CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội

Cập nhật: 30/07/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: University of Engineering and Technology (UET)
  • Mã trường: QHI
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
  • Điện thoại: 024.37547.461
  • Email: uet@vnu.edu.vn
  • Website: https://uet.vnu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/UET.VNUH/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Xét tuyển đợt 1: Thời gian xét tuyển do Bộ GDĐT quy định.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Quy định đặc thù của ĐHQGHN;

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 và các phương thức khác (SAT, ACT, A-LEVEL, IELTS), cụ thể:

  • (1) Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo tổ hợp các môn thi/bài thi tương ứng;
  • (2) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế của Trung tâm Khảo thí ĐH Cambridge, Anh (Cambridge International Examinations A-Level, UK; sau đây gọi tắt là chứng chỉ A-Level);
  • (3) Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN;
  • (4) Thí sinh có kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa ACT (American College Testing) đạt điểm theo quy định về ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ĐHQGHN;
  • (5) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương và có tổng điểm 2 môn còn lại trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a) Căn cứ vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020, Nhà trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương ứng đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 để xét tuyển. Riêng với các chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học theo đề án phải đảm bảo xét tuyển có điều kiện ngoại ngữ đầu vào: kết quả môn Ngoại ngữ của kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế;

b) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển;

c) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi SAT là 1100/1600 hoặc 1450/2400 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng kỳ thi SAT);

d) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40;

e) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục 3 đính kèm, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn còn lại (Toán, Vật lý) trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm.

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết về đối tượng và chỉ tiêu ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây

5. Học phí

  • Đối với chương trình đào tạo chất lượng cao: 35.000.000đ/năm ổn định trong toàn khóa học.
  • Đối với các chương trình đào tạo khác:
Khối ngành, chuyên ngành đào tạo Năm học
2020-2021
Năm học
2021-2022
Năm học
2022-2023
Năm học
2023-2024
Cho tất cả các ngành đào tạo của hệ chuẩn 1.170.000đ/tháng Theo Quy định của Nhà nước Theo Quy định của Nhà nước
Theo Quy định của Nhà nước

II. Các ngành tuyển sinh năm 2020

Tên nhóm ngành
Tên ngành/chương trình đào tạo
Mã xét tuyển
Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Theo KQ thi THPT

Theo phương thức khác
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN

Công nghệ thông tin

CN1
- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Anh, Lý (A01)
235
75

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

Máy tính và Robot

Kỹ thuật máy tính

CN2
125
25

Kỹ thuật Robot*

Kỹ thuật năng lượng*

CN3
110
10

Vật lý kỹ thuật

Cơ kỹ thuật

CN4 75 5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

CN5 95 5

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

CN7 55 5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

CN11 50 10
Công nghệ nông nghiệp*

CN10

- Toán, Lý, Hóa (A00)
- Toán, Anh, Lý (A01)
- Toán, Lý, Sinh (A02)
- Toán, Hóa, Sinh (B00)
55 5
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử **

CN6
Toán, Lý, Hóa (Toán, Lý hệ số 2) (A00)
Toán, Anh, Lý (Toán, Anh hệ số 2) (A01)
95 25
Công nghệ thông tin** (CLC)

Khoa học Máy tính

CN8
210
60

Hệ thống thông tin

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông**

CN9 95 25

Ghi chú:

* Chương trình đào tạo thí điểm (in nghiêng)

** CTĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo. Thí sinh tham khảo mức học phí và điều kiện phụ về tiếng Anh của từng CTĐT quy định chi tiết trong đề án.

Các CTĐT có cùng mã Nhóm ngành (CN1, CN2, CN3 và CN8): Thí sinh trúng tuyển vào Nhóm ngành được phân vào từng ngành đào tạo sau khi thí sinh vào học trong năm thứ nhất tại Trường.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội như sau:

Nhóm ngành
Ngành

Năm 2018

Năm 2019
Điểm xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Điểm xét tuyển Điểm trúng tuyển
Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin

20 23.75   25.85

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

Hệ thống thông tin

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

Máy tính và Robot

Kỹ thuật máy tính

16 21.00   24.45

Kỹ thuật Robot

Vật lý kỹ thuật

Kỹ thuật năng lượng

16 18.75   21

Vật lý kỹ thuật

Cơ kỹ thuật

16 20.50   23.15

Công nghệ kỹ xây dựng

16 18.00   20.25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

16 22.00    

Công nghệ Hàng không vũ trụ

16 19.00   22.25

Khoa học máy tính (Chất lượng cao)

16 22.00    

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chất lượng cao)

16 20.00   23.1

Công nghệ nông nghiệp

      20

Điều khiển và tự động hóa

      24.65

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (Chất lượng cao)

      23.1

Công nghệ thông tin (Chất lượng cao)

      25

 

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

Lễ tốt nghiệp Đại Học Công Nghệ - Đại Học Quốc Gia Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật