CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Khánh Hòa

Cập nhật: 08/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Khánh Hòa
  • Tên tiếng Anh: Khanh Hoa University (UKH)
  • Mã trường: UKH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1: 01 Nguyễn Chánh, P. Lộc Thọ, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
    • Cơ sở 2: 52 Phạm Văn Đồng, P. Vĩnh Hải, Tp Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
  • SĐT: (0258) 3 523 420 - (0258) 3 831 170
  • Email: pttvhtqt@ukh.edu.vn
  • Website: http://ukh.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/khanhhoaedu/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Xét tuyển đợt 1: Theo lịch tuyển sinh do Bộ DG&ĐT quy định.
  • Xét tuyển đợt bổ sung: Thông báo sau khi kết thúc xét tuyển đợt 1.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương và có đủ các điều kiện được tham gia tuyển sinh đại học theo quy định tại Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Các ngành Sư phạm chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa.
  • Các ngành ngoài Sư phạm tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ).
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào điểm xét tốt nghiệp THPT năm 2022.
  • Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đối với các ngành khác: Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

4.3. Phương thức ưu tiên, xét tuyển và tuyển thẳng

- Xét tuyển thẳng:

  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên, Trường xét tuyển thẳng đối với các học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc đoạt giải nếu đáp ứng kiều kiện sau: ba năm học THPT chuyên của tỉnh đạt học sinh giỏi hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức (chỉ xét tuyển các thí sinh có hộ khẩu thường trú từ 3 năm trở lên tại tỉnh Khánh Hòa).
  • Thực hiện theo Khoản 2, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh năm 2020.

- Ưu tiên xét tuyển: Thực hiện theo Khoản 1, Khoản 4, Điều 7 của Quy chế tuyển sinh năm 2020.

5. Học phí

  • Xem chi tiết ở mục 1.10 trong đề án tuyển sinh của trường TẠI ĐÂY.

II. Các ngành tuyển sinh

STT NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC MÃ NGÀNH CHỈ TIÊU
TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
1 Sư phạm Toán học 7140209 29
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Hóa, Sinh (B00);
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Hóa, Tiếng Anh
(D07).
2 Sư phạm Vật lý (KHTN) 7140211A 20
3 Giáo dục Tiểu học 7140202 111
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Văn, Tiếng Anh (D01)
Văn, Sử, Địa (C00);
Văn, Sử, Tiếng Anh (D14).
4 Hóa học (Hóa dược - Sản
phẩm thiên nhiên)
7440112 8.2
Toán, Lý, Hóa (A00); Toán, Hóa, Sinh (B00);
Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Toán, Hóa, Tiếng Anh
(D07).
5 Sinh học ứng dụng (Dược liệu) 7420203A 40
6 Sư phạm Ngữ Văn 7140217 31
Văn, Sử, Địa (C00); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14); Văn, Địa, Tiếng Anh (D15);
Toán, Văn, Tiếng Anh
(D01).
7 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ
hành
7810103 160
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01); Toán, Lý, Tiếng Anh (A01); Văn, Địa, Tiếng Anh (D15); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14).
8 Quản trị kinh doanh (Nhà
hàng và Dịch vụ ăn uống)
7340101 80
9 Quản trị khách sạn 7.8 9.4
10 Quản trị kinh doanh (Quản lí
Bán lẻ)
7340101A 40
11 Quản trị kinh doanh
(Marketing)
7340101B 20.3
12 Ngôn ngữ Anh 26.3 28.2
13 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du
lịch)
7220201A 40
14 Việt Nam học (Hướng dẫn Du
lịch)
28.10 8.2
Văn, Sử, Địa (C00); Văn, Sử, GDCD (C19); Văn, Địa, GDCD (C20);
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01).
15 Việt Nam học (Văn hoá Du
lịch)
7310630A 8.2
16 Văn học (Báo chí, Truyền thông) 28.5 29.1
17 Văn hóa học (Văn hóa –
Truyền thông)
7.6 18.2  
18 Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc) 18.5 18.2
Toán, Văn, Tiếng Anh (D01); Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04); Văn, Sử, Tiếng Anh (D14); Văn, Địa, Tiếng Anh
(D15).
19 Sư phạm Tiếng Anh 14.4 20.4
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01); Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01);
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14); Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15).

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Trường Đại học Khánh Hòa như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Xét theo điểm thi THOT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT

Hệ đại học

 

 

 

 

 

 

 

 

Sư phạm Toán học

18

24

18,5

24

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

19

25

23,60

Sư phạm Vật lý

18

24

18,5

24

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

 

19

25

20,25

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

 

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

 

19

26,50

24,25

Hóa học (Hóa dược - Sản phẩm thiên nhiên)

 

 

15

16

16

15

16

15

Hóa học (Hóa phân tích môi trường)

14

16

15

16

16

15

 

 

Sinh học ứng dụng (Nông nghiệp công nghệ cao)

14

16

15

16

16

15

 

 

Sinh học ứng dụng (Dược liệu)

 

 

15

16

16

15

16

15

Sư phạm Ngữ văn

18

24

18,5

23

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi

22,5

Học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp HTPT từ 8.0 trở lên

 

19

25

23

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

16,5

20

18

15

18

15

Quản trị kinh doanh (Khách sạn - Nhà hàng)

15

18

17

21,5

18

15,5

18

16

Quản trị khách sạn

 

 

 

 

18

15

18

18

Quản trị kinh doanh (Bán lẻ)

 

 

17

18

18

15

18

15,50

Quản trị kinh doanh (Marketing)

 

 

 

 

 

 

20

20

Việt Nam học (Hướng dẫn du lịch)

14

18

15

18

18

15

18

18

Việt Nam học (Văn hóa du lịch)

14

18

17,5

18

18

15

18

15

Ngôn ngữ Anh

15

19

17,5 (Điểm sàn môn Tiếng Anh 4,5)

21

Điểm sàn môn Tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên

 

 

19

19

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch)

 

 

17 

Điểm sàn môn Tiếng Anh 4,5

19

Điểm sàn môn Tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên

19

Điểm môn tiếng Anh lớp 12 đạt 6,0 trở lên

15

Điểm môn tiếng Anh 4,5 trở lên

19

15

Văn học (Văn học - Báo chí, truyền thông)

14

18

15

18

18

15

18

18

Văn học (Văn hóa - Truyền thông)

 

 

15

18

18

15

18

15

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

25

23,60

Ngôn ngữ học (Tiếng Trung Quốc)

 

 

 

 

 

 

18

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Khánh Hòa

Thư viện trường Đại học Khánh Hòa

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật