Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông như sau:
STT |
Ngành |
Năm 2021 |
Năm 2022 |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
1 |
25,65 |
25,60 |
25,68 |
25.75 |
|
2 |
25,35 |
25,10 |
25,01 |
25.46 |
|
3 |
26,90 |
27,25 |
26,59 |
26.40 |
|
4 |
26,55 |
26,70 |
26,04 |
25.85 |
|
5 |
Công nghệ đa phương tiện |
26,35 |
26,45 |
25,89 |
25.75 |
6 |
26,55 |
26,20 |
26,33 |
25.94 |
|
7 |
25,90 |
25,55 |
25,15 |
25.17 |
|
8 |
26,45 |
26,10 |
25,80 |
25.85 |
|
9 |
25,75 |
25,35 |
25,05 |
25.29 |
|
10 |
26,50 |
26,35 |
26,20 |
26.09 |
|
11 |
25,90 |
25,85 |
25,35 |
25.61 |
|
12 |
|
26,90 |
26,55 |
26.31 |
|
13 |
|
24,40 |
25,36 |
25.29 |
|
14 |
|
|
25,40 |
26.08 |
|
15 | Công nghệ thông tin - Chất lượng cao |
|
|
25,38 |
25.43 |
16 | Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) |
|
|
|
24.87 |
17 | Kỹ thuật dữ liệu (ngành Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu) |
|
|
|
25.59 |
18 | Quan hệ công chúng (ngành Marketing) |
|
|
|
25.15 |
19 | Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) |
|
|
|
24.97 |
20 | Công nghệ thông tin Việt - Nhật |
|
|
|
24.25 |
21 | Kế toán - Chất lượng cao |
|
|
|
22,50 |
22 | Marketing - Chất lượng cao |
|
|
|
24.25 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.