CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 211 (Có đáp án)

Cập nhật: 16/04/2020

Dưới đây Tuyển sinh số sẽ chia sẻ đến các bạn đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá Học mã đề 211 có đáp án kèm theo. Hy vọng sẽ là những kiến thức giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 211 

Cho biết: 
Nguyên tử khối của các nguyên tố: H= 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P=31; S = 32; CI = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137. 

Câu 41 [NB]: Kim loại nào sau đây tan được trong dung dịch kiềm dư? 

A. Al                     
B. Fe                     
C. Mg                     
D. Cu 

Câu 42 [NB]: Chất nào sau đây được gọi là xút ăn da? 

A. NaCl">NaClNaCl                 
B. KOH">KOHKOH                
C. NaHCO3">NaHCO3NaHCO3               
D. NaOH">NaOHNaOH

Câu 43 [NB]: Chất X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, là nguyên liệu sản xuất tơ nhân tạo, thuốc súng không khói và chế tạo phim ảnh. Chất X là: 

A. Saccarozơ             
B. Tinh bột                 
C. Tristearin             
D. Xenlulozơ 

Câu 44 [NB]: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện ? 
A. Na                     
B. Mg                     
C. Cu                     
D. Al 

Câu 45 [NB]: Polietilen là chất dẻo mềm, được dùng nhiều để làm

A. màng mỏng, vật liệu cách điện, bình chứa         
B. vật liệu cách điện, ống dẫn nước, thủy tinh hữu cơ 
C. dệt vải may quần áo ấm, bện thành sợi         
D. sản xuất bột ép, sơn, cao su 

Câu 46 [NB]: Thạch cao nung được dùng để nặn tượng, bó bột. Công thức của thạch cao nung là:

A. CaSO4">CaSO4CaSO4
B. CaSO4.H2O;">CaSO4.H2O;CaSO4.H2O;             
C. CaSO4.2H2O;">CaSO4.2H2O;CaSO4.2H2O;       
D. CaCO3">CaCO3CaCO3 

Câu 47 [VD]: Khử hết m gam CuO bằng H2">H2H2 dư, thu được chất rắn X. Cho X tan hết trong dung dịch HNO3">HNO3HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5">N+5N+5). Giá trị của m là: 

A. 9,6         
B. 8,0                 
C. 6,4                     
D. 12,0 

Câu 48 [VD]: Cho 2,3 gam Na vào 100 ml dung dịch AlCl3">AlCl3AlCl3 0,3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: 

A. 2,34                     
B. 0,78                     
C. 1,56                     
D. 7,80 

Câu 49 [NB]: Cách pha loãng dung dịch H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc (theo hình vẽ bên) đúng kĩ thuật là: 



                                
A. Cho từ từ H2O">H2OH2O vào H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc và khuấy đều.     
B. Cho nhanh H2O">H2OH2O vào H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc và khuấy đều. 
C. Cho từ từ H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc vào H2O">H2OH2O và khuấy đều. 
D. Cho nhanh H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc vào H2O">H2OH2O và khuấy đều. 

Câu 50 [NB]: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất? 

A. Al                    
B. Cu                     
C. Fe                 
D. Ag 

Câu 51 [TH]CO2">CO2CO2 tác dụng với lượng dư dung dịch nào sau đây tạo kết tủa? 

A. NaCl">NaClNaCl            
B. NaOH">NaOHNaOH                 
C. Ca(NO3)2;">Ca(NO3)2;Ca(NO3)2;         
D. Ca(OH)2">Ca(OH)2Ca(OH)2 

Câu 52[NB]: Quá trình nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường không khí? 

A. Hoạt động của phương tiện giao thông.             
B. Đốt rác thải và cháy rừng. 
C. Quang hợp của cây xanh.                         
D. Hoạt động của núi lửa. 

Câu 53 [NB]: Este nào sau đây thuộc loại este no, đơn chức, mạch hở? 

A. CH3COOC6H5">CH3COOC6H5CH3COOC6H5         
B. HCOOCH=CH2">HCOOCH=CH2HCOOCH=CH2        
C. CH3COOCH3">CH3COOCH3CH3COOCH3     
D. (HCOO)2C2H4">(HCOO)2C2H4(HCOO)2C2H4 

Câu 54 [TH]: Kim loại sắt không phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

A. H2SO4">H2SO4H2SO4 loãng, nguội     
B. AgNO3">AgNO3AgNO3                 
C. FeCl3">FeCl3FeCl3              
D. ZnCl2">ZnCl2ZnCl2 

Câu 55 [NB]: Khi cho dung dịch anbumin tác dụng với Cu(OH)2">Cu(OH)2Cu(OH)2 thì thu được dung dịch có màu: 

A. tím                     
B. đỏ                 
C. trắng                 
D. vàng 

Câu 56 [TH]: Dung dịch chứa chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím? 

A Glyxin             
B. Metylamin             
C. Axit glutamic         
D. Lysin 

Câu 57 [VD]: Cho 0,5 mol hơi nước qua cacbon nung đỏ thu được 0,9 mol hỗn hợp X gồm CO,H2,CO2">CO,H2,CO2CO,H2,CO2. Cho X hấp thụ vào 100 ml dung dịch NaOH 1,5M, thu được dung dịch Z. Cho từ từ dung dịch Z vào 120 ml dung dịch HCl 1M, thu được V lít CO2">CO2CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là: 

A. 2,240.                 
B. 1,792.                 
C. 0,224.             
D. 1,120. 

Câu 58 [TH]: Thủy phân hoàn toàn cacbohiđrat A thu được hai monosaccarit X và Y, Hiđro hóa X hoặc Y đều thu được chất hữu cơ Z. Hai chất A và Z lần lượt là: 

A. Saccarozơ và axit gluconic                     
B. Tinh bột và sobitol 
C. Tinh bột và glucozơ                             
D. Saccarozơ và sobitol 

Câu 59 [TH]: Thí nghiệm nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa học? 
A. Đốt dây thép trong khí clo. 
B. Cho lá đồng nguyên chất vào dung dịch gồm Fe(NO3)3vàHNO3">Fe(NO3)3vàHNO3Fe(NO3)3vàHNO3
C. Cho lá nhôm nguyên chất vào dung dịch gồm CuSO4vàH2SO4">CuSO4vàH2SO4CuSO4vàH2SO4 loãng 
D. Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch HCl 

Câu 60 [TH]: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có công thức phân tử C2H4O2">C2H4O2C2H4O2 Là: 

A. 3                     
B. 2                     
C. 1                 
D. 4

Câu 61 [VD]: Từ chất X (C3H8O4)">(C3H8O4)(C3H8O4) mạch hở, không phản ứng tráng bạc và có các phản ứng sau: 
X+2NaOH→Y+Z+H2O">X+2NaOHY+Z+H2OX+2NaOH→Y+Z+H2O;
Z+HCl→T+NaCl">Z+HClT+NaClZ+HCl→T+NaCl
T→H2SO4dacQ+H2O">TH2SO4dacQ+H2OT→H2SO4dacQ+H2O
Biết Q làm mất màu dung dịch brom. Kết luận nào sau đây đúng ? 

A. Chất Y là natri axetat                          
B. T là hợp chất hữu cơ đơn chức 
C. X là hợp chất hữu cơ đa chức                     
D. Q là axit metacrylic 

Câu 62 [VD]: Dãy chuyển hóa theo sơ đồ 
X→Ba(OH)2Y">XBa(OH)2YX→Ba(OH)2Y→+TZ→CO2du+H2OX+T">+TZCO2du+H2OX+T→+TZ→CO2du+H2OX+T
Các chất X, Y, Z, T thỏa mãn sơ đồ trên tương ứng là: 

A. Na2CO3,NaOH,NaAlO2,Al(OH)3">Na2CO3,NaOH,NaAlO2,Al(OH)3Na2CO3,NaOH,NaAlO2,Al(OH)3             
B. NaHCO3,NaOH,NaAlO2,Al(OH)3">NaHCO3,NaOH,NaAlO2,Al(OH)3NaHCO3,NaOH,NaAlO2,Al(OH)3 
C. Al(OH)3,Ba(A1O2)2,NaAlO2,Na2CO3">Al(OH)3,Ba(A1O2)2,NaAlO2,Na2CO3Al(OH)3,Ba(A1O2)2,NaAlO2,Na2CO3         
D. Al(OH)3,Ba(A1O2)2,NaAlO2,NaHCO3">Al(OH)3,Ba(A1O2)2,NaAlO2,NaHCO3Al(OH)3,Ba(A1O2)2,NaAlO2,NaHCO3

Câu 63 [VD]: Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm propin và H2">H2H2 qua Ni đun nóng, thu được hỗn hợp khí Y (chỉ gồm các hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2">H2H2 bằng 21,5. Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với a mol Br2">Br2Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là: 

A. 0,05 mol                 
B. 0,10                     
C. 0,15                    
D. 0,20 

Câu 64 [TH]: Cho các chất: HCl, NaHCO3,Al,Fe(OH)3">NaHCO3,Al,Fe(OH)3NaHCO3,Al,Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là: 

A. 1                     
B. 3                     
C. 2                     
D. 4 

Câu 65 [VD]: Thủy phân 68,4 gam saccarozơ trong môi trường axit với hiệu suất 92%, sau phản ứng thu được dung dịch chứa m gam glucozơ. Giá trị của m là: 

A. 33,12                 
B. 66,24                 
C. 72,00                 
D. 36,00 

Câu 66 [VD]: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở X và Y (có số mol bằng nhau, MX<MY">MX<MYMX<MY) cần lượng vừa đủ 13,44 lít O2">O2O2, thu được H2O,N2">H2O,N2H2O,N2 và 6,72 lít CO2">CO2CO2. Chất Y là:

A. etylamin                 
B. propylamina             
C. butylamin             
D. metylamin 

Câu 67 [TH]: Cho các chất: NaHCO3,Mg(OH)2,CH3COOH">NaHCO3,Mg(OH)2,CH3COOHNaHCO3,Mg(OH)2,CH3COOH, HCl. Số chất điện li mạnh là: 

A. 4                     
B. 1                     
C. 2                         
D. 3 

Câu 68 [NB]: Cho các polime sau: polietilen, tinh bột, tơ tằm, xenlulozơ triaxetat, polibutađien. Số polime thiên nhiên là: 

A. 3                     
B. 5                     
C. 2                     
D. 4 

Câu 69 [VD]: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol và m gam hỗn hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X cần vừa đủ 7,75 mol O2">O2O2 và thu được 5,5 mol CO2">CO2CO2. Mặt khác a mol X tác dụng tối đa với 0,2 mol Br2">Br2Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là: 

A. 97,6                     
B. 82,4                     
C. 88,6                     
D. 80,6 

Câu 70 [VDC]: Điện phân dung dịch X chứa Cu(NO3)2">Cu(NO3)2Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ. Tổng thể tích khí thoát ra ở cả 2 điện cực (V lít) phụ thuộc vào thời gian điện phân (t giây) theo đồ thị bên.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Hóa có đáp án mã đề 211 câu 70
 

Nếu điện phân X trong thời gian 3,5a giây thì thu được dung dịch có khối lượng giảm m gam so với dung dịch X. Giả thiết các chất điện phân ra không tan trong dung dịch. Giá trị của m là: 

A. 31,1                     
B. 29,5                     
C. 31,3                     
D. 30,4 

Câu 71 [VDC): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A gồm 3 este X, Y, Z (đều mạch hở và chỉ chứa chức este, Z chiếm phần trăm khối lượng lớn nhất trong A) thu được số mol CO2">CO2CO2 lớn hơn số molH2O">H2OH2O là 0,25 mol. Mặt khác, m gam A phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 22,2 gam hai ancol hơn kém nhau 1 nguyên tử cacbon và hỗn hợp T gồm hai muối. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 0,275 mol O2">O2O2, thu được C{O_2}, 0,35 mol Na2CO3">Na2CO3Na2CO3 và 0,2 mol H2O">H2OH2O. Phần trăm khối lượng của Z trong A là: 

A. 45,20%                 
B. 50,40%                 
C. 62,10%                 
D. 42,65% 

Câu 72 (VDC): Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3">AgNO3AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO3)2">Cu(NO3)2Cu(NO3)2, sau một thời gian thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X chứa hai muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 9,6 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được 10,56 gam kết tủa. Giá trị của m là: 

A. 4,80                     
B. 4,32                     
C. 5,20                     
D. 5,04 

Câu 73 [TH]: Tiến hành thí nghiệm điều chế isoamyl axetat (dầu chuối) theo thứ tự các bước sau đây: 
Bước 1: Cho 1 ml CH3CH(CH3)CH2CH2OH">CH3CH(CH3)CH2CH2OHCH3CH(CH3)CH2CH2OH, 1 ml CH3COOH">CH3COOHCH3COOH và vài giọt H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc vào ống nghiệm. 
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5-6 phút ở 65−70oC">6570oC65−70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm. 
Phát biểu nào sau đây đúng ? 

A. H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc chỉ đóng vai trò xúc tác cho phản ứng tạo isoamyl axetat. 
B. Thêm dung dịch NaCl bão hòa vào để tránh phân hủy sản phẩm. 
C. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn cònCH3CH(CH3)CH2CH2OH">CH3CH(CH3)CH2CH2OHCH3CH(CH3)CH2CH2OH và CH3COOH">CH3COOHCH3COOH
D. Sau bước 3, trong ống nghiệm thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất. 

Câu 74[TH]: Thực hiện các thí nghiệm sau: 
(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3">Fe2(SO4)3Fe2(SO4)3 dư, 
(b) Hấp thụ hết 0,15 mol CO2">CO2CO2 vào dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. 
(c) Cho Fe3O4">Fe3O4Fe3O4 vào dung dịch H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc, nóng, dư. 
(d) Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch AlCl3">AlCl3AlCl3
(e) Cho NaHCO3">NaHCO3NaHCO3 dư vào dung dịch Ba(OH)2">Ba(OH)2Ba(OH)2
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là: 

A. 4                 
B. 3                 
C. 2                     
D. 5 

Câu 75 (VDC): Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2">Ba(OH)2Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch chứa a mol hỗn hợp gồm HCl,AlCl3">H

HCl,AlCl3">Cl,AlCl3HCl,AlCl3 và Al2(SO4)3">Al2(SO4)3Al2(SO4)3. Số mol kết tủa thu được (y mol) phụ thuộc vào số mol Ba(OH)2">Ba(OH)2Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn như đồ thị bên.

Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Hóa có đáp án mã đề 211 câu 75
 

Giá trị của a là: 
 
A. 0,50                     
B. 0,45                     
C. 0,40                     
D. 0,60 

Câu 76 [VDC]: Cho các chất mạch hở: X là axit cacboxylic no, đơn chức, Y là axit cacboxylic đơn chức, có hai liên kết T, Z là este đơn chức, T là este 2 chức. Cho 38,5 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T tác dụng vừa đủ với 470 ml dung dịch NaOH 1M được m gam hỗn hợp 2 muối và 13,9 gam hỗn hợp 2 ancol no, có cùng số ngyên tử C trong phân tử. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp muối cần vừa đủ 1,24 mol O2">O2O2 thu được Na2CO3">Na2CO3Na2CO3 và 56,91 gam hỗn hợp gồm CO2">CO2CO2 và H2O">H2OH2O. Phần trăm khối lượng của T trong E gần nhất với? 

A. 41%                     
B. 66%                     
C. 26%                     
D. 61%

Câu 77 [TH]: Cho các phát biểu sau: 
(a) Muối mononatri glutamat được dùng làm bột ngọt. 
(b) Mỡ động vật và dầu thực vật đều chứa nhiều chất béo.
(c) Saccarozơ dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc bazơ. 
(d) Để rửa sạch anilin bám trong ống nghiệm ta dùng dung dịch HCl loãng. 
(e) 1 mol peptit Glu-Ala-Gly tác dụng được tối đa 3 mol NaOH. 
Số phát biểu đúng là: 

A. 2                     
B. 4                     
C. 3                        
D. 5 

Câu 78 [VDC]: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba, Na2O">Na2ONa2OK2O">K2OK2O, BaO (trong X oxi chiếm 7,5% về khối lượng) vào nước thu được dung dịch Y và 0,896 lít khí H2">H2H2. Cho hết Y vào 200 ml dung dịch AlCl3">AlCl3AlCl3 0,2M, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 1,56 gam kết tủa. Giá trị của m là: 

A. 7,2                     
B. 5,6                     
C. 6,4                     
D. 6,8 

Câu 79 [VDC]: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe(NO3)2">Fe(NO3)2Fe(NO3)2 và Fe vào dung dịch chứa 0,5 mol HCl và 0,03 mol NaNO3">NaNO3NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 25,13 gam các muối và 0,05 mol hỗn hợp khí T có tỉ khối so với H2">H2H2 bằng 10,6 (trong T có chứa 0,02 mol H2">H2H2). Cho Y phản ứng tối đa với 0,58 mol NaOH trong dung dịch. Mặt khác, nếu cho dung dịch AgNO3">AgNO3AgNO3 dư vào Y, thu được 78,23 gam kết tủa Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là: 

A. 17,09%             
B. 31,78%                 
C. 25,43%                 
D. 28,60% 

Câu 80 [VD]: Đốt cháy hoàn toàn 68,2 gam hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và axit oleic, thu được N2">N2N2, 55,8 gam H2O">H2OH2O và a mol CO2">CO2CO2. Mặt khác 68,2 gam X tác dụng được tối đa với 0,6 mol NaOH trong dung dịch. Giá trị của a là: 

A. 3,1                     
B. 2,8                     
C. 3,0                     
D. 2,7 

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 211 

Xem thêm các đề thi khác:

Tin tức liên quan

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Lịch sử mã đề 004 (Có đáp án) 12:47 22/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Lịch sử mã đề 004 giúp các em học... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 310 (Có đáp án) 10:40 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 310 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 309 (Có đáp án) 10:33 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 309 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 308 (Có đáp án) 10:23 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 308 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 307 (Có đáp án) 10:17 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 307 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 306 (Có đáp án) 10:08 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 306 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 203 (Có đáp án) 10:07 15/04/2020 Dưới đây Tuyển sinh số sẽ chia sẻ đến các bạn đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá Học mã đề...

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật