CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Văn Hiến

Cập nhật: 05/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Văn Hiến
  • Tên tiếng Anh: Van Hien University (VHU)
  • Mã trường: DVH
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM
  • SĐT: 028.3832.0333
  • Email: info@vhu.edu.vn
  • Website: http://vhu.edu.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/vhu.edu.vn/ 

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

a) Nhận hồ sơ xét tuyển tất cả các ngành: từ ngày ra thông đến hết ngày 28/05/2020. Công bố kết quả xét tuyển: dự kiến ngày 01/06/2020.

b) Địa điểm đăng ký xét tuyển

⦁ 665-667-669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP.HCM;
⦁ 624 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM;
⦁ 642 Âu Cơ, Phường 10, Quận Tân Bình, TP. HCM.

2. Hồ sơ xét tuyển

  •  Đơn xin xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Văn Hiến.
  •  Bản sao giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT.
  •  Bản sao học bạ THPT.
  •   Bản sao Giấy chứng nhận ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

  Ngoài các đối tượng được xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ GD&ĐT. Trường Đại học Văn Hiến ưu tiên xét tuyển thẳng các đối tượng theo quy định của trường, gồm:

   ✔️Diện thứ 1: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường chuyên, năng khiếu có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6,5 điểm.

   ✔️ Diện thứ 2: Thí sinh tốt nghiệp THPT đạt giải nhất, nhì, ba trong các cuộc thi học sinh giỏi, cuộc thi khoa học kỹ thuật, cuộc thi năng khiếu, thể dục thể thao từ cấp tỉnh/ thành phố và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm;

   ✔️ Diện thứ 3: Đối với ngành Ngôn ngữ Anh xét tuyển thẳng thí sinh tốt nghiệp THPT đạt điểm IELTS quốc tế từ 5.0 trở lên, ngành Ngôn ngữ Nhật và chuyên ngành Nhật Bản học đạt điểm JLPT N4, chuyên ngành Hàn Quốc học đạt điểm TOPIK 3, ngành Ngôn ngữ Trung đạt điểm HSK cấp độ 3, và có điểm trung bình chung năm lớp 12 đạt từ 6,0 điểm.

   ✔️Diện thứ 4: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại các trường có ký kết hợp tác về tư vấn hướng nghiệp, tuyển sinh, đào tạo kỹ năng, có thư giới thiệu của Hiệu trưởng và có điểm trung bình năm lớp 12 đạt từ 6,5 điểm.

6. Học phí

  • Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: từ 706.000/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Bậc Đại học

Ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Công nghệ thông tin 

- Hệ thống thông tin

- Mạng máy tính

7480201

A00; A01; C01; D01

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520207

A00; A01; C01; D01

Quản trị kinh doanh

Quản trị doanh nghiệp thủy sản

- Quản trị kinh doanh

- Kinh doanh quốc tế

- Marketing

- Quản trị tài chính doanh nghiệp

- Quản trị nhân sự

- Quản trị dự án

- Kinh doanh thương mại

- Quản trị kinh doanh tổng hợp

7340101

A00; A01; D01; C04

Tài chính - ngân hàng

7340201

A00; A01; D01; C04

Kế toán 

- Kế toán (Chương trình chất lượng cao)

7340301 A00; A01; D01; C04

Quan hệ công chúng 

- Truyền thông - sự kiện

- Quảng cáo

7320108

D01; D10; D14; D15

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A01; D07; D10; D01

Công nghệ sinh học

7420201

A00; B00; D07; D08

Khoa học cây trồng

7620110

A00; A02; B00; D08

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00; A02; B00; D07

Du lịch

7810101

A00; C00; D01; C04

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

A00; C00; D01; C04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị lữ hành

- Hướng dẫn du lịch

- Chương trình chất lượng cao: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00; C00; D01; C04

Quản trị khách sạn

- Chương trình chất lượng caoQuản trị khách sạn

7810201 A00; C00; D01; C04

Xã hội học

Xã hội học về truyền thông - Báo chí

- Xã hội học về Quản trị Tổ chức xã hội

7310301

A00; C00; D01; C04

Công tác xã hội

7760101

A00; C00; D01; C04

Tâm lý học

- Tham vấn và trị liệu

- Tham vấn và quản trị nhân sự

7310401

A00; B00; C00; D01

Văn học

Văn - Sư phạm

- Văn - Truyền thông

- Văn - Quản trị văn phòng

7229030

C00; D01; D14; D15

Việt Nam học

- Văn hiến Việt Nam

7310630

C00; D01; D14; D15

Văn hóa học

- Văn hóa di sản

- Văn hóa du lịch

7229040

C00; D01; D14; D15

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh thương mại

- Phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh

- Tiếng Anh chuyên ngành biên phiên dịch

- Tiếng Anh chuyên ngành Quốc tế học

- Chương trình lượng cao: Tiếng Anh thương mại

7220201

A01; D01; D10; D15

Ngôn ngữ Nhật

- Tiếng Nhật thương mại

7220209

A01; D01; D10; D15

Ngôn ngữ Trung Quốc

Tiếng Trung Quốc thương mại

7220204

A01; D01; D10; D15

Ngôn ngữ Pháp

Tiếng Pháp thương mại

7220203

A01; D01; D10; D15

Đông phương học

Nhật Bản học

- Hàn Quốc học

7310608

A01; D01; C00; D15

Thanh nhạc

7210205

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

Piano

7210208

N00: Xét tuyển môn Văn và Thi tuyển môn cơ sở ngành và chuyên ngành.

2. Bậc Cao đẳng

Ngành/ Chuyên ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Tin học ứng dụng 

- Hệ thống thông tin

- Mạng máy tính

6480201

A00; A01; D01; C01

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông 

- Công nghệ kỹ thuật điện tử - truyền thông

- Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

6510312

A00; A01; D01; C01

Quản trị kinh doanh 

- Quản trị kinh doanh

- Kinh doanh thương mại

6340404

A00; A01; D01; C04

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

- Quản trị lữ hành

- Hướng dẫn du lịch

6810101

A00; C00; D01; C04

Quản trị khách sạn

6810201

A00; C00; D01; C04

Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

6810205

A00; C00; D01; C04

Tiếng Anh 

- Tiếng Anh thương mại

- Phương pháp dạy bộ môn Tiếng Anh

6220206

A01; D01; D10; D15

Tiếng Nhật: Tiếng Nhật thương mại

6220212

A01; D01; D10; D15

Tiếng Trung Quốc 

- Tiếng Trung Quốc thương mại

6220209

A01; D01; D10; D15

Tiếng Pháp 

- Tiếng Pháp thương mại

6220208

A01; D01; D10; D15

-  Đối với Ngành Thanh nhạc và Piano xét tuyển vòng 1 môn Văn trong 3 học kỳ gồm HK 1, 2 lớp 11 và HK 1 lớp 12 hoặc HK1, 2 lớp 12 theo kết quả học bạ THPT đạt từ 5.0 điểm. Vòng 2 thi môn cơ sở và chuyên ngành theo lịch riêng. 

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Văn Hiến như sau:

 

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thanh nhạc

-

- N00: Xét tuyển môn Văn: 5.0
- Thi tuyển: Môn cơ sở: 5.0
- Thi tuyển: Môn chuyên ngành: 7.0

Piano

-

- N00: Xét tuyển môn Văn: 5.0
- Thi tuyển: Môn cơ sở: 5.0
- Thi tuyển: Môn chuyên ngành: 7.0

Ngôn ngữ Anh

14.0

15

Ngôn ngữ Pháp

16.55

17,2

Ngôn ngữ Trung Quốc

14.5

16

Ngôn ngữ Nhật

14.0

15,5

Văn học

14.0

15,25

Văn hoá học

17.0

17

Xã hội học

14.0

15

Tâm lý học

14.5

15

Đông phương học

14.0

15

Việt Nam học

16.75

18

Quản trị kinh doanh

14.0

15

Tài chính - ngân hàng

-

15

Công nghệ thông tin

14.1

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14.6

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15.25

15

Quản trị khách sạn

16.0

15,5

Du lịch

-

15

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

-

15

Công nghệ sinh học

-

15,05 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Văn Hiến
Lễ tiến quân trường Đại học Văn Hiến
Thư viện trường Đại học Văn Hiến

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật