CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức

Cập nhật: 17/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hồng Đức

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Hồng Đức để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Hồng Đức như sau:

1. Điểm chuẩn năm 2018 và 2019


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả thi THPT QG

Phương thức khác

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Ngành đào tạo chất lượng cao

(Điều kiện: Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt; học lực đạt loại Khá trở lên)

Sư phạm Toán học

24

 

24

 

Sư phạm Vật lý

24

 

24

 

Sư phạm Ngữ văn

24

 

24

 

Sư phạm Lịch sử

24

 

24

 

Ngành đào tạo đại trà 

Sư phạm Toán học

17

 

18

 

Sư phạm Vật lý

17

 

18

 

Sư phạm Hóa học

17

 

18

 

Sư phạm Sinh học

17

 

18

 

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

-

18

 

Sư phạm Ngữ văn

21

 

18

 

Sư phạm Lịch sử

21.5

 

24

 

Sư phạm Địa lý

17

 

18

 

Sư phạm Tiếng Anh

17

 

18

 

Giáo dục Tiểu học

19.95

 

19

 

Giáo dục Mầm non

17

 

18

 

Giáo dục Thể chất

15

15

18

18 

(Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Kế toán

13

15

14

 

Quản trị kinh doanh

13

15

14

16

Tài chính - Ngân hàng

13

15

14

16

Luật

13

15

14

 

Kỹ thuật xây dựng

13

15

14

16

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

15

 

 

Kỹ thuật điện (định hướng Tự động hóa)

13

15

14

16

Công nghệ thông tin

13

15

14

16

Nông học (định hướng Công nghệ cao)

13

15

14

16

Bảo vệ thực vật

13

15

14

16

Lâm học

13

15

14

16

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú ý)

13

15

14

16

Nuôi trồng thủy sản

17

15

 

 

Kinh doanh nông nghiệp

17

15

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

15

14

16

Quản lý đất đai

13

15

14

16

Kinh tế

13

15

14

16

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

13

15

14

16

Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch - Khách sạn)

13

15

14

16

Du lịch

13

15

14

16

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

13

15

14

16

Ngôn ngữ Anh

13

15

14

16

Các ngành đào tạo cao đẳng

Giáo dục Mầm non

-

-

16

16

Giáo dục Tiểu học

-

-

16

16

Sư phạm Tiếng Anh

-

-

16

16

Kế toán

-

-

Tốt nghiệp THPT

Tốt nghiệp THPT

Khoa học cây trồng

-

-

Tốt nghiệp THPT

Tốt nghiệp THPT

2. Điểm chuẩn năm 2020

Ngành
Sử dụng kết quả thi THPT
(Mức điểm áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển)
Sử dụng kết quả học THPT
Năm
2018
Năm 2019 Năm
2020
Điểm của các tổ hợp Ghi chú

ĐH Sư phạm Toán học CLC

Không xét Không xét 26.2 Không xét  

ĐH Sư phạm Vật lý CLC

Không xét Không xét 24 Không xét  

ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC

Không xét Không xét 29.25 Không xét  

ĐH Sư phạm Toán học

17 18 18.5 24
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.

ĐH Sư phạm Vật lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Hóa học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Sinh học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Ngữ văn

21 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Lịch sử

21.5 24 18.5 24

ĐH Sư phạm Địa lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Tiếng Anh

17 18 18.5 24
19.95
19
19.5

24

M00=16

ĐH Giáo dục Mầm non

17 18 18.5 16
17
18
17.5
13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.
10
Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).

ĐH Kế toán

13 14 15 16.5  

ĐH Quản trị kinh doanh

13 14 15 16.5  

ĐH Tài chính - Ngân hàng

13 14 15 16.5  

ĐH Kiểm toán

13 14 15 16.5  

ĐH Luật

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật xây dựng

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật điện

13 14 15 16.5  

ĐH Công nghệ thông tin

13 14 15 16.5  

ĐH Nông học

13 14 15 16.5  

ĐH Bảo vệ thực vật

13 14 15 16.5  

ĐH Lâm học

13 14 15 16.5  

ĐH Chăn nuôi

13 14 15 16.5  

ĐH Quản lý đất đai

13 14 15 16.5  

ĐH Ngôn ngữ Anh

13 14 15 16.5  

ĐH QLTN và Môi trường

13 14 15 16.5  

ĐH Xã hội học

13 14 15 16.5  

ĐH Việt Nam học

13 14 15 16.5  

ĐH Du lịch

13 14 15 16.5  

ĐH Kinh tế

13 14 15 16.5  

Giáo dục Mầm non

15 16 16.5 13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Tin tức liên quan

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật