CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc

Cập nhật: 16/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tây Bắc

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Tây Bắc để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Tây Bắc như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Mầm non

22

18

Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 18 trở lên; trong đó điểm môn thi năng khiếu >= 6,5

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Điểm trung bình cộng các môn tổ hợp từ 8,0 trở lên 

- Điểm môn thi năng khiếu >= 6,5

 

23 

(Trong đó điểm thi năng khiếu đạt 6,50 trở lên)

Giáo dục Tiểu học

18,25

 18

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Điểm trung bình cộng các môn tổ hợp từ 8,0 trở lên  

23,5

Giáo dục Chính trị

17

 18

20,5

Giáo dục Thể chất

17

18

 Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 18 trở lên; trong đó điểm môn thi năng khiếu >= 6,5

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

- Điểm trung bình cộng các môn văn hóa theo tổ hợp từ 6,5 trở lên

- Điểm thi môn năng khiếu >= 6,5 

18,5

(Trong đó điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên)

Sư phạm Toán học

17

18

18

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Điểm trung bình cộng các môn tổ hợp từ 8,0 trở lên 

 

 

 

18,5

Sư phạm Tin học

17

18 

18,5

Sư phạm Vật lý

17

18 

18,5

Sư phạm Hóa học

17

 18

18,5

Sư phạm Sinh học

17

18 

18,5

Sư phạm Ngữ văn

17

18 

18,5

Sư phạm Lịch sử

17

18 

18,5

Sư phạm Địa lý

17

18 

18,5

Sư phạm Tiếng Anh

17

18 

18,5

Quản trị kinh doanh

13

18

14

18

14,5

Tài chính - Ngân hàng

-

-

14

18

14,5

Kế toán

13

18

14

18

14,5

Sinh học ứng dụng

-

-

14

18

 

Công nghệ thông tin

13

18

14

18

14,5

Chăn nuôi

13

18

14

18

14,5

Lâm sinh

13

18

14

18

14,5

Nông học

13

18

14

18

14,5

Bảo vệ thực vật

13

18

14

18

 

Quản lý tài nguyên rừng

-

-

14

18

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

18

14

18

14,5

Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành

13

18

14

18

14,5

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

-

-

Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 16 trở lên; trong đó điểm thi môn năng khiếu >= 6,0

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

- Điểm thi môn năng khiếu >= 6,0

16,5 

(Trong đó điểm thi năng khiếu 6,0 trở lên)

Giáo dục Tiểu học (Hệ cao đẳng)

-

-

16

Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

 

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật