

 20,5

D01, D14: 22,75

C00: 24,25

 608

Đô thị học

17

630

 20,2

A01, D01, D14: 22,1

C00: 23,1

600 

Công tác xã hội

20 (C00)

19 (D01, D14)

620

20,8 (C00, D01)

20 (D14) 

D01, D14: 22

C00: 22,8

600 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

25,5 (C00)

24,5 (D01, D14)

D01, D14: 26,25

C00: 27,3

 825

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Chất lượng cao

 

 

22,85

D01, D14: 25

C00: 25,55

800 

Du lịch

24.9

730

 -

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao

 

 

 

24

800 

Tôn giáo học

 

 

 

D01, D14: 21

C00: 21,5

600 

Quản trị văn phòng

 

 

 

D01, D14: 24,5

C00: 26

660 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)

Thư viện trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)
Ký túc trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn (ĐHQG HN)

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật