CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 22/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng
  • Tên tiếng Anh: University of Science and Education - The University of DaNang (UED)
  • Mã trường: DDS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Liên thông - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: 459 Tôn Đức Thắng, Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
  • SĐT: 0236.3.841.323
  • Email: [email protected]
  • Website: http://ued.udn.vn hoặc trang tuyển sinh https://tuyensinh.ued.udn.vn/ 
  • Facebook: www.facebook.com/ueddn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT QG: Theo Quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ): Theo kế hoạch chung của Đại học Đà Nẵng.
  • Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực: Theo kế hoạch chung của Đại học Đà Nẵng.
  • Đối với phương thức xét tuyển theo đề án tuyển sinh riêng: Theo kế hoạch của Trường Đại học Sư phạm.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT và tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG năm 2021.

- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên học bạ THPT.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2021.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng học sinh đạt giải quốc tế, quốc gia và các đối tượng khác theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Phương thức 5: Xét tuyển theo đề tuyển sinh riêng. Cụ thể:

  • Nhóm 1: Học sinh đạt giải khuyến khích tại các kỳ thi HSG Quốc gia, KHKT cấp Quốc gia thuộc các năm 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 2: Học sinh đạt giải tại kỳ thi học sinh giỏi các môn văn hóa cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc các năm 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 3: Học sinh đạt giải tại kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thuộc các năm 2019, 2020, 2021.
  • Nhóm 4: Học sinh học trường THPT chuyên.
  • Nhóm 5: Học sinh giỏi liên tục 2 năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12.
  • Nhóm 6: Học sinh đạt chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5,0 hoặc TOEFL iBT từ 60 điểm, TOEIC từ 600 điểm trở lên trong thời hạn 2 năm (tính đến ngày kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển).

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT QG

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên:

  • Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sẽ được công bố sau khi có kết quả thi THPT QG và theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • Đối với trường hợp sử dụng kết hợp điểm thi THPT QG và thi tuyển (các môn năng khiếu): Điểm bài thi/môn thi xét tuyển hoặc điểm trung bình cộng các bài thi/môn thi xét tuyển tối thiểu bằng điểm trung bình cộng tổ hợp các bài thi/môn thi theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định.

- Đối với các ngành khác: Công bố sau khi có kết quả thi THPT QG 2021.

- Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30.

b. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ)

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (Ngoại trừ ngành Sư phạm Âm nhạc và Giáo dục thể chất): học sinh đã tốt nghiệp THPT phải có học lực lớp 12 đạt loại Giỏi.

- Đối với ngành ngành đào tạo giáo viên (ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất):

  • Ngành Giáo dục Thể chất: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên; nếu các thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đoạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non 2020;
  • Ngành Sư phạm Âm nhạc: người dự tuyển phải có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên; nếu thí sinh có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) thì có thể tuyển sinh trường hợp học sinh đạt các điều kiện quy định tại Điều 5 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non 2020;

- Đối với các ngành còn lại (ngành cử nhân khoa học): Tổng điểm 3 môn theo tổ hợp >=15,0.

- Đối với ngành Sư phạm Âm nhạc, Giáo dục thể chất (có nhân hệ số 2 môn Năng khiếu): điểm xét tuyển được qui về thang điểm 30.

c. Đối với phương thức xét tuyển kết quả đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh - ĐHQG TP.HCM (chỉ dành cho các ngành cử nhân khoa học).

  • Công bố khi có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2021.

d. Đối với phương thức xét theo đề án tuyển sinh riêng

Nguyên tắc chung: Thí sinh có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành khác nhau, theo thứ tự ưu tiên từ Nhóm 1 đến Nhóm 6. Xét theo thứ tự giải (hoặc ĐXT) từ cao xuống thấp cho đến đủ chỉ tiêu và ưu tiên từ nguyện vọng 1 cho đến hết. Mỗi thí sinh trúng tuyển 1 nguyện vọng sẽ không được xét tuyển các nguyện vọng tiếp theo. Trường hợp có nhiều thí sinh đồng hạng vượt quá chỉ tiêu sẽ xét đến điểm trung bình năm học lớp 12.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiêt trong đề án của trường TẠI ĐÂY

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như sau:

- Ngành đào tạo thuộc khối khoa học tự nhiên: 329.000 đồng/tín chỉ.

- Ngành đào tạo thuộc khối khoa học xã hội: 275.000 đồng/tín chỉ.

- Ngành đào tạo chất lượng cao:

+ Ngành Công nghệ thông tin: 822.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Hóa dược, Quản lý TN-MT: 921.000 đồng/tín chỉ.

+ Ngành Báo chí, Tâm lý học, Việt Nam học: 770.000 đồng/tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

Tên ngành/Nhóm ngành
Mã ngành
Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Theo phương thức khác
Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 298 128
Giáo dục Chính trị 7140205 C00; C20; D66; C19 47 20
Sư phạm Toán học 7140209 A00; A01 111 48
Sư phạm Tin học 7140210 A00; A01 69 30
Sư phạm Vật lý 7140211 A00; A01; A02 70 30
Sư phạm Hoá học 7140212 A00; D07; B00 62 26
Sư phạm Sinh học 7140213 B00; D08 71 30
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00; C14; D66 105 45
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00; C19 49 21
Sư phạm Địa lý 7140219 C00; D15 44 19
Giáo dục Mầm non 7140201 M00; M09 148 63
Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00 43 18
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00; A02; B00; D90 86 37
Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00; D78; C19; C20 84 36
Giáo dục Công dân 7140204 C00; C20; D66; C19 44 19
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 A00; A02; D01 88 38
Sư phạm Công nghệ 7140246 A00; A02; B00; D90 70 30

Giáo dục Thể chất

7140206 T00; T02; T03; T05 84 36
Công nghệ Sinh học 7420201 B00; D08; A00 30 30

Hóa học

Gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường

7440112 A00; D07; B00 20 30
Hóa học (Chuyên ngành Hóa Dược – Chất lượng cao) 7440112CLC A00; D07; B00 20 0
Công nghệ thông tin 7480201 A00; A01 130 110
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC A00; A01 30 0
Văn học 7229030 C00; D15; C14; D66 35 35
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 C00; C19; D14 35 35
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 C00; D15 50 50
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 C00; D15; D14 75 75
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch – Chất lượng cao) 7310630CLC C00; D15; D14 30 0
Văn hoá học 7229040 C00; D15; C14; D66 35 35
Tâm lý học 7310401 C00; D01; B00 35 35
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC C00; D01; B00 30 0
Công tác xã hội 7760101 C00; D01 35 35
Báo chí 7320101 C00; D15; C14; D66 50 50
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC C00; D15; C14; D66 30 0
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B00; D08; A00 35 35

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Giáo dục Tiểu học

17.75

18

21,5

Giáo dục công dân

-

18

18,5

Giáo dục Chính trị

19.00

18

18,5

Sư phạm Toán học

19.50

19

20,5

Sư phạm Tin học

21.00

19,40

18,5

Sư phạm Vật lý

17.00

18

18,5

Sư phạm Hoá học

18.50

18,05

18,5

Sư phạm Sinh học

17.00

18,30

18,5

Sư phạm Ngữ văn

21.00

19,50

21

Sư phạm Lịch sử

17.00

18

18,5

Sư phạm Địa lý

17.50

18

18,5

Giáo dục Mầm non

19.25

18,35

19,25

Sư phạm Âm nhạc

20.65

23,55

19

Sư phạm Khoa học tự nhiên

-

18,05

18,5

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

-

18

18,5

Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học

-

18,15

18,5

Công nghệ sinh học

15.00

15,20

15

Vật lý học

21.50

17

 

Hóa học

15.00

15

15

Hóa học (Chất lượng cao)

15.70

15,50

15,25

Khoa học môi trường

21.50

18,45

 

Toán ứng dụng

21.00

18,50

 

Công nghệ thông tin

15.00

15,05

15

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

15.10

15,10

15,25

Văn học

15.00

15

15

Lịch sử

15.25

15,75

15

Địa lý học

15.00

15

15

Việt Nam học

15.00

18

16,5

Việt Nam học (Chất lượng cao)

15.05

15

16,75

Văn hoá học

15.25

15

15

Tâm lý học

15.00

15

15,5

Tâm lý học (Chất lượng cao)

15.40

15,25

15,75

Công tác xã hội

15.00

15

15

Báo chí

17.00

20

21

Báo chí (Chất lượng cao)

15.00

20,15

21,25

Quản lý tài nguyên và môi trường

15.05

16,05

15

Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao)

21.05

18,45

15,25

Công nghệ thông tin (đặc thù)

22.25

16,55

15

Sư phạm Công nghệ

 

 

18,5

Giáo dục Thể chất

 

 

18,5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật