CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Khánh Hòa

Cập nhật: 10/01/2024 icon

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Khánh Hòa

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Khánh Hòa để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Khánh Hòa như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022 Năm 2023

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT

Hệ đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

18

24

18,5

24

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

19

25

23,60

 

 

Sư phạm Vật lý

18

24

18,5

24

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

 

19

25

20,25

 

 

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

 

19

26,50

24,25

27,00

24,44

Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

 

 

15

16

16

15

16

15

16,00

15,00

Hóa học (Hóa phân tích môi trường)

14

16

15

16

16

15

 

 

 

 

Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao)

14

16

15

16

16

15

 

 

16,00

15,00

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

 

 

15

16

16

15

16

15

 

 

Sư phạm Ngữ văn

18

24

18,5

23

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

 

19

25

23

 

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

16,5

20

18

15

18

15

18,00

15,00

Quản trị kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

18,00

15,00

Quản trị kinh doanh (Nhà hàng & Dịch vụ ăn uống)

15

18

17

21,5

18

15,5

18

16

18,00

15,00

Quản trị khách sạn

 

 

 

 

18

15

18

18

18,00

15,00

Quản trị kinh doanh (Bán lẻ)

 

 

17

18

18

15

18

15,50

18,00

15,00

Quản trị kinh doanh (Marketing)

 

 

 

 

 

 

20

20

18,00

16,00

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

14

18

15

18

18

15

18

18

22,00

20,00

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

14

18

17,5

18

18

15

18

15

18,00

15,00

Ngôn ngữ Anh

15

19

17,5 (Điểm sàn môn Tiếng Anh 4,5)

21

Điểm sàn môn Tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên

 

 

19

19

19,00

15,00

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)

 

 

17 

Điểm sàn môn Tiếng Anh 4,5

19

Điểm sàn môn Tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên

19

Điểm môn tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên

15

Điểm môn tiếng Anh 4,5 trở lên

19

15

19,00

15,00

Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông)

14

18

15

18

18

15

18

18

20,75

20,00

Văn hóa học (Văn hóa - Truyền thông)

 

 

15

18

18

15

18

15

18,00

15,00

Sư phạm Tiếng Anh
(Giảng dạy Tiểu học)

 

 

 

 

 

 

25

23,60

27,00

24,15

Sư phạm Tiếng Anh
(Giảng dạy THCS, THPT)

 

 

 

 

 

 

 

 

27,45

25,85

Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

 

 

 

 

 

 

18

15

18,00

16,00

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật