CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quy Nhơn

Cập nhật: 04/05/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quy Nhơn
  • Tên tiếng Anh: Quy Nhon University (QNU)
  • Mã trường: DQN
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 170 An Dương Vương, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • SĐT: (84-256) 3846156
  • Email: dqn@moet.edu.vn - dhqn@qnu.edu.vn
  • Website: www.qnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhquynhon.edu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. (Xem chi tiết tại đây)

2. Hồ sơ xét tuyển

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Trên cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

+ Xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia năm 2020

+ Xét tuyển theo học bạ THPT

+ Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức.

Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT quốc gia năm 2020.

Tỉ lệ chiếm 70% tổng chỉ tiêu;

Căn cứ kết quả thi THPT quốc gia năm 2020 của thí sinh theo tổ hợp môn xét tuyển;

Đối với ngành Giáo dục mần non và Giáo dục thể chất thí sinh phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn tổ chức lấy kết quả tổng hợp với kết quả thi THPT quốc gia để xét tuyển.

Ngành

Mã ngành

Môn năng khiếu

Môn thi THPT

Giáo dục thể chất

7140206

Bật xa tại chỗ, Lực kế bóp tay, Chạy cự ly ngắn

Toán, Sinh hoặc

Toán, Văn hoặc

Văn, Sinh hoặc

Văn, GDCD

Giáo dục mầm non

7140201

Hát, Đọc diễn cảm

Toán, Văn

  • Xét tuyển theo học bạ THPT:

Tỉ lệ xét tuyển theo học bạ THPT chiếm 30% tổng chỉ tiêu; trong đó 20% chỉ tiêu xét học bạ 2 học kỳ năm lớp 12, 10% xét học bạ 5 học kỳ lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12.

Điều kiện nhận hồ sơ: Điểm trung bình cộng môn học trong tổ hợp môn xét tuyển các học kỳ lớn hơn hoặc bằng 6,0 (theo thang điểm 10).

Đối với các ngành sư phạm điểm trung bình cộng môn xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT tối thiểu là 8,0 trở lên, riêng ngành Giáo dục thể chất tối thiếu 6,5 trở lên, đối với các đối tượng là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế, tối thiếu là 5,0 trở lên.

Đối với thí sinh xét học bạ vào ngành Giáo dục thể chất, giáo dục mầm non phải có giấy chứng nhận điểm thi môn năng khiếu do Trường Đại học Quy Nhơn hoặc các trường đại học khác tổ chức thi môn năng khiếu cấp.

Tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi cấp tỉnh 

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu năm 2020
Giáo dục chính trị

7140205

C00; D01; C19 30
Giáo dục Mầm non

7140201

M00 (Văn, Toán, Năng khiếu: Đọc diễn cảm - Hát) 90
Giáo dục Thể chất

7140206

T00 (Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT)
T02 (Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT)
30
Giáo dục Tiểu học

7140202

A00; C00 90
Quản lý giáo dục

7140114

A00; C00; D01; A01 40
Sư phạm Địa lý

7140219

A00; C00; D15 20
Sư phạm Hóa học

7140212

A00; D07 20
Sư phạm Lịch sử

7140218

C00; C19; D14 20
Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00; D14; D15 30
Sư phạm Sinh học

7140213

B00; D08 20
Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01 60
Sư phạm Tin học

7140210

A00; A01; D01 30
Sư phạm Toán học

7140209

A00; A01 40
Sư phạm Vật lý

7140211

A00; A01 20
Kế toán

7340301

A00; D01; A01 300
Luật

7380101

C00; D01; A00; C19 250
Quản trị kinh doanh

7340101

A00; D01; A01 300
Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00; D01; A01 100
Hóa học

7440212

A00; D07; B00 50
Sinh học ứng dụng

7420203

B00; A02; D08 50
Vật lý học

7440102

A00; A01 50
Công nghệ kỹ thuật hóa học

7510401

A00; A01; B00; D07 100
Công nghệ kỹ thuật xây dựng

7510103

A00; A01; D07 150
Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; D01 300
Kỹ thuật điện

7520201

A00; A01; D07 300
Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00; A01; D07 150
Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00; A01 200
Nông học

7620109

B00; D08; A02 100
Thống kê

7460201

A00; A01; D07; B00 100
Toán ứng dụng

7460112

A00; A01; D07; B00 100
Công tác xã hội

7760101

C00; D01; D14 70
Đông phương học

7310608

C00; C19; D14; D15 70
Kinh tế

7310101

A00; D01; A01 100
Ngôn ngữ Anh

7220201

D01; A01 280
Quản lý đất đai

7850103

A00; B00; D01; C04 100
Quản lý nhà nước

7310205

C00; D01; D14; A00 200
Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; B00; D01; C04 100
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; A01; D01; D14 150
Quản trị khách sạn

7810201

A00; A01; D01 200
Tâm lý học giáo dục

7310403

A00; C00; D01; C19 30
Văn học

7229030

C00; D14; D15; C19 50
Việt Nam học

7210630

C00; D01; D15; C19 100

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM 

Điểm chuẩn của Trường Đại học Quy Nhơn như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019
Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia Học bạ

Giáo dục chính trị

17 - 18 -

Giáo dục Thể chất

19.98 - 18 -
Giáo dục Mầm non

18,5

- 18 -

Giáo dục Tiểu học

19 - 18,5 -

Quản lý giáo dục

14 18 14 18

Sư phạm Địa lý

17 - 18 -

Sư phạm Hóa học

17 - 18 -

Sư phạm Lịch sử

17 - 18 -

Sư phạm Ngữ văn

17 - 18 -

Sư phạm Sinh học

17 - 18 -

Sư phạm Tiếng Anh

18 - 18 -

Sư phạm Tin học

20 - 18 -

Sư phạm Toán học

17,5 - 18 -

Sư phạm Vật lý

23 - 18 -

Sư phạm Khoa học tự nhiên

- - 18 -

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

- - 18 -

Kế toán

14 18 14 18

Kiểm toán

- - 14 18

Luật

14 18 14 18

Quản trị kinh doanh

14 18 14 18

Tài chính - ngân hàng

14 18 14 18

Địa lý tự nhiên

19 23 - -

Hóa học

19 26 14 18

Sinh học

22 24,5 - -

Sinh học ứng dụng

22 23 14 18

Vật lý học

17 27,5 14 18

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14 18 14 18

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14 18 14 18

Công nghệ thông tin

14 18 14 18

Kỹ thuật điện

14 18 14 18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

14 18 14 18

Kỹ thuật phần mềm

14 18 14 18

Kỹ thuật xây dựng

- - 14 18

Nông học

14 18 14 18

Thống kê

18 18 14 -

Toán học

22 27,5 - -

Toán ứng dụng

22 24,5 14 18

Công tác xã hội

14 18 14 18

Đông phương học

14 18 14 18

Kinh tế

14 18 14 18

Lịch sử

23.25 18 - -

Ngôn ngữ Anh

14 18 14 18

Quản lý đất đai

14 18 14 18

Quản lý nhà nước

14 18 14 18

Quản lý tài nguyên và môi trường

14 18 14 18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14 18 14 18

Quản trị khách sạn

14 18 14 18

Tâm lý học giáo dục

14 18 14 18

Văn học

14 18 14 18

Việt Nam học

14 18 14 18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Quy Nhơn

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật