CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghiệp Hà Nội

Cập nhật: 08/03/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi University of Industry (HaUI)
  • Mã trường:DCN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông Đại học - Cao đẳng
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
    • Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
    • Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam
  • SĐT:  0243.7655.121 
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: https://www.haui.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHCNHN.HaUI

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Thời gian: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT: Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại các trường THPT hoặc tại các Sở GD&ĐT.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của BGD&ĐT (không giới hạn chỉ tiêu).
  • Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế với tổng chi tiêu dự kiến là ~5%.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, theo các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển với tổng chi tiêu dự kiến là ~60%.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT (Học bạ) với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~15%.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

 

  • Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

  • Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy năm học 2020-2021 là 17,5 triệu đồng/năm học, học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

Thiết kế thời trang

7210404 A00, A01, D01, D14  

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01  

Marketing

7340115 A00, A01, D01  

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00, A01, D01  

Kế toán

7340301 A00, A01, D01  

Kiểm toán

7340302 A00, A01, D01  

Quản trị nhân lực

7340404 A00, A01, D01  

Quản trị văn phòng

7340406 A00, A01, D01  

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01  

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01  

Kỹ thuật phần mềm

7480103 A00, A01  

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108 A00, A01  

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401 A00, B00, D07  

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A00, B00, D07  

Công nghệ thực phẩm

7540101 A00, B00, D07  

Công nghệ dệt, may

7540204 A00, A01, D01  

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203 A00, A01, D01  

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118 A00, A01  

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7519003 A00, A01  

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01  

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01  

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D04  

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 D01  

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D01, D06  

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101 Người nước ngoài tốt nghiệp THPT  

Kinh tế đầu tư

7310104 A00, A01, D01  

Du lịch

7810101 C00, D01, D14  

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00, A01, D01  

Quản trị khách sạn

7810201 A00, A01, D01  

Phân tích dự liệu kinh doanh

7519004 A00, A01, D01  

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành học

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

18.85

20,85

 

24,35

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

20.15

22,35

25,30

25,35

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

19.5

22,10

25,10

25,25

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

17.35

19,75

23,20

24,25

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

16.6

19,65

23,10

25,05

Công nghệ kỹ thuật máy tính

18.3

20,50

24

25,10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

18.9

20,90

24,10

24,60

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

20.45

23,10

26

26,00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

17.05

19,15

22,45

23,90

Khoa học máy tính

18.75

21,15

24,70

25,65

Hệ thống thông tin

18

20,20

23,50

25,25

Kỹ thuật phần mềm

18.95

21,05

24,30

25,40

Công nghệ thông tin

20.4

22,80

25,60

26,05

Kế toán

18.2

20

22,75

24,75

Tài chính - Ngân hàng

18.25

20,20

23,45

25,45

Quản trị kinh doanh

18.4

20,50

23,55

25,30

Quản trị khách sạn

19

20,85

23,75

24,75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18.5

20,20

23

24,30

Kinh tế đầu tư

16

18,95

22,60

25,05

Kiểm toán

17.05

19,30

22,30

25,00

Quản trị văn phòng

17.45

19,35

22,20

24,50

Quản trị nhân lực

18.8

20,65

24,20

25,65

Marketing

19.85

21,65

24,90

26,10

Công nghệ vật liệu dệt, may

 

16,20

18,50

22,15

Công nghệ dệt, may

19.3

20,75

22,80

24,00

Thiết kế thời trang

18.7

20,35

22,80

24,55

Công nghệ kỹ thuật hóa học

16.1

16,95

18

22,05

Công nghệ kỹ thuật môi trường

16

16

18,05

20,80

Ngôn ngữ Anh

18.91

21,05

22,73

25,89

Ngôn ngữ Trung Quốc

19.46

21,50

23,29

26,19

Du lịch

20

22,25

24,25

24,75

Công nghệ thực phẩm - 19,05 21,05 23,75
Ngôn ngữ Hàn Quốc - 21,23 23,44 26,45

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

- 17,85 21,95 23,80

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

    21,50 23,45

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

    24,40 26,10

Ngôn ngữ Nhật

    22,40 25,81

Robot và trí tuệ nhân tạo

      24,20

Phân tích dữ liệu kinh doanh

      23,80

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
Toàn cảnh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com[email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật