CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Hồng Đức

Cập nhật: 02/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Hồng Đức
  • Tên tiếng Anh: Hong Duc University (HDU)
  • Loại trường: Công lập
  • Mã trường: HDT
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Số 565 Quang Trung, phường Đông Vệ, TP Thanh Hóa
  • SĐT: 0237.3910.222
  • Website: http://www.hdu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DHHongDuc/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kỳ thi tốt nghiệp THPT: Thực hiện theo lịch trình của Bộ GD&ĐT.
  • Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT, thời gian đăng ký xét tuyển như sau:
    • Đợt 1: Từ ngày 20/4 - 18/7/2020
    • Đợt 2: Từ ngày 27/7 - 31/8/2020
    • Đợt 3: Từ ngày 14/9 - 10/10/2020

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, trung cấp, cao đẳng, đại học.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT Quốc gia (năm 2018, 2019) và thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

Xem chi tiết tại mục 5 trong thông báo tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí 

Mức học phí của trường Đại học Hồng Đức như sau:

(Đơn vị tính: nghìn đồng/sinh viên/tháng)

Khối ngành/ chuyên ngành đào tạo

Năm học 2019 - 2020

Năm học 2020 - 2021

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

625

685

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

740

820

- Khối ngành đào tạo giáo viên không thu học phí theo quy định.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu

Hệ đại học

Sư phạm Toán học

7140209 A00; A01; A02; D07 20

Sư phạm Vật lý

7140211 A00; A01; A02; C01 10

Sư phạm Hóa học

7140112 A00; B00; D07 20

Sư phạm Sinh học

7140213 B00; B03; D08 20

Sư phạm Ngữ văn

7140217 C00; C19; C20; D01 20

Sư phạm Lịch sử

7140218 C00; C03; C19; D14 20

Sư phạm Địa lý

7140219 A00; C00; C04; C20 20

Sư phạm Tiếng Anh

7140231 A01; D01; D14; D66 70

Giáo dục Tiểu học

7140202 A00; C00; D01; M00 120

Giáo dục Mầm non

7140201 M00; M03; M05; M07 150

Giáo dục Thể chất

7140203 T00; T02; T05; T07 20

Kế toán

7240301 A00; C04; C14; D01 140

Quản trị kinh doanh

7340101
A00; C04; C14; D01
70

Tài chính - Ngân hàng

7340201
A00; C04; C14; D01
40

Kiểm toán

7340302
A00; C04; C14; D01
50

Luật

7380101 A00; C00; C20; D66 50

Kỹ thuật xây dựng

7580201
A00; A01; A02; B00
30

Kỹ thuật điện

(định hướng Tự động hóa)

7520201
A00; A01; A02; B00
30

Công nghệ thông tin

7480201 A00; A01; D07; B00 60

Nông học

(định hướng công nghệ cao)

7620109 A00; B00; B03; D01 30

Bảo vệ thực vật

7620112
A00; B00; B03; D01
30

Lâm học

7620201
A00; B00; B03; D01
30

Chăn nuôi

(Chăn nuôi - Thú y)

7620105
A00; B00; B03; D01
30

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00; C00; C20; D66 30

Quản lý đất đai

7580103 A00; B00; B03; D01 30

Kinh tế

7310101 A00; C04; C14; D01 30

Xã hội học

(định hướng Công tác xã hội)

7310301
C00; C19; C20; D66
30

Việt Nam học

7310630
C00; C19; C20; D66
30

Du lịch

7810101 C00; C19; C20; D66 30

Ngôn ngữ Anh

7220201 A01; D01; D14; D66 50

Hệ cao đẳng

Giáo dục Mầm non

51140201 M00; M03; M05; M07 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Hồng Đức như sau:

1. Điểm chuẩn năm 2018 và 2019


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kết quả thi THPT QG

Phương thức khác

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Ngành đào tạo chất lượng cao

(Điều kiện: Kết quả 3 năm ở THPT: Rèn luyện đạt loại Tốt; học lực đạt loại Khá trở lên)

Sư phạm Toán học

24

 

24

 

Sư phạm Vật lý

24

 

24

 

Sư phạm Ngữ văn

24

 

24

 

Sư phạm Lịch sử

24

 

24

 

Ngành đào tạo đại trà 

Sư phạm Toán học

17

 

18

 

Sư phạm Vật lý

17

 

18

 

Sư phạm Hóa học

17

 

18

 

Sư phạm Sinh học

17

 

18

 

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

-

18

 

Sư phạm Ngữ văn

21

 

18

 

Sư phạm Lịch sử

21.5

 

24

 

Sư phạm Địa lý

17

 

18

 

Sư phạm Tiếng Anh

17

 

18

 

Giáo dục Tiểu học

19.95

 

19

 

Giáo dục Mầm non

17

 

18

 

Giáo dục Thể chất

15

15

18

18 

(Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên)

Kế toán

13

15

14

 

Quản trị kinh doanh

13

15

14

16

Tài chính - Ngân hàng

13

15

14

16

Luật

13

15

14

 

Kỹ thuật xây dựng

13

15

14

16

Công nghệ kỹ thuật môi trường

13

15

 

 

Kỹ thuật điện (định hướng Tự động hóa)

13

15

14

16

Công nghệ thông tin

13

15

14

16

Nông học (định hướng Công nghệ cao)

13

15

14

16

Bảo vệ thực vật

13

15

14

16

Lâm học

13

15

14

16

Chăn nuôi (Chăn nuôi - Thú ý)

13

15

14

16

Nuôi trồng thủy sản

17

15

 

 

Kinh doanh nông nghiệp

17

15

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

13

15

14

16

Quản lý đất đai

13

15

14

16

Kinh tế

13

15

14

16

Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

13

15

14

16

Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch - Khách sạn)

13

15

14

16

Du lịch

13

15

14

16

Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

13

15

14

16

Ngôn ngữ Anh

13

15

14

16

Các ngành đào tạo cao đẳng

Giáo dục Mầm non

-

-

16

16

Giáo dục Tiểu học

-

-

16

16

Sư phạm Tiếng Anh

-

-

16

16

Kế toán

-

-

Tốt nghiệp THPT

Tốt nghiệp THPT

Khoa học cây trồng

-

-

Tốt nghiệp THPT

Tốt nghiệp THPT

2. Điểm chuẩn năm 2020

Ngành
Sử dụng kết quả thi THPT
(Mức điểm áp dụng cho tất cả các tổ hợp xét tuyển)
Sử dụng kết quả học THPT
Năm
2018
Năm 2019 Năm
2020
Điểm của các tổ hợp Ghi chú

ĐH Sư phạm Toán học CLC

Không xét Không xét 26.2 Không xét  

ĐH Sư phạm Vật lý CLC

Không xét Không xét 24 Không xét  

ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC

Không xét Không xét 29.25 Không xét  

ĐH Sư phạm Toán học

17 18 18.5 24
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm TB xét TN THPT từ 8.0 trở lên.

ĐH Sư phạm Vật lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Hóa học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Sinh học

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Ngữ văn

21 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Lịch sử

21.5 24 18.5 24

ĐH Sư phạm Địa lý

17 18 18.5 24

ĐH Sư phạm Tiếng Anh

17 18 18.5 24
ĐH Giáo dục Tiểu học
19.95
19
19.5

24

M00=16

ĐH Giáo dục Mầm non

17 18 18.5 16
ĐH Giáo dục Thể chất
17
18
17.5
13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.
10
Đối với các thí sinh dự tuyển là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0).

ĐH Kế toán

13 14 15 16.5  

ĐH Quản trị kinh doanh

13 14 15 16.5  

ĐH Tài chính-Ngân hàng

13 14 15 16.5  

ĐH Kiểm toán

13 14 15 16.5  

ĐH Luật

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật xây dựng

13 14 15 16.5  

ĐH Kỹ thuật điện

13 14 15 16.5  

ĐH Công nghệ thông tin

13 14 15 16.5  

ĐH Nông học

13 14 15 16.5  

ĐH Bảo vệ thực vật

13 14 15 16.5  

ĐH Lâm học

13 14 15 16.5  

ĐH Chăn nuôi

13 14 15 16.5  

ĐH Quản lý đất đai

13 14 15 16.5  

ĐH Ngôn ngữ Anh

13 14 15 16.5  

ĐH QLTN và Môi trường

13 14 15 16.5  

ĐH Xã hội học

13 14 15 16.5  

ĐH Việt Nam học

13 14 15 16.5  

ĐH Du lịch

13 14 15 16.5  

ĐH Kinh tế

13 14 15 16.5  

CĐ Giáo dục Mầm non

15 16 16.5 13
Điều kiện: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm TB xét TN THPT từ 6.5 trở lên.

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Hồng Đức

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật