CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

Cập nhật: 18/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kinh tế - Tài chính TP.HCM như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Quản trị kinh doanh

17

18 (A00, A01, C00)

19 (D01)

19

18 (A00, C00, D01)

19 (A01)

22

Kinh doanh quốc tế

18

18 (A00, A01, C00)

19 (D01)

19

18 (A00, A01, C00)

21 (D01) 

23

Marketing

17

18

18

18 (A00, A01, C00)

21 (D01) 

23

Luật kinh tế

17

18

17

18 (A00, A01, C00)

21 (D01)

19

Luật quốc tế

19

21 (A00)

18 (A01, D01, C00)

20

 18 (A00, A01, C00)

22 (D01)

20

Luật

-

-

17

18 (A00, C00, D01)

20 (A01)

19

Quản trị nhân lực

16

18

17

18 (A00, C00, D01)

20 (A01) 

22

Quản trị khách sạn

16

20 (A01)

18 (A00, D01, C00)

18

 18 (A00, A01, C00)

19 (D01)

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17

20 (A00)

18 (A01, D01, C00)

18

18 (A00, A01, C00)

21 (D01) 

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

-

-

17

18 (A00, A01, C00)

20 (D01) 

24

Quan hệ công chúng

16

19 (D01)

18 (A00, A01, C00)

17

18 (A00, C00, D01)

19 (A01) 

21

Công nghệ truyền thông

-

-

18

 18 (A00, C00, D01)

22 (A01)

20

Thương mại điện tử

19

20 (D01)

18 (A00, A01, C00)

18

18 (A00, C01, D01) 

19 (A01)

21

Tài chính - ngân hàng

16

18

17

 18 (A00, C01, D01)

19 (A01)

20

Kế toán

16

18

17

 18 (A00, C01, D01)

19 (A01)

19

Công nghệ thông tin

18

18

17

18 (A00, C00, D01)

19 (A01)

20

Ngôn ngữ Anh

16

19 (D01)

18 (A01, D14, D15)

17

 19 (A01)

18 (D01, D14, D15)

19

Quan hệ quốc tế

20

22 (D01)

18 (A01, D14, D15)

21

18 (A01, D14, D15)

21 (D01)

21

Ngôn ngữ Nhật

20

18

20

19 (A01)

18 (D01, D14, D15)

19

Ngôn ngữ Hàn Quốc 

 

 

19

19 (A01)

18 (D01, D14, D15)

19

Kinh doanh thương mại

        20

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

        20

Ngôn ngữ Trung Quốc

        19

Quảng cáo

        19

Khoa học dữ liệu

        19

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật