CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 11/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3.841.323
  • Email: ued@ued.udn.vn
  • Website: http://ued.udn.vn
  • Facebook: www.facebook.com/ueddn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT. (Xem chi tiết tại đây)

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Tốt nghiệp THPT và tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

  • Thi năng khiếu kết hợp với kết quả thi THPT Quốc gia áp dụng cho ngành Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc.
  • Thi năng khiếu kết hợp với học bạ THPT áp dụng cho ngành Sư phạm Âm nhạc.
  • Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia năm 2020 áp dụng cho tất cả các ngành (trừ ngành Giáo dục Mầm non và Sư phạm Âm nhạc).
  • Xét tuyển theo học bạ THPT áp dụng cho nhóm ngành đào tạo cử nhân.
  • Xét tuyển thẳng: 
    • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hóa cấp quốc gia.
    • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.
    • Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên có 3 năm học lực giỏi.
    • Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12.
    • Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong Cuộc thi HSG các môn văn hoá cấp tỉnh dành cho học sinh lớp 12.

6. Học phí

Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia 

STT Tên ngành/Nhóm ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển Mã tổ hợp xét tuyển
  TRƯỜNG
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
DDS 2190    
1 Giáo dục Tiểu học 7140202 100 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01
2 Giáo dục Chính trị 7140205 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00   2.C20
3.D66
4.C19
3 Sư phạm Toán học 7140209 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
4 Sư phạm Tin học 7140210 40 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
5 Sư phạm Vật lý 7140211 40 1. Vật lý + Toán + Hóa học
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00  2.A01
3.A02
6 Sư phạm Hoá học 7140212 40 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00  2.D07
3.B00
7 Sư phạm Sinh học 7140213 40 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
1.B00
2.D08
8 Sư phạm Ngữ văn 7140217 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00  2.C14
3.D66
9 Sư phạm Lịch sử 7140218 25 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00
2.C19
10 Sư phạm Địa lý 7140219 25 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
11 Giáo dục Mầm non 7140201 110 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn 1.M00
12 Sư phạm Âm nhạc 7140221 25 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn 1.N00
13 Sư phạm
Khoa học tự nhiên
7140247 50 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
14 Sư phạm
Lịch sử - Địa lý
7140249 80 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00  2.D78  3.C19     4.C20
15 Giáo dục Công dân 7140204 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00  2.C20  3.D66     4.C19
16 Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00  2.A02    3.D01
17 Sư phạm Công nghệ 7140246 50 1.Toán + Vật lý + Hóa học
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90
18 Công nghệ Sinh học 7420201 60 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00  2.D08
3.A00
19 các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 70 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
20 Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao) 7440112CLC 50 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00
2.D07
3.B00
21 Công nghệ thông tin 7480201 200 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
22 Công nghệ thông tin(chất lượng cao) 7480201CLC 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01
23 Văn học 7229030 70 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14
4.D66
24 Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00  2.C19
3.D14
25 Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 65 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
26 Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 120 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
27 Việt Nam học(chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao) 7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.D14
28 Văn hoá học 7229040 35 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
29 Tâm lý học 7310401 65 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00
30 Tâm lý học(Chất lượng cao) 7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00
2.D01
3.B00
31 Công tác xã hội 7760101 75 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00
2.D01
32 Báo chí 7320101 75 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
33 Báo chí(Chất lượng cao) 7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15
3.C14
4.D66
34 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 65 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00
2.D08
3.A00
35 Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00
2.D08
3.A00
36 Công nghệ thông tin(đặc thù) 7480201DT 150 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00
2.A01

2. Đối Tượng Tuyển Sinh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Giáo dục Tiểu học

17.75

18

Giáo dục công dân

-

18

Giáo dục Chính trị

19.00

18

Sư phạm Toán học

19.50

19

Sư phạm Tin học

21.00

19,40

Sư phạm Vật lý

17.00

18

Sư phạm Hoá học

18.50

18,05

Sư phạm Sinh học

17.00

18,30

Sư phạm Ngữ văn

21.00

19,50

Sư phạm Lịch sử

17.00

18

Sư phạm Địa lý

17.50

18

Giáo dục Mầm non

19.25

18,35

Sư phạm Âm nhạc

20.65

23,55

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

18,05

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

-

18

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

-

18,15

Công nghệ sinh học

15.00

15,20

Vật lý học

21.50

17

Hóa học

15.00

15

Hóa học (Chất lượng cao)

15.70

15,50

Khoa học môi trường

21.50

18,45

Toán ứng dụng

21.00

18,50

Công nghệ thông tin

15.00

15,05

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

15.10

15,10

Văn học

15.00

15

Lịch sử

15.25

15,75

Địa lý học

15.00

15

Việt Nam học

15.00

18

Việt Nam học (Chất lượng cao)

15.05

15

Văn hoá học

15.25

15

Tâm lý học

15.00

15

Tâm lý học (Chất lượng cao)

15.40

15,25

Công tác xã hội

15.00

15

Báo chí

17.00

20

Báo chí (Chất lượng cao)

15.00

20,15

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.05

16,05

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

21.05

18,45

Công nghệ thông tin (đặc thù)

22.25

16,55

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật