CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quy Nhơn

Cập nhật: 18/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT: Theo kế hoạch của trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Đối với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường THPT hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển, tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.qnu.edu.vn;
  • Bản sao Học bạ Trung học phổ thông;
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo học bạ THPT: 35-40% chỉ tiêu.
    • Kết quả 3 học kỳ gồm 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12.
    • Kết quả 5 học kỳ gồm các học kỳ năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12.
    • Kết quả 2 học kỳ năm lớp 12.
  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: 50-55% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi trường THPT chuyên toàn quốc: 5% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực do các Đại học Quốc gia tổ chức: 5% chỉ tiêu.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a) Xét tuyển theo học bạ THPT

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: Tổng điểm trung bình các học kỳ đăng ký xét tuyển của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18,0 điểm trở lên

- Đối với các ngành sư phạm:

  • Học sinh tốt nghiệp THPT: có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (hoặc điểm xét TN THPT từ 8,0 trở lên) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 8,0 trở lên.
  • Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất xét học sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên (hoặc điểm xét TN THPT từ 6,5 trở lên) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 6,5 trở lên. Trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế (hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc tức từ 9,0 trở lên theo thang điểm 10,0) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 5,0 trở lên.

- Đối với thí sinh xét học bạ vào ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non phải có giấy chứng nhận điểm thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn hoặc các trường đại học khác tổ chức thi môn năng khiếu cấp.

b) Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021

- Căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021 của thí sinh theo tổ hợp môn xét tuyển. Đối với các ngành sư phạm thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức lấy kết quả tổng hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào đại học.

c) Tuyển thẳng học sinh giỏi QG và học sinh giỏi trường THPT chuyên trong toàn quốc. Ưu tiên xét tuyển thí sinh có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế, thí sinh đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh.

5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

6. Học phí

- Các ngành sư phạm: thực hiện theo chính sách của Nhà nước.

- Các ngành Khoa học xã hội – nhân văn, Kinh tế, Ngoại ngữ (4 năm): khoảng 12 triệu/ năm.

- Các ngành Khoa học tự nhiên, du lịch, CNTT (4 năm): khoảng 14 triệu/năm

- Các ngành kỹ sư (4,5 năm): khoảng 15 triệu/ năm.

(Học phí nộp theo tín chỉ đăng ký học, đơn giá tín chỉ không thay đổi trong khóa học).

II. Các ngành tuyển sinh

STT Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
1 Giáo dục chính trị 7140205 C00 D01 C19
1600
2 Giáo dục Mầm non 7140201 M00
3 Giáo dục Thể chất 7140206 T00 T02 T03 T05
4 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00 C00 D01
5 Quản lý Giáo dục 7140114 A00 C00 D01A01
6 Sư phạm Địa lý 7140219 A00 C00 D15
7 Sư phạm Hoá học 7140212 A00 D07 B00
8 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 C19 D14
9 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 D14 D15
10 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 B08
11 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01
12 Sư phạm Tin học 7140210 A00 A01 D01
13 Sư phạm Toán học 7140209 A00 A01
14 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 A01
15 Kế toán 7340301 A00 D01 A01
940
16 Kiểm toán 7340302 A00 D01 A01
17 Luật 7380101 C00 D01 C19 A00
18

Quản trị kinh doanh

(QT doanh nghiệp; Marketing; KD quốc tế; KD thương mại; Logistics và QTCCU; Thương mại QT)

7340101 A00 D01 A01
19

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính - Kế toán; TC công và QL thuế; NH và kinh doanh tiền tệ)

7340201 A00 D01 A01
20

Hoá học

(Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm, Hóa học ứng dụng)

7440112 A00 D07 B00 D12
210
21

Khoa học vật liệu

(Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

7440122 A00 A01 A02 C01
22

CN kỹ thuật hoá học

(Chuyên ngành Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ - Hóa dầu)

7510401 A00 C02 B00 D07
1600
23 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00 A01 D07 A02
24

Công nghệ thông tin

(Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Mạng máy tính)

7480201 A00 A01 D01
25

Kỹ thuật điện

(2 Chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử; Kỹ thuật điện và CNTT)

7520201 A00 A01 D07 A02
26

KT điện tử - viễn thông

(Hệ thống nhúng và IoT, Điện tử - viễn thông)

7520207 A00 A01 D07 A02
27 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00 A01
28 Nông học 7620109 B00 B03 B04 C08
29

Toán ứng dụng

(Khoa học dữ liệu)

7460112 A00 A01 D01 D07
30 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 B00 D07 C02
31 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00 A01 D07 A02
32 Công tác xã hội 7760101 C00 D01 D14
1700
33

Đông phương học

(Nhật Bản học; Trung Quốc học)

7310608 C00 C19 D14 D15
34

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển)

7310101 A00 D01 A01
35 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 A01 D14 D15
36

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai)

7850103 A00 B00 C04 D01
37 Quản lý nhà nước 7310205 C00 D01 C19 A00
38 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00 B00 D01 C04
39 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00 A01 D01 D14
40 Quản trị khách sạn 7810201 A00 A01 D01
41 Tâm lý học giáo dục 7310403 A00 C00 D01 C19
42

Văn học

(chuyên ngành Báo chí)

7229030 C00 D14 D15 C19
43

Việt Nam học

(Văn hóa - Du lịch)

7310630 C00 D01 D15 C19
44 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04 D01 D15 A01
45 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Dự kiến) 7510205 A00 A01  

Môn chính (nhân hệ số 2 khi xét tuyển):

  • Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: môn chính là môn Tiếng Anh
  • Ngành Giáo dục thể chất: môn chính là môn Năng khiếu GDTC
  • Ngành Toán ứng dụng: môn chính là môn Toán.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM 

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Thi THPT Quốc gia Học bạ Thi TN THPT Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ

Giáo dục chính trị

18 - 18,5 24 19 24

Giáo dục Thể chất

18 - 18,5 19,5 18  
Giáo dục Mầm non 18 - 18,5 24 19  

Giáo dục Tiểu học

18,5 - 19,5 24 24 24,5

Quản lý giáo dục

14 18 15 18 15 18

Sư phạm Địa lý

18 - 18,5 24 19 24

Sư phạm Hóa học

18 - 18,5 24 25 24

Sư phạm Lịch sử

18 -

18,5

24

19

24

Sư phạm Ngữ văn

18 - 18,5 24 23 24

Sư phạm Sinh học

18 - 18,5 24 19 24

Sư phạm Tiếng Anh

18 - 18,5 24 24 25

Sư phạm Tin học

18 - 18,5 24 19 24

Sư phạm Toán học

18 - 18,5 24 25 26

Sư phạm Vật lý

18 - 18,5 24 19 24

Sư phạm Khoa học tự nhiên

18 -     19 24

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

18 -     19 24

Kế toán

14 18 15 18 15 18

Kiểm toán

14 18 15 18 15 18

Luật

14 18 15 18 15 18

Quản trị kinh doanh

14 18 15 18 15 18

Tài chính - ngân hàng

14 18 15 18 15 18

Hóa học

14 18 15 18 15 18

Sinh học ứng dụng

14 18 15 18    

Vật lý học

14 18        

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14 18 15 18 15 18

Kỹ thuật xây dựng

14 18 15 18    

Công nghệ thông tin

14 18 15 18 15 18

Kỹ thuật điện

14 18 15 18 15 18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14 18 15 18 15 18

Kỹ thuật phần mềm

14 18 15 18 15 18

Kỹ thuật xây dựng

14 18     15 18

Nông học

14 18 15 18 15 18

Thống kê

14 - 15 18    

Toán ứng dụng

14 18 15 18 18 18

Công tác xã hội

14 18 15 18 15 18

Đông phương học

14 18 15 18 15 18

Kinh tế

14 18 15 18 15 18

Ngôn ngữ Anh

14 18 15 18 15 18

Quản lý đất đai

14 18 15 18 15 18

Quản lý nhà nước

14 18 15 18 15 18

Quản lý tài nguyên và môi trường

14 18 15 18 15 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14 18 15 18 15 18

Quản trị khách sạn

14 18 15 18 15 18

Tâm lý học giáo dục

14 18 15 18 15 18

Văn học

14 18 15 18 15 18

Việt Nam học

14 18 15 18 15 18

Công nghệ thực phẩm

    15 18 15 18

Khoa học vật liệu

    15 18 15 18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    15 18 15 18

Ngôn ngữ Trung Quốc

    15 18 16 18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

        18 18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quy Nhơn

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật