CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học An Giang

Cập nhật: 09/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học An Giang
  • Tên tiếng Anh: An Giang University (AGU)
  • Mã trường: TAG
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Tại chức
  • Địa chỉ: Số 18, đường Ung Văn Khiêm, phường Đông Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang
  • SĐT: 0296.6256.565
  • Email: [email protected]
  • Website: http://www.agu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/AGUDHAG/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT:

  • Đối với phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: dự kiến theo lịch đăng kí dự thi kì thi tốt nghiệp THPT vào khoảng từ 15 - 30/6/2020. Xem chi tiết tại đây.
  • Đối với các phương thức xét tuyển khác, Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể vào tháng 6/2020 trên trang thông tin điện tử của Trường.
  • Thời gian ĐKXT bổ sung: Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể trước mỗi đợt xét tuyển bổ sung trên trang thông tin điện tử của Trường.
  • Thời gian nhận hồ sơ đăng ký thi năng khiếu: Dự kiến từ 01 – 14/8/2020.
  • Ngày thi năng khiếu: Dự kiến trong khoảng thời gian từ 15 - 20/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Năm 2020, Trường Đại học An Giang áp dụng 04 phương thức xét tuyển. Cụ thể như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thí sinh theo quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển theo quy định của ĐHQGTPHCM.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQG-HCM tổ chức năm 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lương đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Đối với các ngành đào tạo giáo viên (khối ngành I): Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (sẽ thông báo sau).

- Đối với các khối ngành còn lại: Ngưỡng đảm bảo chất lượng tùy theo phương thức xét tuyển. Cụ thể như sau:

+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT 2020: Tổng điểm của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển cộng điểm ưu tiên (nếu có) thấp nhất là 16 điểm.

+ Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do ĐHQGHCM tổ chức năm 2020: Điểm thi đánh giá năng lực quy về thang điểm 30 cộng điểm ưu tiên (nếu có) thấp nhất là 15 điểm.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Thực hiện theo quy định chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học An Giang như sau:

  • Các ngành Sư phạm được miễn học phí.
  • Các ngành ngoài Sư phạm học phí như sau:

Khối ngành

Năm học 2020 - 2021Năm học 2021 – 2022Năm học 2022 – 2023

Trình độ cao đẳng

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

7.000.0007.700.0008.470.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

8.500.0009.350.00010.285.000

Trình độ đại học

Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản

9.800.00010.780.00011.858.000

Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch

11.700.00012.870.00014.157.000

II. Các ngành tuyển sinh

1. Nhóm ngành đào tạo giáo viên

NgànhMã ngànhTổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo kết quả thi THPT

Xét tuyển thẳng

Trình độ đại học

Giáo dục Mầm non

7140201M02, M03, M05, M0618614

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, A01, C00, D01

18614

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C19, D01, D66

2802
Giáo dục Thể chất (mở ngành)7140206T00, T02, T03, T05

28

02

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, C01, D01

2802
Sư phạm Tin học7140210A00, A01, C01, D01

38

02

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, C01, C05

2802

Sư phạm Hóa học

7140212

A00, B00, C02, D07

2802

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, B03, B04, D08

2802

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D01, D14, D15

2802

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, C19, D09, D14

2802

Sư phạm Địa lý

7140219

A09, C00, C04, D10

2802

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D09, D14

10307
Sư phạm Âm nhạc (mở ngành)

7140221

N00, N012802

Trình độ cao đẳng

Giáo dục Mầm non


51140201M02, M03, M05, M062218

2. Các nhóm ngành khác trình độ đại học 

Ngành

Mã ngànhTổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu
Xét theo KQ thi THPTNăng lực ĐHQGPhương thức khác

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, C15

654807

Marketing

7340115

A00, A01, D01, C15

443204

Tài chính - Ngân hàng

Gồm 2 chuyên ngành:

- Tài chính - Ngân hàng

- Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00, A01, D01, C15

654807

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, C15

544006

Luật

Gồm 3 chuyên ngành:

- Luật Kinh tế

- Luật Hành chính

- Luật Hình sự

7380101

A01, C00, C01, D01

544006

Công nghệ sinh học

7420201

A00, A01, B00

654807

Sinh học ứng dụng

7420203

A00, A01, B00

171201

Hóa học

7440112

A00, B00, C02, D07

171201

Toán ứng dụng

7460112

A00, A01, C01, D01




Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01, D01, C01

541006

Công nghệ thông tin

Gồm 2 chuyên ngành:

- Công nghệ thông tin

- An toàn thông tin

7480201

A00, A01, D01, C01

987210

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, A01, B00

171201

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00, A01, B00

221602

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, A01, B00

604406

Chăn nuôi

7620105

A00, A01, B00

171201

Khoa học cây trồng

7620110

A00, A01, B00

332403

Bảo vệ thực vật

7620112

A00, A01, B00

816009

Phát triển nông thôn

7620116

A00, A01, B00

171301

Nuôi trồng thủy sản

7620301

A00, A01, B00

332403

Việt Nam học

Gồm các chuyên ngành:

- Hướng dẫn viên du lịch

- Quản lý Nhà hàng - Khách sạn

7310630A01, C00, D01, C04816009

Ngôn ngữ Anh

Gồm 2 chuyên ngành: 

- Ngôn ngữ Anh

- Tiếng Anh du lịch

7220201A01, D01, D09, D14987210

Văn học

7229030

C00, D01, D14, D15221602
Kinh tế quốc tế

7310106

A00, A01, D01, C15443204

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101A00, A01, B00171201

Triết học

7229001A01, C00, C01, D01110801

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học An Giang như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019 

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

GD Mầm non

19.25

18

18

GD Tiểu học

20.25

18

24

GD Chính trị

17

18

18

SP Toán học

17

18

18

Sư phạm Tin học

-

18

18

SP Vật lý

17

18

18

SP Hóa học

17

18

18

SP Sinh học

17

18

18

SP Ngữ văn

17

18

18

SP Lịch sử

17.5

18

18

SP Địa lý

17.5

18

18

SP Tiếng Anh

18

18

21

Ngôn ngữ Anh

16.75

16

21

Triết học

14.5

14

18

Văn học

16.5

14

18

Kinh tế quốc tế

15.5

15,75

18

Việt Nam học

19

19

25

Quản trị kinh doanh

16.75

19

21,5

Marketing

14.75

17,5

22,75

Tài chính - Ngân hàng

14.75

17

22,75

Kế toán

16.5

17,5

24,25

Luật

18

17,5

23

Công nghệ sinh học

14

14

18

Sinh học ứng dụng

14

14

18

Hóa học

14

14

18

Toán ứng dụng

14

14

18

Kỹ thuật phần mềm

15

14

18

Công nghệ thông tin

16

15,5

21

Công nghệ kỹ thuật hoá học

14

14

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14

14

18

Công nghệ thực phẩm

15.5

14

22,5

Chăn nuôi

14

14

18

Khoa học cây trồng

14

14

18

Bảo vệ thực vật

15

14

18

Phát triển nông thôn

14

14

18

Nuôi trồng thủy sản

14

14

18

Quản lý tài nguyên và môi trường

14

14

18

Trình độ Cao đẳng (các ngành đào tạo giáo viên)

Giáo dục Mầm non

-

16

18

Giáo dục Tiểu học

-

16

23

Giáo dục Thể chất

-

16

18

Sư phạm Âm nhạc

-

16

18

Sư phạm Mỹ thuật

-

16

18

Sư phạm Tiếng Anh

-

16

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học An Giang
Toàn cảnh Trường Đại học An Giang


Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật