CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 203 (Có đáp án)

Cập nhật: 15/04/2020

Dưới đây Tuyển sinh số sẽ chia sẻ đến các bạn đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá Học mã đề 203 có đáp án kèm theo. Hy vọng sẽ là những kiến thức giúp các em chuẩn bị tốt cho kỳ thi tốt nghiệp THPT.

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 203 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137.

Câu 41: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ?
A. Na
B. Ca
C. Al
D. Fe

Câu 42: Chất ít tan trong nước là
A. NaCl">NaClNaCl.
B. NH3">NH3NH3.
C. CO2">CO2CO2.
D. HCl.">HCl.HCl.

Câu 43: Công thức của crom (VI) oxit là 
A. Cr2O3">Cr2O3Cr2O3.
B. CrO3">CrO3CrO3.
C. CrO.
D. Cr2O6">Cr2O6Cr2O6.

Câu 44: Chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là
A. polietilen.
B. tinh bột.
C. Gly-Ala-Gly.
D. saccarozơ.

Câu 45: Chất có khả năng tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2">Cu(OH)2Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
A. etanol.
B. saccarozơ.
C. etyl axetat.
D. phenol.

Câu 46: Chất tham gia phản ứng màu biure là
A. dầu ăn.
B. đường nho.    
C. anbumin.
D. poli(vinyl clorua).

Câu 47: Chất có khả năng ăn mòn thủy tinh SiO2">SiO2SiO2 là
A. H2SO4.">H2SO4.H2SO4.
B. Mg">MgMg.    
C. NaOH">NaOHNaOH.
D. HF">HFHF.

Câu 48: Phương pháp điện phân dung dịch dùng để điều chế kim loại
A. Cu.    
B. Ca.
C. Na.
D. Al.

Câu 49: Kim loại dẫn điện tốt thứ 2 sau kim loại Ag là
A.  Au.    
B. Fe.
C. Al.
D. Cu.

Câu 50: Polime nào sau đây thuộc loại tơ poliamit?
A. Tơ nilon – 6,6.
B. Tơ visco.
C. Tơ axetat.
D. Tơ nitron.

Câu 51: Tôn là sắt được tráng 
A. Na.
B. Mg.
C. Zn.
D. Al.

Câu 52: Muối nào sau đây dễ bị nhiệt phân?
A. NaCl.
B. NaNO2.">NaNO2.NaNO2.
C. Na2CO3.">Na2CO3.Na2CO3.
D. NH4HCO3.">NH4HCO3.NH4HCO3.

Câu 53: Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Kim loại Cu khử được ion Fe3+">Fe3+Fe3+ trong dung dịch.
B. Có thể dùng dung dịch Ca(OH)2">Ca(OH)2Ca(OH)2 để loại bỏ tính cứng tạm thời của nước.
C. Ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) ở dưới đất được bảo vệ chủ yếu bởi một lớp sơn dày.
D. Phèn chua được dùng trong công nghiệp giấy.

Câu 54: Cho dãy các chất: Cu, Na, Zn, Mg, Ba, Ni. Số chất trong dãy phản ứng với dung dịch FeCl3">FeCl3FeCl3 dư có sinh ra kết tủa là
A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.

Câu 55: Thủy phân este X có công thức phân tử C4H8O2">C4H8O2C4H8O2 trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H2">H2H2 là 16. Tên của Y là
A. axit propionic.
B. metanol.    
C. metyl propionat.
D. natri propionat.

Câu 56: Sục từ từ 10,08 lit CO2">CO2CO2 ở đktc vào dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2">Ca(OH)2Ca(OH)2 và a mol KOH, sau khi phản ứng hoàn toàn, lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được 5 gam kết tủa. Tính a?
A. 0,2 mol
B. 0,05 mol
C. 0,15 mol
D. 0,1 mol

Câu 57: Phân tử khối trung bình của xenlulozơ (C6H10O5)n">(C6H10O5)n(C6H10O5)n là 1620000 đvC. Giá trị của n là
A. 8000.
B. 9000.
C. 10000.
D. 7000.

Câu 58: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một triglixerit cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A. 16,68 gam.    
B. 18,24 gam.    
C. 18,38 gam.    
D. 17,80 gam.

Câu 59: X là một α-amino axit chứa 1 nhóm NH2">NH2NH2. Cho m gam X phản ứng vừa đủ với 25 ml dung dịch HCl 1M, thu được 3,1375 gam muối. X là
A. glyxin.
B. valin.
C. axit glutamic.
D. alanin.

Câu 60: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2">CO2CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam. Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của X là 
A. C2H5C6H4OH.">C2H5C6H4OH.C2H5C6H4OH.
B. HOCH2C6H4COOH.">HOCH2C6H4COOH.HOCH2C6H4COOH.
C. HOC6H4CH2OH.">HOC6H4CH2OH.HOC6H4CH2OH.
D. C6H4(OH)2">C6H4(OH)2C6H4(OH)2.

Câu 61: Trong các chất sau, chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. CH3CHO">CH3CHOCH3CHO.
B. C2H5OH">C2H5OHC2H5OH 
C. H2O.">H2O.H2O.
D. CH3COOH.">CH3COOH.CH3COOH.

Câu 62: Thủy phân 200 gam dung dịch saccarozo 6,84%, sau một thời gian, lấy hỗn hợp sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3">AgNO3/NH3AgNO3/NH3 dư, sau phản ứng thu được 12,96 gam Ag . Tính hiệu suất phản ứng thủy phân?
A. 90%.
B. 80%.
C. 37,5%.
D. 75%.

Câu 63: X là hidrocacbon mạch hở có công thức phân tử C4Hx">C4HxC4Hx, biết X không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3">AgNO3/NH3AgNO3/NH3. Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
A. 7.
B. 9.
C. 11.
D. 8.

Câu 64: Hỗn hợp X gồm Mg và Al. Cho 0,75 gam X phản ứng với HNO3">HNO3HNO3 đặc, nóng (dư), thu được 1,568 lít NO2">NO2NO2(sản phẩm khử duy nhất ở đktc), tiếp tục cho thêm dung dịch NaOH dư vào, sau khi các phản ứng hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Tìm m?
A. 0,78 gam.
 B. 1,16 gam.
C. 1,49 gam.
D. 1,94 gam.

Câu 65: Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol B. Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất. Biết rằng từ B có thể điều chế cao su Buna bằng 2 giai đoạn. Hợp chất X có công thức cấu tạo là
A. H2NCH2CH2COOCH2.">H2NCH2CH2COOCH2.H2NCH2CH2COOCH2.
B. CH3NHCOOCH2CH3.">CH3NHCOOCH2CH3.CH3NHCOOCH2CH3.
C. NH2COOCH2CH2CH3.">NH2COOCH2CH2CH3.NH2COOCH2CH2CH3.
D. H2NCH2COOCH2CH3.">H2NCH2COOCH2CH3.H2NCH2COOCH2CH3.
Câu 66: Cho các chất và các dung dịch sau: K2O">K2OK2O; dung dịch HNO3">HNO3HNO3; dung dịch KMnO4/H+">KMnO4/H+KMnO4/H+, dung dịch AgNO3">AgNO3AgNO3; dung dịch NaNO3">NaNO3NaNO3; dung dịch nước Brom; dung dịch NaOH;  dung dịch CH3NH2">CH3NH2CH3NH2; dung dịch H2S">H2SH2S. Số chất và dung dịch phản ứng được với dung dịch FeCl2">FeCl2FeCl2 mà tạo thành sản phẩm không có chất kết tủa là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.

Câu 67: Cho hỗn hợp X gồm Na, Ba có cùng số mol vào 125 ml dung dịch gồm H2SO4">H2SO4H2SO4 1M và CuSO4">CuSO4CuSO4 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y, m gam kết tủa và 3,36 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 25,75.
B. 16,55.
C. 23,42
D. 28,20.

Câu 68: Kết quả thí nghiệm của chất vô cơ X với thuốc thử được ghi ở bảng sau: 

Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch phenolphtalein Dung dịch có màu hồng 
X Cl2">Cl2Cl2 Có khói trắng

Kết luận nào sau đây không chính xác ?
A. Chất X được dùng để điều chế phân đạm.    
B. Chất X được dùng để sản xuất axit HNO3.">HNO3.HNO3.
C. Chất X được dùng để sản xuất một loại bột nở trong công nghiệp sản xuất bánh kẹo.    
D. Cho từ từ chất X đến dư vào dung dịch AlCl3">AlCl3AlCl3 thì ban đầu có kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan hoàn toàn tạo thành dung dịch không màu.

Câu 69: Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
A. 5.
B. 7.
C. 6.
D. 8.

Câu 70: Cho các ứng dụng: dùng làm dung môi (1); dùng để tráng gương (2); dùng làm nguyên liệu để sản xuất một số chất dẻo, dược phẩm (3); dùng trong công nghiệp thực phẩm (4). Những ứng dụng của este là
A. (1), (3), (4).    
B. (1), (2), (3).    
C. (1), (2), (4).    
D. (1), (2), (3), (4).

Câu 71:  Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2">Ba(OH)2Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3">NaHCO3NaHCO3 và y mol BaCl2">BaCl2BaCl2. Đồ thị sau dãy biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2">Ba(OH)2Ba(OH)2.
Đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Hóa có đáp án mã đề 203 câu 71

Giá trị x,y tương ứng là
A. 0,2 và 0,05.    
B. 0,4 và 0,05.    
C. 0,2 và 0,10.    
D. 0,1 và 0,05.

Câu 72:  Hỗn hợp X gồm metyl fomat, đimetyl oxalat và este Y đơn chức, có hai liên kết pi trong phân tử, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol X cần dùng 1,25 mol O2">O2O2 thu được 1,3 mol CO2">CO2CO2  và 1,1 mol H2O">H2OH2O. Mặt khác, cho 0,4 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Z (giả thiết chỉ xảy ra phản ứng xà phòng hóa). Cho toàn bộ Z tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3">AgNO3AgNO3  trong NH3">NH3NH3, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng Ag tối đa thu được là
A. 43,2 gam.
B. 86,4 gam.
C. 108,0 gam.
D. 64,8 gam.

Câu 73: Cho muối X có công thức phân tử C3H12N2O3">C3H12N2O3C3H12N2O3. Cho X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng thu được sản phẩm khí có khả năng làm quì ẩm hóa xanh và muối axit vô cơ. Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn điều kiện trên?        
A. 3.
B. 2.
C. 5.
D. 4.

Câu 74: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân Al2O3">Al2O3Al2O3 nóng chảy với các điện cực làm bằng than chì. Khi điện phân nóng chảy Al2O3">Al2O3Al2O3 với dòng điện cường độ 9,65A trong thời gian 3000 giây thu được 2,16 gam Al. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Hiệu suất của quá trình điện phân là 80%.    
B. Phải hòa tan Al2O3">Al2O3Al2O3 trong criolit nóng chảy để hạ nhiệt độ nóng chảy của hỗn hợp xuống {900^o}C.
C. Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit.    
D. Sau một thời gian điện phân, phải thay thế điện cực catot.

Câu 75: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu. Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nx">nxnx : ny">nyny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối. Giá trị của m gần nhất với?
A. 12,0.
B. 11,1.
C. 11,6.
D. 11,8.

Câu 76: Cho các phát biểu sau:
(1) Fe trong gang và thép bị ăn mòn điện hóa trong không khí ẩm. 
(2) Điều chế poli (etylen terephtalat) có thể thực hiện bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. 
(3) Axit nitric còn được dùng để sản xuất thuốc nổ TNT, sản xuất thuốc nhuộm, dược phẩm. 
(4) Nitơ lỏng dùng để bảo quản máu và các mẫu sinh học khác.
(5) Triolein tác dụng được với H2">H2H2(xúc tác Ni, {t^o}), dung dịch Br2,Cu(OH)2.">Br2,Cu(OH)2.Br2,Cu(OH)2.
(6) Photpho dùng để sản xuất bom, đạn cháy, đạn khói.
Số phát biểu đúng là
A. 4
B. 6.
C. 3.
D. 5.

Câu 77: Cho hỗn hợp Z gồm peptit mạch hở X và amino axit Y (MX>4MY)">(MX>4MY)(MX>4MY) với tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1. Cho m gam Z tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch T chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch T phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Tỉ lệ số gốc Gly : Ala trong phân tử X là 3 : 2.    
B. Số liên kết peptit trong phân tử X là 5.    
C. Phần trăm khối lượng nitơ trong Y là 15,73%.    
D. Phần trăm khối lượng nitơ trong X là 20,29%.

Câu 78: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Mg,Fe,FeCO3,Cu(NO3)2">Mg,Fe,FeCO3,Cu(NO3)2Mg,Fe,FeCO3,Cu(NO3)2 vào dung dịch chứa NaNO3">NaNO3NaNO3 0,045 mol và H2SO4">H2SO4H2SO4, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng là 62,605 gam và 3,808 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (trong đó có 0,02 mol H2). Tỉ khối của Z so với O2">O2O2  bằng 19/17. Thêm tiếp dung dịch NaOH 1 M vào Y đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất là 31,72 gam thì vừa hết 865 ml. Mặt khác, thêm dung dịch BaCl2">BaCl2BaCl2 vừa đủ vào dung dịch Y, lọc bỏ kết tủa được dung dịch G, sau đó cho thêm lượng dư AgNO3">AgNO3AgNO3 vào G thu được 150,025 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 26,5            
B. 22,8            
C. 27,2            
D. 19,8

Câu 79: Hỗn hợp X gồm MgO,Al2O3,Mg,Al,">MgO,Al2O3,Mg,Al,MgO,Al2O3,Mg,Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4">H2SO4H2SO4 đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO2">SO2SO2  (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3">HNO3HNO3 loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và {N_2}O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A. 59,76.
B. 29,88.
C. 30,99.
D. 61,98.

Câu 80: Hỗn hợp X gồm một axit, một este và một ancol đều no đơn chức mạch hở. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3">NaHCO3NaHCO3 thu được 28,8 gam muối. Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối được tạo bởi 2 axit là đồng đẳng kế tiếp và 0,035 mol một ancol duy nhất Y, biết tỉ khối hơi của ancol Y so với hidro nhỏ hơn 25 và ancol Y không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ. Đốt cháy hoàn toàn 3,09 gam 2 muối trên bằng oxi thì thu được muối Na2CO3">Na2CO3Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2">CO2CO2  (đktc). Giá trị của m là
A. 66,4.
B. 75,4.
C. 65,9.
D. 57,1.

Đáp án đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 203 

Xem thêm các đề thi khác:



Tin tức liên quan

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Lịch sử mã đề 004 (Có đáp án) 12:47 22/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Lịch sử mã đề 004 giúp các em học... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 310 (Có đáp án) 10:40 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 310 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 309 (Có đáp án) 10:33 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 309 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 308 (Có đáp án) 10:23 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 308 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 307 (Có đáp án) 10:17 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 307 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Địa Lý mã đề 306 (Có đáp án) 10:08 20/04/2020 Tuyển sinh số cập nhật đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Địa lý mã đề 306 giúp các em học sinh ôn... Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá học mã đề 211 (Có đáp án) 09:59 16/04/2020 Dưới đây Tuyển sinh số sẽ chia sẻ đến các bạn đề thi thử THPT Quốc gia năm 2020 môn Hoá Học mã đề...

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật