CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Tây Bắc

Cập nhật: 03/04/2021

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT: Nhận hồ sơ ĐKXT từ 01/4/2021.

- Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Xét tuyển kết hợp với thi tuyển môn Năng khiếu

  • Nhận hồ sơ ĐKXT căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT: từ 01/4/2021.
  • Nhận hồ sơ ĐKXT căn cứ vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: (Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT).
  • Tổ chức thi Năng khiếu: Trường sẽ thông báo trên website.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập tại trường THPT:

  • Phiếu ĐKXT (mẫu phiếu ĐKXT trên Website Trường)
  • Học bạ (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền);
  • Giấy chứng minh nhân dân (Bản sao);
  • 02 ảnh cỡ 3x4 (chụp trong vòng 6 tháng đến thời điểm nộp hồ sơ).

- Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT:

Hồ sơ xét tuyển đợt bổ sung:

  • Phiếu ĐKXT (mẫu phiếu ĐKXT trên Website Trường);
  • Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản chính);
  • Giấy chứng minh nhân dân (Bản sao);
  • 02 ảnh cỡ 3x4 (chụp trong vòng 6 tháng đến thời điểm nộp hồ sơ).

- Xét tuyển kết hợp với thi tuyển môn Năng khiếu:

  • Phiếu ĐKXT (mẫu phiếu ĐKXT trên Website Trường);
  • Học bạ (Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) đối với thí sinh xét tuyển căn cứ kết quả học tập tại
    trường THPT hoặc Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT đối với thí sinh xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT;
  • Giấy chứng minh nhân dân (Bản sao);
  • 02 ảnh cỡ 3x4 (chụp trong vòng 6 tháng đến thời điểm nộp hồ sơ).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thi sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập THPT.
  • Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển kết hợp với thi tuyển môn Năng khiếu (áp dụng đối với tuyển sinh ngành Giáo dục Mầm non và Giáo dục Thể chất).

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Xét tuyển căn cứ vào kết quả học tập THPT

- Đối với nhóm ngành nông - lâm, kinh tế, công nghệ thông tin, du lịch: Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt 18.0 trở lên (trong đó điểm môn học là điểm tổng kết cả năm của môn học đó năm lớp 12).

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên xét tuyển trình độ đại học dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT: học sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.

b. Xét tuyển căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT

- Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

c. Xét tuyển kết hợp với thi tuyển môn Năng khiếu

- Xét tuyển căn cứ kết quả học tập tại trường THPT và thi tuyển môn Năng khiếu:

+ Xét tuyển trình độ đại học dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT:

* Ngành Giáo dục Mầm non xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên và điểm môn năng khiếu đạt 6,5 trở lên.

* Ngành Giáo dục Thể chất xét tuyển học sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên và điểm môn năng khiếu đạt 6,5 trở lên; nếu thí sinh là vận động viên cấp I, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do Trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10) thì điểm trung bình cộng xét tuyển kết quả học tập THPT tối thiểu là 5,0 trở lên.

+ Xét tuyển trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non dựa trên tổ hợp các môn học ở THPT: học sinh đã tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên và điểm môn năng khiếu đạt 6,0 trở .

- Xét tuyển căn cứ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT và thi tuyển môn Năng khiếu: Thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

5.3. Chính sách ưu tiên

  • Xem chi tiết tại mục 6 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY.

6. Học phí

Mức học phí trường Đại học Tây Bắc như sau:

Nhóm ngành

Năm học

2019-2020

2020-2021
Khoa học xã hội, kinh tế, nông lâm

260.000đ/tín chỉ

290.000đ/tín chỉ
Khoa học tự nhiên, công nghệ

310.000đ/tín chỉ

345.000đ/tín chỉ

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành
Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển


 

Chỉ tiêu 

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Hệ đại học

Giáo dục Mầm non 7140201

M00; M05; M07; M13

60 30
Giáo dục Tiểu học 7140202

A00; A01; C00; D01

100 70
Giáo dục Chính trị 7140205

C00; D01; C19; C20

20 10
Giáo dục Thể chất 7140206

T00; T03; T04; T05

15 15
Sư phạm Toán học 7140209

A00; A01; D01; A02

20 10
Sư phạm Tin học 7140210

A00; A01; D01; A02

20 10
Sư phạm Vật lý 7140211

A00; A01; C01; A10

20 10
Sư phạm Hóa học 7140212

A00; B00; C02; D07

20 10
Sư phạm Sinh học 7140213

B00; A02; D08; B03

20 10
Sư phạm Ngữ văn 7140217

C00; D01; C19; D14

20 10
Sư phạm Lịch sử 7140218

C00; C19; D14; C03

20 10
Sư phạm Địa lý 7140219

D10; D15; C00; C20

20 10
Sư phạm Tiếng Anh 7140231

D01; A01; D14; D15

20 10
Quản trị kinh doanh 7340101

A00; A01; A02; D01

20 20
Kế toán 7340301

A00; A01; A02; D01

50 50
Công nghệ thông tin 7480201

A00; A01; A02; D01

50 50
Chăn nuôi 7620105

D08; B00; A02; B04

20 20
Lâm sinh 7620205

D08; B00; A02; B04

20 20
Nông học 7620109

D08; B00; A02; B04

20 20
Quản lý tài nguyên rừng 7620211

D08; B00; A02; B04

20 20
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101

A00; A01; A02; B00

20 20
Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

A00; A01; C00; D01

20 20
Tài chính - ngân hàng 7340201

A00; A01; A02; D01

20 20
Sinh học ứng dụng 7420203

B00; A02; D08; B03

20 20
Bảo vệ thực vật 7620112

D08; B00; A02; B04

20 20

Hệ cao đẳng

Giáo dục Mầm non 51140201

M00; M05; M07; M13

22 23

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Tây Bắc như sau:

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Mầm non

22

18

Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 18 trở lên; trong đó điểm môn thi năng khiếu >= 6,5

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Điểm trung bình cộng các môn tổ hợp từ 8,0 trở lên 

- Điểm môn thi năng khiếu >= 6,5

 

23 

(Trong đó điểm thi năng khiếu đạt 6,50 trở lên)

Giáo dục Tiểu học

18,25

 18

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Điểm trung bình cộng các môn tổ hợp từ 8,0 trở lên  

23,5

Giáo dục Chính trị

17

 18

20,5

Giáo dục Thể chất

17

18

 Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 18 trở lên; trong đó điểm môn thi năng khiếu >= 6,5

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

- Điểm trung bình cộng các môn văn hóa theo tổ hợp từ 6,5 trở lên

- Điểm thi môn năng khiếu >= 6,5 

18,5

(Trong đó điểm thi năng khiếu đạt 6,5 trở lên)

Sư phạm Toán học

17

18

18

- Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi

- Điểm trung bình cộng các môn tổ hợp từ 8,0 trở lên 

 


 

18,5

Sư phạm Tin học

17

18 

18,5

Sư phạm Vật lý

17

18 

18,5

Sư phạm Hóa học

17

 18

18,5

Sư phạm Sinh học

17

18 

18,5

Sư phạm Ngữ văn

17

18 

18,5

Sư phạm Lịch sử

17

18 

18,5

Sư phạm Địa lý

17

18 

18,5

Sư phạm Tiếng Anh

17

18 

18,5

Quản trị kinh doanh

13

18

14

18

14,5

Tài chính - Ngân hàng

-

-

14

18

14,5

Kế toán

13

18

14

18

14,5

Sinh học ứng dụng

-

-

14

18

 

Công nghệ thông tin

13

18

14

18

14,5

Chăn nuôi

13

18

14

18

14,5

Lâm sinh

13

18

14

18

14,5

Nông học

13

18

14

18

14,5

Bảo vệ thực vật

13

18

14

18

 

Quản lý tài nguyên rừng

-

-

14

18

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

18

14

18

14,5

Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành

13

18

14

18

14,5

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

-

-

Tổng điểm 3 môn tổ hợp từ 16 trở lên; trong đó điểm thi môn năng khiếu >= 6,0

- Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

- Điểm thi môn năng khiếu >= 6,0

16,5 

(Trong đó điểm thi năng khiếu 6,0 trở lên)

Giáo dục Tiểu học (Hệ cao đẳng)

-

-

16

Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Tây Bắc

Khuôn viên trường Đại học Tây Bắc

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật