CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Cập nhật: 22/10/2021

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

Chương trình đại trà

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Ngôn ngữ Anh

22,85

Nhận học sinh giỏi

24,75

26,8

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,95

Nhận học sinh giỏi

24,25

26,1

Ngôn ngữ Nhật

21,10

25,5

23,75

25,9

Đông Nam Á học

18,20

22,5

-

23,1

Kinh tế

20,65

26

24,1

25,8

Xã hội học

15,50

20

19,5

23,1

Quản trị kinh doanh

21,85

Nhận học sinh giỏi

24,70

26,4

Marketing

21,85

Nhận học sinh giỏi

25,35

26,95

Kinh doanh quốc tế

22,75

Nhận học sinh giỏi

25,05

26,45

Tài chính - Ngân hàng

20,60

26,3

24

25,85

Kế toán

20,80

26,3

24

25,7

Kiểm toán

22

25,5

23,8

25,2

Quản trị nhân lực

21,65

27,5

25,05

26,25

Hệ thống thông tin quản lý

18,90

21,5

23,20

25,9

Luật

19,65

21,15 (C00)

Nhận học sinh giỏi

22,80

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (24.30 điểm)

25,2

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm

Luật kinh tế

20,55

22,05 (C00)

Nhận học sinh giỏi

23,55

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (25.05 điểm)

25,7

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm

Công nghệ sinh học

15

20

16

16

Khoa học máy tính

19,20

23,5

23

25,55

Công nghệ thông tin

20,85

25,5

24,50

26,1

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15,50

20

16

17

Quản lý xây dựng

15,50

20

16

19

Công tác xã hội

15,,50

20

16

18,8

Đông Nam Á học

 

 

21,75

 

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

 

 

24,35

26,8

Du lịch

 

 

22

24,5

Ngôn ngữ Hàn Quốc      

26,7

Công nghệ thực phẩm      

19

 Chương trình chất lượng cao

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Ngôn ngữ Anh CLC

21,20

22,5

23,25

25,9

Quản trị kinh doanh CLC

18,30

21,5

21,65

26,4

Tài chính - Ngân hàng CLC

15,50

20

18,5

25,25

Kế toán CLC

15,80

20

16,5

24,15

Luật kinh tế CLC

16

Nhận học sinh giỏi

19,2

25,1

Công nghệ sinh học CLC

15

20

16

16

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC

15,30

20

16

16

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

     

25,75

Ngôn ngữ Nhật CLC

     

24,9

Khoa học máy tính CLC

     

24

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật