CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á

Cập nhật: 02/01/2024 icon

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Đông Á để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Đông Á như sau:

1. Điểm chuẩn năm các năm

Ngành đào tạo
Xét KQ thi TN THPT 2022

Xét học bạ THPT 2022

Xét KQ thi TN THPT 2023

Xét học bạ THPT 2023

Xét KQ học tập 3 năm (5 HK)
Xét KQ học tập 3 học kỳ
Xét KQ môn học lớp 12 (tổ hợp)
Xét KQ học tập năm lớp 12
Xét KQ học tập 3 học kỳ
Xét KQ học tập năm lớp 12
Dược 21 24,0 24,0 24,0 8,0 21,00 24,00 8,00
19 19,5 19,5 19,5 6,5 19,00 19,50 6,50
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
19 24,0 24,0 24,0 8,0      
19 24,0 24,0 24,0 8,0      
Tâm lý học 15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
Marketing 15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
Kế toán 15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
Luật kinh tế 15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
Luật 15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,0 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
Khoa học dữ liệu & Trí tuệ nhân tạo
18 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15 18,0 18,0 18,0 6,0 15,00 18,00 6,00
15         15,00 18,00 6,00
Kinh doanh thời trang và dệt may
15         15,00 18,00 6,00
          19,00 19,50 6,50
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam           15,00 18,00 6,00
Quan hệ quốc tế           15,00 18,00 6,00
Thiết kế thời trang           15,00 18,00 6,00

 

2. Điểm chuẩn năm 2021

Tên ngành

Xét theo KQ thi THPT
Xét theo học bạ
Xét KQ học tập 3 năm
Xét KQ học tập 3 học kỳ
Xét KQ môn học lớp 12
Xét KQ học tập năm lớp 12

Giáo dục Mầm non

19.0 24 24 24 8,0

Giáo dục Tiểu học

19.0 24 24 24 8,0

Dược học

21.0 24 24 24 8,0

Điều dưỡng

19.0 19,5 19,5 19,5 6,5

Dinh dưỡng

15.0 18 18 18 6,0

Ngôn ngữ Anh

15.0 18 18 18 6,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

15.0 18 18 18 6,0

Ngôn ngữ Nhật

15.0 18 18 18 6,0

Ngôn ngữ Hàn Quốc

15.0 18 18 18 6,0

Tâm lý học

15.0 18 18 18 6,0

Truyền thông đa phương tiện

15.0 18 18 18 6,0

Quản trị kinh doanh

15.0 18 18 18 6,0

Marketing

15.0 18 18 18 6,0

Kinh doanh quốc tế

15.0 18 18 18 6,0

Thương mại điện tử

15.0 18 18 18 6,0

Tài chính - Ngân hàng

15.0 18 18 18 6,0

Kế toán

15.0 18 18 18 6,0

Quản trị nhân lực

15.0 18 18 18 6,0

Quản trị văn phòng

15.0 18 18 18 6,0

Luật

15.0 18 18 18 6,0

Luật kinh tế

15.0 18 18 18 6,0
Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

18.0

18 18 18 6,0

Công nghệ thông tin

15.0 18 18 18 6,0

CNKT xây dựng

15.0 18 18 18 6,0

CNKT ô tô

15.0 18 18 18 6,0

CNKT điện, điện tử

15.0 18 18 18 6,0

CNKT điều khiển và tự động hoá

15.0 18 18 18 6,0

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15.0 18 18 18 6,0

Công nghệ thực phẩm

15.0 18 18 18 6,0

Nông nghiệp công nghệ cao

15.0 18 18 18 6,0

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15.0 18 18 18 6,0

Quản trị khách sạn

15.0 18 18 18 6,0

Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống

15.0 18 18 18 6,0

Điều kiện nhập học vào Trường:

- Tốt nghiệp THPT (có Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT). Đối với ngành GD Mầm non, GD Tiểu học, Dược học: thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên; đối với ngành Điều dưỡng: thí sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.

- Đạt từ mức điểm trúng tuyển nêu trên (không nhân hệ số điểm môn xét tuyển);

- Lấy thí sinh có điểm xét tuyển từ cao đến thấp cho đủ chỉ tiêu.

3. Điểm chuẩn năm 2020

Ngành đào tạo
Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét kết quả học tập 3 năm (5 HK) Xét kết quả học tập 3 học kỳ Xét kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 theo tổ hợp
Xét kết quả học tập năm lớp 12
Dược

21

24 24 24 8
Điều dưỡng

19

19.5 19.5 19.5 6.5
Dinh dưỡng

15

19.5 19.5 19.5 6.5

18,5

24 24 24 8

18,5

24 24 24 8
Ngôn ngữ Anh

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6
Tâm lý học

14,5

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6
Marketing

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6
Kế toán

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6
Luật

14

18 18 18 6
Luật kinh tế

14

18 18 18 6
Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

22

21 21 21 7

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6

15

18 18 18 6

14

18 18 18 6

14

18 18 18 6
Nông nghiệp công nghệ cao

14

18 18 18 6

4. Điểm chuẩn năm 2018 và 2019

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

(Theo tổ hợp 3 môn xét tuyển) 

Điểm TBC cả năm lớp 12

Công nghệ kỹ thuật ô tô

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

13

6

14

19,5

6,0

Dược học

-

-

20

24 8,0

Điều dưỡng đa khoa

13

6

18

19,5 6,5

Điều dưỡng sản phụ khoa

13

6

-

- -

Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

13

6

-

- -

Dinh dưỡng

13

6

18

19,5 6,5

Tâm lý học

13

6

-

- -

Giáo dục mầm non

17

8

18

24 8,0

Giáo dục tiểu học

17

8

18

24 8,0

Luật kinh tế

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị kinh doanh khách sạn - nhà hàng

13

6

-

-

-

Quản trị du lịch & lữ hành

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị kinh doanh

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị marketing

13

6

-

19,5

6,0

Quản trị truyền thông tích hợp

13

6

-

-

-

Kế toán

13

6

14

19,5

6,0

Kiểm toán

13

6

-

19,5

6,0

Tài chính - ngân hàng

13

6

14

19,5

6,0

Tài chính doanh nghiệp

13

6

-

-

-

Lưu trữ học & quản trị văn phòng

13

6

-

-

-

Văn thư lưu trữ

13

6

-

-

-

Quản trị hành chính - văn thư

13

6

-

-

-

Quản trị nhân lực

13

6

14

19,5

6,0

Quản trị văn phòng

-

-

14

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh

13

6

14

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Biên dịch - phiên dịch

13

6

-

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Tiếng Anh - Du lịch

13

6

-

19,5

6,0

Ngôn ngữ Anh - Chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

-

-

-

19,5

6,0

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

13

6

-

-

-

Xây dựng cầu đường

13

6

-

-

-

Công nghệ thông tin:

- Kỹ thuật phần mềm

- Thiết kế đồ họa

- An toàn thông tin

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ thông tin - Chuyên ngành Khoa học dữ liệu

-

-

17,50

22,5

7,5

Công nghệ phần mềm

13

6

-

-

-

Thiết kế đồ họa

13

6

-

-

-

Quản trị mạng và an ninh mạng

13

6

-

-

-

Công nghệ thực phẩm

13

6

14

19,5

6,0

Công nghệ sinh học

13

6

-

-

-

Quản lý chất lượng & an toàn thực phẩm

13

6

-

-

-

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

-

-

14

19,5

6,0

Nông nghiệp

-

-

14

19,5

6,0

Kiến trúc

-

-

18

-

-

Ngôn ngữ Trung Quốc

-

-

14

19,5

6,0

Tâm lý học

-

-

14

19,5

6,0

Quản trị khách sạn

-

-

14

19,5

6,0

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường;
- Thông tin do các trường cung cấp.

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật