CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Cập nhật: 31/10/2022

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của trường Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào ĐH.

1. Năm 2022 - Điểm trúng tuyển theo kết quả thi THPT năm 2022 

a. Các chương trình đào tạo chuẩn

Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình đào tạo
Điểm trúng tuyển
CN1 Công nghệ thông tin 29.15
CN10 Công nghệ nông nghiệp 22
CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 27.25
CN12 Trí tuệ nhân tạo 27
CN13 Kỹ thuật năng lượng 22
CN16 Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản 27,5
CN17 Kỹ thuật Robot 23
CN2 Kỹ thuật máy tính 27,5
CN3 Vật lý kỹ thuật 23
CN4 Cơ kỹ thuật 25
CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 22
CN7 Công nghệ Hàng không vũ trụ 23

b. Các chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển Ghi chú
CN14 Hệ thống thông tin 25
Điều kiện tiếng Anh trong kỳ thi THPT từ 6 điểm trở lên
CN15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 24
CN6 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 23
CN8 Khoa học máy tính 27.25
CN9 Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông 23

Ghi chú: Điểm trúng tuyển được công bố theo thang điểm 30 và bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực, ưu tiên đối tượng

2. Năm 2021

a. Chương trình đào tạo chuẩn

Mã nhóm ngành

Tên nhóm ngành Tên ngành/ chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)

CN 1

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

28.75

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

CN 2

Máy tính và Robot

Kỹ thuật máy tính

27.65

Kỹ thuật Robot

CN 3 

Vật lý kỹ thuật

Kỹ thuật năng lượng

25.4

Vật lý kỹ thuật

CN 4

Cơ kỹ thuật   26.2

CN 5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng   24.5

CN 7

Công nghệ hàng không vũ trụ   25.5

CN 10

Công nghệ nông nghiệp   23.55

CN 11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa   27.75

b. Chương trình đào tạo chất lượng cao

Mã nhóm ngành

Tên nhóm ngành Tên ngành/ chương trình đào tạo Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)

CN 6 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   25.9 (điểm tiếng Anh >= 4)

CN 8 

Công nghệ thông tin (CLC)

Khoa học máy tính

27.9 (điểm tiếng Anh >= 4)

Hệ thống thông tin

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

CN 9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông   26.55 (điểm tiếng Anh >= 4)

3. Năm 2020

a. Xét theo kết quả thi THPT năm 2020

Mã ngành /nhóm ngành Tên ngành /nhóm ngành
Điểm trúng tuyển (thang điểm 30)
Các chương trình đào tạo chuẩn
CN1 Công nghệ thông tin

28.1

CN2 Máy tính và Robot

27.25

CN3 Vật lý kỹ thuật

25.1

CN4 Cơ kỹ thuật

26.5

CN5 Công nghệ kỹ thuật xây dựng

24

CN7 Công nghệ hàng không vũ trụ

25.35

CN10 Công nghệ nông nghiệp

22.4

CN11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

27.55

Các chương trình đào tạo chất lượng cao
CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CLC)

=4)"}">
25.7 (điểm tiếng Anh >=4)
CN8

Công nghệ thông tin (CLC)

=4)"}">
27 (điểm tiếng Anh >=4)
CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CLC)

=4)"}">
26 (điểm tiếng Anh >=4)

b. Xét theo chứng chỉ SAT, ACT, A-Level, IELTS/TOEFL

Mã ngành/ nhóm ngành Nhóm ngành Chương trình SAT ACT A-level
IELTS /TOEFL
(đã quy đổi và tính theo tổ hợp A00/A01)
1. Các chương trình đào tạo chuẩn

CN1

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

1360

27
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
CN2 Máy tính và Robot

Kỹ thuật máy tính

1280 31/36 26

Kỹ thuật Robot*

CN4 Cơ kỹ thuật

 

24
CN5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng

 

24
CN7
Công nghệ hàng không vũ trụ*

 

1280 24
CN10
Công nghệ nông nghiệp*

 

1140 24
CN11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

1280 26
2. Các chương trình đào tạo chất lượng cao
CN6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

1280 240/300 24
CN8 Công nghệ thông tin** (CLC) Khoa học Máy tính

1280

31/36 26
Hệ thống thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
CN9
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông**
 

1280

240/300 24

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật