CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Cập nhật: 18/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Tôn Đức Thắng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Tôn Đức Thắng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Tôn Đức Thắng như sau:

Chương trình tiêu chuẩn

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Thiết kế công nghiệp

18

22,50

24,50

Thiết kế đồ họa

19

27

30

Thiết kế thời trang

18.50

22,50

25

Thiết kế nội thất

19

22,50

27

Ngôn ngữ Anh

22

33

33,25

Ngôn ngữ Trung Quốc

20

31

31,50

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh)

20.25

31

 

Xã hội học

19

25

29,25

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và lữ hành)

21

31

31,75

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

21

31

32,75

Công tác xã hội

17.5

23,50

24

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

20.25

32

34,25

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị marketing)

20.70

-

 

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

20.80

32,50

34,25

Marketing

-

32,50

35,25

Kinh doanh quốc tế

21.60

33

35,25

Tài chính - Ngân hàng

19.50

30

33,50

Kế toán

19.60

30

33,50

Quan hệ lao động

18

24

29

Luật

21

30,25

33,25

Công nghệ sinh học

19

26,75

27

Kỹ thuật hóa học

19

17,25

28

Khoa học môi trường

17.25

24

24

Bảo hộ lao động

17

23,50

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường

17

24

24

Toán ứng dụng

17

23

24

Thống kê

17

23

24

Khoa học máy tính

19.75

30,75

33,75

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

19.25

29

33

Kỹ thuật phần mềm

20.75

32

34,50

Kỹ thuật điện

17.5

25,75

28

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

17.5

25,50

28

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

18.25

28,75

31,25

Kiến trúc

20

25

25,50

Quy hoạch vùng và đô thị

17

23

24

Kỹ thuật xây dựng

17

27

27,75

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

17.5

23

24

Dược học

21.5

30

33

Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

18.5

26,50

29,75

Golf

-

24

23

Kỹ thuật cơ điện tử

 

 

28,75

 Chương trình chất lượng cao, giảng dạy bằng tiếng Anh - Việt

Ngành

Năm 2018

 Năm 2019

Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

19

30,50

30,75

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

18.25

25,25

28

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

18

28,50

33

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị Marketing)

18.5

 

 

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

18.5

28,25

31,50

Marketing 

-

28,50

33

Kinh doanh quốc tế

19.6

30,75

33

Tài chính - Ngân hàng

17.5

24,75

29,25

Kế toán

17.5

24

27,50

Luật

18

24

29

Công nghệ sinh học

17.5

24

24

Khoa học môi trường

17.25

-

 

Khoa học máy tính

17.5

24,50

30

Kỹ thuật phần mềm

18

25

31,50

Kỹ thuật điện

17

22,50

24

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

17

22,50

24

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

17

23

24

Kỹ thuật xây dựng

17

22,50

24

Thiết kế đồ họa

-

22,50

24

 Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Ngôn ngữ AnhChất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

30,50

25

MarketingChất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

24,00

25,50

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

24,00

25

Công nghệ sinh họcChất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Khoa học máy tínhChất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kỹ thuật phần mềmChất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaChất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kỹ thuật xây dựngChất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

Tài chính ngân hàng - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

 

24

Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

 

25

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

 

24

 Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Bảo Lộc

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

17.5

23

26

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

17

23

26

Luật

17

23

 

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

-

22,50

25

Công nghệ sinh học

17.5

-

 

Kỹ thuật phần mềm

17.5

22,50

25

 Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Nha Trang

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Ngôn ngữ Anh

17.5

23

26

Marketing

-

23

26

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

17.25

23

26

Quản trị kinh doanh

17.25

-

 

Kế toán

17

22,50

25

Luật

17.25

23

25

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)

 

 

25

Kỹ thuật phần mềm    

25

 Chương trình luân chuyển Campus 2 năm đầu tại Cà Mau

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Ngôn ngữ Anh

17.5

 

Kế toán

17

 

Kỹ thuật điện

17.5

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

17.5

 

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật