CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quy Nhơn

Cập nhật: 03/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

  • Đợt 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT, thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường THPT hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.
  • Đợt bổ sung: thời gian theo quy định của Bộ; hình thức online, nhận hồ sơ qua bưu điện và trực tiếp tại trường.
  • Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: Thí sinh đăng ký thi các môn văn hóa trong đợt 1 và phải đăng ký thi môn năng khiếu tại Trường Đại học Quy Nhơn từ 01/5/2020 đến ngày 30/7/2020 theo thông báo chi tiết trên website của Trường.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT:

  • Đợt 1: Nhận hồ sơ từ ngày 01/5/2020 đến 30/6/2020.
  • Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 01/7/2020 đến 30/7/2020.
  • Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 01/8/2020 đến 30/8/2020.
  • Đợt bổ sung: Nhà trường sẽ thông báo nếu còn chỉ tiêu sau khi xét tuyển đợt 1.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Đối với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường THPT hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển, tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.qnu.edu.vn;
  • Bản sao Học bạ Trung học phổ thông;
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: 60% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển theo học bạ THPT: 35-40% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố: tối đa 5% chỉ tiêu.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

- Đối với các ngành sư phạm, Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi Bộ GD&ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

- Các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: tổng điểm 2 môn văn hóa đạt ngưỡng quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với các ngành còn lại, Trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.

b. Đối với phương thức xét tuyển theo học bạ THPT

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm trung bình các học kỳ đăng ký xét tuyển của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên.

- Đối với các ngành sư phạm:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 8,0 trở lên.
  • Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất xét học sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét TN THPT từ 6,5 trở lên và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 6,5 trở lên.
  • Trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 5,0 trở lên.

- Đối với thí sinh xét học bạ vào ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non phải có giấy chứng nhận điểm thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn hoặc các trường đại học khác tổ chức thi môn năng khiếu cấp.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

6. Học phí

- Miễn học phí cho sinh viên các ngành sư phạm (Khối I, trừ ngành Quản lý giáo dục).

- Học phí căn cứ theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ về học phí đối với sinh viên các trường công lập. Sinh viên nộp theo số tín chỉ đăng ký học trong các học kỳ của khóa học.

- Học phí toàn khóa học các khối như sau:

+ Cử nhân KHXH, Kinh tế, Ngoại ngữ: 45.480.000đ/ 4 năm học (trung bình khoảng 5.700.000đ /học kỳ)

+ Cử nhân KHTN, du lịch, CNTT: 54.290.000đ/ 4 năm học (trung bình khoảng 6.800.000đ /học kỳ)

+ Kỹ sư: 62.850.000đ/ 4,5 năm (trung bình khoảng 7.000.000đ/học kỳ)

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
Giáo dục chính trị

7140205

C00; D01; C19 195
Giáo dục Mầm non

7140201

M00 135
Giáo dục Thể chất

7140206

T00; T02; T03; T05 180
Giáo dục Tiểu học

7140202

A00; C00; D01 245
Quản lý giáo dục

7140114

A00; C00; D01; A01 30
Sư phạm Địa lý

7140219

A00; C00; D15 135
Sư phạm Hóa học

7140212

A00; B00; D07 140
Sư phạm Lịch sử

7140218

C00; C19; D14 145
Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00; D14; D15 145
Sư phạm Sinh học

7140213

B00; D08 210
Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01 105
Sư phạm Tin học

7140210

A00; A01; D01 190
Sư phạm Toán học

7140209

A00; A01 110
Sư phạm Vật lý

7140211

A00; A01 130
Kế toán

7340301

A00; D01; A01 290
Kiểm toán

7340302

A00; D01; A01 50
Luật

7380101

C00; D01; A00; C19 200

Quản trị kinh doanh

(Quản trị doanh nghiệp; Marketing, Kinh doanh quốc tế; Kinh doanh thương mại; Logistics và quản trị chuỗi cung ứng (new);Thương mại quốc tế)

7340101

A00; D01; A01 300

Tài chính - Ngân hàng

(Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính - Kế toán; Tài chính công và quản lý thuế; Ngân hàng và kinh doanh tiền tệ)

7340201

A00; D01; A01 100

Hóa học

(Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm)

7440212

A00; D07; B00; D12 70

Sinh học ứng dụng

(Chuyên ngành Khoa học y sinh, Công nghệ sinh học ứng dụng)

7420203

B00; A02; D08; B03 70
Vật lý học

7440102

A00; A01  

Công nghệ kỹ thuật hóa học

(Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ - Hóa dầu)

7510401

A00; C02; B00; D07 100
Kỹ thuật xây dựng

7510103

A00; A01; D07; A02 200

Công nghệ thông tin

(Trí tuệ nhân tạo (new); Công nghệ phần mềm; Hệ thống thông tin; Mạng máy tính)

7480201

A00; A01; D01 300

Kỹ thuật điện

(Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện và CNTT)

7520201

A00; A01; D07; A02 300

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

(Hệ thống nhúng và IoT; Điện tử - Viễn thông)

7520207

A00; A01; D07; A02 150
Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00; A01 150
Nông học

7620109

B00; D08; A02; B03 100

Thống kê

(chuyên ngành Thống kê công nghiệp)

7460201

A00; A01; D07; B08 100

Toán ứng dụng

(Chuyên ngành Khoa học dữ liệu)

7460112

A00; A01; D07; B08 100
Công tác xã hội

7760101

C00; D01; D14 60

Đông phương học

(Nhật Bản học, Trung Quốc học)

7310608

C00; C19; D14; D15 70

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư, Kinh tế phát triển)

7310101

A00; D01; A01 80

Ngôn ngữ Anh

(Tiếng Anh Du lịch; Tiếng Anh Kinh tế; Tiếng Anh Biên - Phiên dịch)

7220201

D01; A01; D14; D15 280

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai)

7850103

A00; B08; D07; C04 80
Quản lý nhà nước

7310205

C00; D01; C19; A00 150
Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; B00; D07; C04 80
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; A01; D01; D14 150
Quản trị khách sạn

7810201

A00; A01; D01 200
Tâm lý học giáo dục

7310403

A00; C00; D01; C19 30

Văn học

(Báo chí)

7229030

C00; D14; D15; C19 50

Việt Nam học

(Văn hóa du lịch)

7210630

C00; D01; D15; C19 70

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00; B00; D07; C02 100

Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

7440122

A00; A01; A02; C01 70

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00; A01; A02; D07 70

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D04; D01; D15; A01 50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM 

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020
Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia Học bạ Thi TN THPT Học bạ

Giáo dục chính trị

17 - 18 - 18,5 24

Giáo dục Thể chất

19.98 - 18 - 18,5 19,5
Giáo dục Mầm non

18,5

- 18 - 18,5 24

Giáo dục Tiểu học

19 - 18,5 - 19,5 24

Quản lý giáo dục

14 18 14 18 15 18

Sư phạm Địa lý

17 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Hóa học

17 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Lịch sử

17 - 18 -

18,5

24

Sư phạm Ngữ văn

17 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Sinh học

17 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Tiếng Anh

18 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Tin học

20 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Toán học

17,5 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Vật lý

23 - 18 - 18,5 24

Sư phạm Khoa học tự nhiên

- - 18 -    

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

- - 18 -    

Kế toán

14 18 14 18 15 18

Kiểm toán

- - 14 18 15 18

Luật

14 18 14 18 15 18

Quản trị kinh doanh

14 18 14 18 15 18

Tài chính - ngân hàng

14 18 14 18 15 18

Địa lý tự nhiên

19 23 - -    

Hóa học

19 26 14 18 15 18

Sinh học

22 24,5 - -    

Sinh học ứng dụng

22 23 14 18 15 18

Vật lý học

17 27,5 14 18    

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14 18 14 18 15 18

Kỹ thuật xây dựng

14 18 14 18 15 18

Công nghệ thông tin

14 18 14 18 15 18

Kỹ thuật điện

14 18 14 18 15 18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14 18 14 18 15 18

Kỹ thuật phần mềm

14 18 14 18 15 18

Kỹ thuật xây dựng

- - 14 18    

Nông học

14 18 14 18 15 18

Thống kê

18 18 14 - 15 18

Toán học

22 27,5 - -    

Toán ứng dụng

22 24,5 14 18 15 18

Công tác xã hội

14 18 14 18 15 18

Đông phương học

14 18 14 18 15 18

Kinh tế

14 18 14 18 15 18

Lịch sử

23.25 18 - -    

Ngôn ngữ Anh

14 18 14 18 15 18

Quản lý đất đai

14 18 14 18 15 18

Quản lý nhà nước

14 18 14 18 15 18

Quản lý tài nguyên và môi trường

14 18 14 18 15 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14 18 14 18 15 18

Quản trị khách sạn

14 18 14 18 15 18

Tâm lý học giáo dục

14 18 14 18 15 18

Văn học

14 18 14 18 15 18

Việt Nam học

14 18 14 18 15 18

Công nghệ thực phẩm

        15 18

Khoa học vật liệu

        15 18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

        15 18

Ngôn ngữ Trung Quốc

        15 18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quy Nhơn

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật