CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học An Giang

Cập nhật: 04/05/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học An Giang
  • Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)
  • Mã trường: QSA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
  • SĐT: 0296.6256.565
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.agu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng

  • Thời gian xét tuyển và công bố kết quả: trước 25/6/2021.

- Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM

  • Thời gian ĐKXT : 15/5-15/6/2021.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021

  • Thời gian xét tuyển: Theo quy định Bộ GD&ĐT. Thí sinh đăng ký dự kiến từ 24/4 – 10/5/2021 (cùng với thời gian đăng ký dự thi Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021) tại trường THPT (đối với học sinh đang học lớp 12) hoặc tại Sở GD&ĐT (đối với thí sinh tự do).

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021

  • Thời gian ĐKXT: dự kiến 15/6 – 15/7/2021.

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT

+ Xét tuyển đợt 1 (dự kiến):

Thí sinh nộp bài luận từ thời gian 15/4/2021 - 10/5/2021. Khi bài luận của thí sinh được xác định ”Đạt yêu cầu” thì thí sinh có thể nộp hồ sơ ĐKXT như hướng dẫn ở mục 3 và nộp về Trường Đại học An Giang:

  • Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2019, 2020 (thí sinh tự do) nộp hồ sơ ĐKXT (như mục 3) trước ngày 31/5/2021.
  • Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2021 nộp hồ sơ ĐKXT dự kiến trước ngày 06/8/2021.

+ Viết BL và xét tuyển của đợt 2 (dự kiến): Nhà trường sẽ được thông báo sau.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQG-HCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2021.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập (học bạ) THPT. Lưu ý: Thí sinh phải tham gia viết Bài luận và phải có kết quả Đạt yêu cầu mới được xét tuyển theo phương thức này. Xem hướng dẫn viết bài luận TẠI ĐÂY

Xem chi tiết các phương thức xét tuyển TẠI ĐÂY

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lương đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (khối ngành I): Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sẽ thông báo sau).

- Đối với các khối ngành còn lại: Ngưỡng đảm bảo chất lượng tùy theo phương thức xét tuyển. Cụ thể như sau:

+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) từ 16 điểm trở lên, tùy theo từng ngành (trường sẽ thông báo cụ thể ở từng đợt xét tuyển).

+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2021: Từ 600 điểm trở lên (theo thang điểm 1200)

+ Phương thức xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển thấp nhất là 18 điểm, xếp loại hạnh kiểm từ khá trở lên.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học An Giang như sau:

  • Các ngành Sư phạm được miễn học phí.
  • Các ngành ngoài Sư phạm học phí như sau:

Khối ngành

Năm học 2020 - 2021 Năm học 2021 – 2022 Năm học 2022 – 2023

Trình độ cao đẳng

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

7.000.000 7.700.000 8.470.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

8.500.000 9.350.000 10.285.000

Trình độ đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

9.800.000 10.780.000 11.858.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

11.700.000 12.870.000 14.157.000

II. Các ngành tuyển sinh

1. Nhóm ngành đào tạo giáo viên

Ngành Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo kết quả thi THPT

Theo phương thức khác

Trình độ đại học

Giáo dục Mầm non

7140201 M02, M03, M05, M06 138 62

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, A01, C00, D01

138 62

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

21 09

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, C01, D01

21 09

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, C01, C05

10 05

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, C02, D07

21 09

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D01, D14, D15

21 09

Sư phạm Lịch sử

7140218

A08, C00, C19, D14

21 09

Sư phạm Địa lý

7140219

A09, C00, C04, D10

21 09

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D09, D14

76 34

2. Các nhóm ngành khác trình độ đại học 

Ngành

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPT Phương thức khác

Marketing

7340115

A00, A01, D01, C15

28 52

Tài chính - Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00, A01, D01, C15

42 78

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, C15

35 65

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

- Luật Kinh tế

- Luật Hành chính

- Luật Hình sự

7380101

A01, C00, C01, D01

25 45

Công nghệ sinh học

7420201

A16, B00, B03, D01

42 78

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, C01

35 65

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- An toàn thông tin

7480201

A00, A01, D01, C01

63 117

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A01, B00, D07

11 19

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00, A01, B00, D07

14 26

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, C05, D01

39 71

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, C08,  D01

11 19

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C15, D01

21 39

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, B00, C15, D01

11 19

Phát triển nông thôn

7620116

A00, B00, C00, D01

11 19

Nuôi trồng thủy sản

7620301

A00, B00, D01, D10

21 39

Việt Nam học

Gồm các chuyên ngành:

- Hướng dẫn viên du lịch

- Quản lý Nhà hàng - Khách sạn

7310630 A01, C00, D01, C04 53 97

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành: 

- Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh du lịch

7220201 A01, D01, D09, D14 63 117

Văn học

7229030

C00, D01, D14, D15 14 26
Kinh tế quốc tế

7310106

A00, A01, D01, C15 28 52

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101 A00, A01, B00, D07 11 19

Triết học

7229001 A01, C00, C01, D01 07 13

Văn hóa học (Dự kiến 2021)

7229040 C00, C04, D14, D15 11 19

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm (Dự kiến 2021)

7540106 A00, B00, C05, D01 11 19

Thú y (Dự kiến 2021)

7640101 A00, B00, C08, D01 11 19

Công nghệ sau thu hoạch (Dự kiến 2021)

7540104 A00, B00, C05, D01 11 19

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học An Giang như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

GD Mầm non

19.25

18

18

GD Tiểu học

20.25

18

24

GD Chính trị

17

18

18

SP Toán học

17

18

18

Sư phạm Tin học

-

18

18

SP Vật lý

17

18

18

SP Hóa học

17

18

18

SP Sinh học

17

18

18

SP Ngữ văn

17

18

18

SP Lịch sử

17.5

18

18

SP Địa lý

17.5

18

18

SP Tiếng Anh

18

18

21

Ngôn ngữ Anh

16.75

16

21

Triết học

14.5

14

18

Văn học

16.5

14

18

Kinh tế quốc tế

15.5

15,75

18

Việt Nam học

19

19

25

Quản trị kinh doanh

16.75

19

21,5

Marketing

14.75

17,5

22,75

Tài chính - Ngân hàng

14.75

17

22,75

Kế toán

16.5

17,5

24,25

Luật

18

17,5

23

Công nghệ sinh học

14

14

18

Sinh học ứng dụng

14

14

18

Hóa học

14

14

18

Toán ứng dụng

14

14

18

Kỹ thuật phần mềm

15

14

18

Công nghệ thông tin

16

15,5

21

Công nghệ kỹ thuật hoá học

14

14

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

14

18

Công nghệ thực phẩm

15.5

14

22,5

Chăn nuôi

14

14

18

Khoa học cây trồng

14

14

18

Bảo vệ thực vật

15

14

18

Phát triển nông thôn

14

14

18

Nuôi trồng thủy sản

14

14

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

14

18

Trình độ Cao đẳng (các ngành đào tạo giáo viên)

Giáo dục Mầm non

-

16

18

Giáo dục Tiểu học

-

16

23

Giáo dục Thể chất

-

16

18

Sư phạm Âm nhạc

-

16

18

Sư phạm Mỹ thuật

-

16

18

Sư phạm Tiếng Anh

-

16

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học An Giang
Toàn cảnh Trường Đại học An Giang

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật