CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quy Nhơn

Cập nhật: 08/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: dqn@moet.edu.vn - dhqn@qnu.edu.vn
  • Website: www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (DỰ KIẾN)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT: Theo kế hoạch của trường.

2. Hồ sơ xét tuyển

- Đối với phương thức xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: Thí sinh đăng ký xét tuyển tại các trường THPT hoặc Sở Giáo dục và Đào tạo.

- Đối với phương thức xét học bạ THPT:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển, tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.qnu.edu.vn;
  • Bản sao Học bạ Trung học phổ thông;
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có).

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022: 40% chỉ tiêu.
  • Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập, học bạ THPT: 40% chỉ tiêu.
  • Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực, tư duy của các đại học quốc gia và các trường đại học khác: 20% chỉ tiêu.
  • Phương thức 4: Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia: tính trong chỉ tiêu phương thức 1.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

- Phương thức 1: Các ngành đào tạo giáo viên theo quy định của Bộ GD&ĐT; các ngành còn lại được xác định sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Phương thức 2:

+ Các ngành ngoài sư phạm tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 18.0 trở lên.

+ Các ngành sư phạm:

  • Học sinh giỏi lớp 12 hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên và tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 24 điểm trở lên, trừ các ngành Sư phạm Tin học, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Chính trị, Sư phạm Lịch sử, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Khoa học tự nhiên từ 21 điểm trở lên.
  • Riêng ngành Giáo dục Thể chất: học sinh khá lớp 12 hoặc điểm tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên và tổng điểm trung bình 3 môn xét tuyển từ 18 điểm trở lên. Các trường hợp khác thực hiện theo quy chế tuyển sinh.

- Phương thức 3: Tùy thuộc vào kết quả kỳ thi của các trường.

6. Học phí

  • Các ngành ngoài sư phạm theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP của Chính phủ từ 6 - 7 triệu đồng/học kỳ.
  • Các ngành sư phạm sẽ được miễn học phívà được nhận hỗ trợ sinh hoạt phí hàng tháng.
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao ngành Kế toán: Trường sẽ thông báo chu tiết sau.

II. Các ngành tuyển sinh

Tên ngành/ chuyên ngành Mã ngành Tổ hợp xét tuyển  
Giáo dục chính trị 7140205 C00, D01, C19 x
Giáo dục Mầm non 7140201 M00 x
Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T02, T03, T05 x
Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, D01 x
Quản lý Giáo dục 7140114 A00, C00, D01, A01 x
Sư phạm Địa lý 7140219 A00, C00, D15 ,
Sư phạm Hoá học 7140212 A00, D07, B00 ,
Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14 ,
Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, D15 ,
Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B08, A02 ,
Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 ,
Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D07 ,
Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 x
Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02 ,
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00 x
Sư phạm Lịch sử Địa lý 7140249 C00, C19, C20 x
Kế toán 7340301 A00, D01, A01 ,
Kiểm toán 7340302 A00, D01, A01 v
Luật 7380101 C00, D01, C19, A00 v

Quản trị kinh doanh

(QT doanh nghiệp; Marketing; KD quốc tế; KD thương mại; Logistics và QTCCU; Thương mại QT)

7340101 A00, D01, A01 ,

Tài chính – Ngân hàng

(Tài chính doanh nghiệp; Quản lý tài chính - Kế toán; TC công và QL thuế; NH và kinh doanh tiền tệ)

7340201 A00, D01, A01 v

Hoá học

(Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm, Hóa học ứng dụng)

7440112 A00 D07 B00 D12  

Khoa học vật liệu

(Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ nano)

7440122 A00, A01, B00, D07 v

CN kỹ thuật hoá học

(Chuyên ngành Công nghệ môi trường; Công nghệ Hữu cơ - Hóa dầu)

7510401 A00, C02, B00, D07 c
Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, K01, D07 c

Công nghệ thông tin

(Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ phần mềm, Hệ thống thông tin, Mạng máy tính)

7480201 A00, A01, D01, K01 c

Kỹ thuật điện

(2 Chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử; Kỹ thuật điện và CNTT)

7520201 A00, A01, D07, K01 c

KT điện tử - viễn thông

(Hệ thống nhúng và IoT, Điện tử - viễn thông)

7520207 A00, A01, K01, D07  s
Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, K01 v
Nông học 7620109 B00, B03, B04, C08 g

Toán ứng dụng

7460112 A00, A01, D07, D90 v
Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, D07, C02 n
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, K01, D07  n
Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14 fd

Đông phương học

(Nhật Bản học; Trung Quốc học)

7310608 C00, C19, D14, D15 ycf

Kinh tế

(Kinh tế đầu tư; Kinh tế phát triển)

7310101 A00, D01, A01 f
Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D14, D15 ,fc

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản; Quản lý đất đai)

7850103 A00, B00, C04, D01 dh
Quản lý nhà nước 7310205 C00, D01, C19, A00 ,f
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D01, C04 h
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, D01, D14 ff
Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, D01 sx
Tâm lý học giáo dục 7310403 A00, C00, D01, C19 d

Văn học

(chuyên ngành Báo chí)

7229030 C00, D14, D15, C19 d

Việt Nam học

(Văn hóa - Du lịch)

7310630 C00, D01, D15, C19 jf
Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D15 c
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01 v
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Dự kiến) 7510605 A00, A01, D01 x
Trí tuệ nhân tạo (Dự kiến) 7480107 A00, A01, D07, D90 x
Khoa học dữ liệu (Dự kiến) 7460108 A00, A01, D07, D90 x

Môn chính (nhân hệ số 2 khi xét tuyển):

  • Các ngành Sư phạm Tiếng Anh, Ngôn ngữ Anh: môn chính là môn Tiếng Anh
  • Ngành Giáo dục thể chất: môn chính là môn Năng khiếu GDTC
  • Ngành Toán ứng dụng: môn chính là môn Toán.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM 

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Thi THPT Quốc gia Học bạ Thi TN THPT Học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ Xét theo KQ thi THPT Xét theo học bạ

Giáo dục chính trị

18 - 18,5 24 19 24 20 21

Giáo dục Thể chất

18 - 18,5 19,5 18   26 -
Giáo dục Mầm non 18 - 18,5 24 19   19 -

Giáo dục Tiểu học

18,5 - 19,5 24 24 24,5 24 27,5

Quản lý giáo dục

14 18 15 18 15 18 15 18

Sư phạm Địa lý

18 - 18,5 24 19 24 28,5 25

Sư phạm Hóa học

18 - 18,5 24 25 24 28,5 27

Sư phạm Lịch sử

18 -

18,5

24

19

24

28,5

24

Sư phạm Ngữ văn

18 - 18,5 24 23 24 28,5 27

Sư phạm Sinh học

18 - 18,5 24 19 24 19 21

Sư phạm Tiếng Anh

18 - 18,5 24 24 25 22,25 28

Sư phạm Tin học

18 - 18,5 24 19 24 19 21

Sư phạm Toán học

18 - 18,5 24 25 26 28,5 28,5

Sư phạm Vật lý

18 - 18,5 24 19 24 28,5 25

Sư phạm Khoa học tự nhiên

18 -     19 24 19 23

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

18 -     19 24 19 23

Kế toán

14 18 15 18 15 18 16 22,5

Kiểm toán

14 18 15 18 15 18 15 18

Luật

14 18 15 18 15 18 15 23

Quản trị kinh doanh

14 18 15 18 15 18 17 24

Tài chính - ngân hàng

14 18 15 18 15 18 17 25,5

Hóa học

14 18 15 18 15 18    

Sinh học ứng dụng

14 18 15 18        

Vật lý học

14 18            

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14 18 15 18 15 18 15 18

Kỹ thuật xây dựng

14 18 15 18        

Công nghệ thông tin

14 18 15 18 15 18 18 23,5

Kỹ thuật điện

14 18 15 18 15 18 15 20

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14 18 15 18 15 18 15 20

Kỹ thuật phần mềm

14 18 15 18 15 18 15 20,5

Kỹ thuật xây dựng

14 18     15 18 15 20

Nông học

14 18 15 18 15 18 15 18

Thống kê

14 - 15 18        

Toán ứng dụng

14 18 15 18 18 18 15 20

Công tác xã hội

14 18 15 18 15 18 15 18

Đông phương học

14 18 15 18 15 18 16 18

Kinh tế

14 18 15 18 15 18 17,5 24

Ngôn ngữ Anh

14 18 15 18 15 18 16 25

Quản lý đất đai

14 18 15 18 15 18 18 18

Quản lý nhà nước

14 18 15 18 15 18 18 22,5

Quản lý tài nguyên và môi trường

14 18 15 18 15 18 15 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14 18 15 18 15 18 17 23,5

Quản trị khách sạn

14 18 15 18 15 18 17 23

Tâm lý học giáo dục

14 18 15 18 15 18 15 18

Văn học

14 18 15 18 15 18 15 18

Việt Nam học

14 18 15 18 15 18 18 18

Công nghệ thực phẩm

    15 18 15 18 15 20

Khoa học vật liệu

    15 18 15 18 15 18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    15 18 15 18   20

Ngôn ngữ Trung Quốc

    15 18 16 18 19,5 26,5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

        18 18 16 23,5

Kế toán CLC

            16  

Khoa học dữ liệu

            15 19,5

Trí tuệ nhân tạo

            15 20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

            19 26,5

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quy Nhơn

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật