CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức

Cập nhật: 15/10/2021

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Hồng Đức để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Hồng Đức như sau:

1. Điểm chuẩn năm 2021

Ngành

Sử dụng kết quả thi THPT (thang điểm 30)

Sử dụng kết quả học THPT

(Học bạ THPT)

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Điểm của các tổ hợp

Ghi chú

ĐH Sư phạm Toán học CLC

Ko xét

Ko xét

27,20

Ko xét

 

ĐH Sư phạm Vật lý CLC

Ko xét

Ko xét

25,50

Ko xét

 

ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC

Ko xét

Ko xét

30,50

Ko xét

 

ĐH Sư phạm Lịch sử CLC

Ko xét

Ko xét

29,75

Ko xét

 

ĐH Sư phạm Toán học

Ko xét

Ko xét

24,60

Ko xét

 

ĐH Sư phạm Vật lý

18,0

18,5

19,25

24,0

Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.

ĐH Sư phạm Hóa học

18,0

18,5

22,50

24,0

ĐH Sư phạm Sinh học

18,0

18,5

19,00

24,0

ĐH Sư phạm Ngữ văn

Ko xét

Ko xét

27,75

Ko xét

 

ĐH Sư phạm Lịch sử

Ko xét

Ko xét

28,50

Ko xét

 

ĐH Sư phạm Địa lý

18,0

18,5

26,25

24,0

Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.

ĐH Sư phạm Tiếng Anh

18,0

18,5

24,75

24,0

ĐH Giáo dục Tiểu học

Ko xét

Ko xét

25,25

Ko xét

 

ĐH Giáo dục Mầm non

Ko xét

Ko xét

22,00

Ko xét

 

ĐH Giáo dục Thể chất

12,0

12,33

18,00

13,0

Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.

10,0

Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).

ĐH Kế toán

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Quản trị kinh doanh

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Tài chính-Ngân hàng

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Kiểm toán

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Luật

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Kỹ thuật xây dựng

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Kỹ thuật điện

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Công nghệ thông tin

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Nông học

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Lâm học

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Chăn nuôi

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Quản lý đất đai

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Ngôn ngữ Anh

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH QLTN và Môi trường

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Việt Nam học

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Du lịch

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Kinh tế

14,0

15,0

15,0

16,5

 

ĐH Tâm lý học

14,0

15,0

15,0

16,5

 

CĐ Giáo dục Mầm non

Ko xét

Ko xét

17,00

Ko xét

 

2. Điểm chuẩn năm 2020

Ngành
Sử dụng kết quả thi THPT
(Mức điểm áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển)
Sử dụng kết quả học THPT
Năm
2018
Năm 2019 Năm
2020
Điểm của các tổ hợp Ghi chú

ĐH Sư phạm Toán học CLC

Không xét Không xét 26.2 Không xét  

ĐH Sư phạm Vật lý CLC

Không xét Không xét 24 Không xét  

ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC

Không xét Không xét 29.25 Không xét  

ĐH Sư phạm Toán học

17 18 18.5 24
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.

ĐH Sư phạm Vật lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Hóa học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Sinh học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Ngữ văn

21 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Lịch sử

21.5 24 18.5 24

ĐH Sư phạm Địa lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Tiếng Anh

17 18 18.5 24
19.95
19
19.5

24

M00=16

ĐH Giáo dục Mầm non

17 18 18.5 16
17
18
17.5
13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.
10
Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).

ĐH Kế toán

13 14 15 16.5  

ĐH Quản trị kinh doanh

13 14 15 16.5  

ĐH Tài chính - Ngân hàng

13 14 15 16.5  

ĐH Kiểm toán

13 14 15 16.5  

ĐH Luật

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật xây dựng

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật điện

13 14 15 16.5  

ĐH Công nghệ thông tin

13 14 15 16.5  

ĐH Nông học

13 14 15 16.5  

ĐH Bảo vệ thực vật

13 14 15 16.5  

ĐH Lâm học

13 14 15 16.5  

ĐH Chăn nuôi

13 14 15 16.5  

ĐH Quản lý đất đai

13 14 15 16.5  

ĐH Ngôn ngữ Anh

13 14 15 16.5  

ĐH QLTN và Môi trường

13 14 15 16.5  

ĐH Xã hội học

13 14 15 16.5  

ĐH Việt Nam học

13 14 15 16.5  

ĐH Du lịch

13 14 15 16.5  

ĐH Kinh tế

13 14 15 16.5  

Giáo dục Mầm non

15 16 16.5 13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật