CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang

Cập nhật: 17/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Nha Trang

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Nha Trang để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Nha Trang như sau:

1. Năm 2018 và 2019

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Xét theo điểm thi THPT QG

Điểm xét tốt nghiệp THPT

Điểm thi đánh giá năng lực

Kế toán (chuyên ngành Kế toán; Kiểm toán)

16

17,5

6,3

600

Tài chính - Ngân hàng

15

17

6,1

600

Kinh doanh thương mại

15.5

17

6,3

600

Marketing

16

18,5

6,3

600

Quản trị kinh doanh

17

20

6,5

650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

18

-

6,5

650

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

16

-

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (chương trình song ngữ Pháp - Việt)

17

16

6,0

 

Kinh tế (chuyên ngành Luật kinh tế)

15.50

17

6,0

 

Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)

14

15

5,5

 

Kinh tế phát triển

15

15,5

6,0

 

Ngôn ngữ Anh

17.5

21

6,7

650

Khai thác thủy sản

14

15

5,5

 

Nhóm ngành Quản lý thủy sản gồm:

- Quản lý thủy sản

- Khoa học thủy sản

14

15

5,5

 

Nhóm ngành Nuôi trồng thủy sản gồm:

- Nuôi trồng thủy sản

- Bệnh học thủy sản

14

15

5,5

580

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14.50

15,5

5,7

580

Kỹ thuật nhiệt

14

15

5,5

 

Công nghệ chế tạo máy

14

 

 

 

Kỹ thuật cơ điện tử

14

15

5,5

 

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí)

14

-

 

 

Kỹ thuật cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)

14

15

5,5

 

Kỹ thuật ô tô

15.5

16,5

6,1

600

Kỹ thuật tàu thủy

14

15

5,5

 

Khoa học hàng hải

14

15

5,5

 

Kỹ thuật xây dựng

14.50

15

5,5

580

Công nghệ thông tin

(chuyên ngành Công nghệ thông tin; Truyền thông và mạng máy tính)

15.5

17

6,3

600

Hệ thống thông tin quản lý

14

15

5,5

 

Công nghệ thực phẩm

15

15,5

5,7

600

Công nghệ chế biến thủy sản

14

15

5,5

 

Công nghệ sau thu hoạch

14

15

5,5

 

Công nghệ kỹ thuật hóa học

14

15

5,5

 

Kỹ thuật môi trường

14

15

5,5

 

Công nghệ sinh học

14

15

5,5

580

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

(chuyên ngành Quản trị khách sạn - chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt)

-

21

7,0

 

Quản trị kinh doanh (chương trình song ngữ Anh - Việt)

-

20

6,7

 

Nhóm ngành Du lịch gồm:

- Quản trị khách sạn

- Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

21

 

 

Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh - Việt)

-

17

6,3

 

Nhóm Kỹ thuật cơ khí gồm:

- Kỹ thuật cơ khí

- Công nghệ chế tạo máy

-

15

5,5

580

2. Năm 2020

 

Tên ngành
Điểm chuẩn tiếng Anh
Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020
(Thang điểm 30)
Điểm xét tốt nghiệp 2020 Điểm đánh giá năng lực 2020 Điểm học bạ lớp 12
Chương trình tiên tiến – chất lượng cao
Quản trị kinh doanh (Chương trình song ngữ Anh-Việt) 6 21 7 700 28
Quản trị khách sạn (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 6 22 7 700 28
Kế toán (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 5 21 7 700 28
Công nghệ thông tin (chương trình định hướng nghề nghiệp, đào tạo song ngữ Anh-Việt) 5 18 7 700 28
Chương trình chuẩn

Ngôn ngữ Anh

(Chuyên ngành: Biên - phiên dịch; Tiếng Anh du lịch; Giảng dạy Tiếng Anh; Song ngữ Anh - Trung)

6 23.5 7,3 700 28
Kế toán (2 chuyên ngành: Kế toán; Kiểm toán)
  21.5 7,0 700 26
  20.5

6,8

700 27
  15

5,7

600 24
  16

5,7

600 24
 
 
(3 chuyên ngành: Công nghệ Nuôi trồng thủy sản; Quản lý sức khỏe động vật thuỷ sản, Quản lý Nuôi trồng thủy sản)
  15 5,7 600 24
  15

5,7

600 24
  15

5,7

600 24
Kỹ thuật cơ khí   15.5

5,9

650 24
  15

5,7

600 24
  15

5,7

600 24
 
 
(3 chuyên ngành: Kỹ thuật nhiệt lạnh; Máy lạnh, điều hòa không khí và thông gió; Máy lạnh và thiết bị nhiệt thực phẩm)
  15 5,7 600 24
Kỹ thuật ô tô   20

6,5

700 26
  15

5,7

600 24
  15.5

5,8

600 24
  15

5,7

600 24
 
 
(2 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm)
  16.5 6,0 650 24
 
 
(2 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công nghệ sau thu hoạch)
  15 5,7 600 24
  15

5,7

600 24
 
 
(chuyên ngành CNKT điện, điện tử)
  16 5,9 600 24
 
 
(2 chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng; Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
  16 6,0 650 25

Công nghệ thông tin

(2 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Truyền thông và Mạng máy tính)

4 19 6,3 700 26
  17

6,0

600 24
Quản trị khách sạn 5 22

7,3

700 28

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

5 21 7,2 700 27
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình song ngữ Pháp-Việt)
  18 6,5 650 26
Quản trị kinh doanh 4 21.5

7,2

700 28
Marketing   21

7,2

700 28
Kinh doanh thương mại 4 21

6,5

700 28
Kinh tế (chuyên ngành Kinh tế thủy sản)
  17

6,1

700 26
  19

6,3

700 26
Luật (02 chuyên ngành: Luật, Luật kinh tế)
  19

6,5

700 27

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật