CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Cập nhật: 12/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào ĐH.

1. Năm 2018 và 2019

Nhóm ngành

Năm 2018 Năm 2019

Công nghệ thông tin

23.75 25.85

Máy tính và Robot

21 24.45

Cơ kỹ thuật

20.5 23.15

Vật lý kỹ thuật

18.75 21

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

18 20.25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

22  

Công nghệ Hàng không vũ trụ

19 22.25

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

22  

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

20 23.1
Công nghệ nông nghiệp

 

20

 

24.65
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

 

23.1
Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

 

25

2. Năm 2020

a. Xét theo kết quả thi THPT năm 2020

Mã ngành /nhóm ngành Tên ngành /nhóm ngành
Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)
Các chương trình đào tạo chuẩn
CN1 Công nghệ thông tin

28.1

CN2 Máy tính và Robot

27.25

CN3 Vật lý kỹ thuật

25.1

CN4 Cơ kỹ thuật

26.5

CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

24

CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ

25.35

CN10 Công nghệ nông nghiệp

22.4

CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27.55

Các chương trình đào tạo chất lượng cao
CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)

=4)"}">
25.7 (điểm tiếng Anh >=4)
CN8

Công nghệ thông tin (CLC)

=4)"}">
27 (điểm tiếng Anh >=4)
CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC)

=4)"}">
26 (điểm tiếng Anh >=4)

b. Xét theo chứng chỉ SAT, ACT, A-Level, IELTS/TOEFL

Mã ngành/ nhóm ngành Nhóm ngành Chương trình SAT ACT A-level
IELTS /TOEFL
(đã quy đổi và tính theo tổ hợp A00/A01)
1. Các chương trình đào tạo chuẩn

CN1

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

1360

27
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
CN2 Máy tính và Robot

Kỹ thuật máy tính

1280 31/36 26

Kỹ thuật Robot*

CN4 Cơ kỹ thuật

 

24
CN5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

24
CN7
Công nghệ hàng không vũ trụ*

 

1280 24
CN10
Công nghệ nông nghiệp*

 

1140 24
CN11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

1280 26
2. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
CN6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

1280 240/300 24
CN8 Công nghệ thông tin** (CLC) Khoa học Máy tính

1280

31/36 26
Hệ thống thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
CN9
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông**
 

1280

240/300 24

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật