CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Học viện Báo chí và Tuyên truyền

Cập nhật: 24/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Học viện Báo chí và Tuyên truyền
  • Tên tiếng Anh: Academy of Journalism & Communication (AJC)
  • Mã trường: HBT
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Loại trường: Công lập
  • Địa chỉ: 36 Xuân Thủy - Cầu Giấy - Hà Nội
  • SĐT: (84-024) 37.546.963
  • Email: [email protected]
  • Website: https://ajc.hcma.vn
  • Facebook: www.facebook.com/ajc.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển

- Đối với ngành Báo chí:

+ Nhận hồ sơ đăng ký dự thi từ ngày 15/5 đến hết ngày 15/7/2020.

+ Thi môn Năng khiếu báo chí: dự kiến tổ chức sau ngày thi tốt nghiệp THPT 1 tuần. Lịch thi cụ thể sẽ thông báo sau.

- Đối với thí sinh xét tuyển căn cứ kết quả thi THPT: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Xét quy đổi điểm chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anh: Thí sinh nộp bản sao công chứng chứng chỉ về Học viện từ 15/5 đến hết ngày 15/7/2020.

- Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển theo học bạ: Nộp hồ sơ từ 15/5 đến hết ngày 31/7/2020.Công bố kết quả xét tuyển dự kiến 20/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương; có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành; đạt yêu cầu xét tuyển theo quy định của Học viện về học lực, hạnh kiểm bậc THPT.
  • Thí sinh là người nước ngoài được tuyển sinh theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng: đối với thí sinh có chứng chỉ quốc tế môn Tiếng Anh tương đương IELTS 6.5 trở lên, học lực Khá, hạnh kiểm Tốt cả 5 học kỳ bậc THPT (không tính học kỳ II năm lớp 12). Thí sinh xét tuyển các chương trình Báo chí phải dự thi môn Năng khiếu báo chí và đạt điểm từ 5.0 trở lên mới được xét tuyển thẳng.
  • Xét học bạ: 30% chỉ tiêu.
  • Xét tuyển căn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT: 70% chỉ tiêu.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượngđầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Thí sinh cần thỏa mãn các điều kiện sau:

- Có kết quả xếp loại học lực từng học kỳ của 5 học kỳbậc THPTđạt 6,0 trở lên(không tính học kỳ II năm lớp 12);

- Hạnh kiểm 5 học kỳTHPTxếp loại Khá trở lên(không tính học kỳ II năm lớp 12);

Thí sinh chịu trách nhiệm về điều kiện nộp hồ sơ (học lực, hạnh kiểm) theo quy định của Học viện. Trong trường hợp thí sinh đạt điểm xét tuyển nhưng không đáp ứng yêu cầu về điều kiện nộp hồ sơ, Học viện không công nhận trúng tuyển.

- Thí sinh dự thi các chuyên ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) không nói ngọng, nói lắp, không bị dị tật về ngoại hình.

- Thí sinh dự thi chuyên ngành Quay phim truyền hình phải có sức khỏe tốt, không mắc các bệnh, dị tật về mắt, ngoại hình phù hợp (nam cao 1m65, nữ cao 1m60 trở lên).

Sau khi trúng tuyển, nhà trường sẽ tổ chức khám sức khỏe cho sinh viên. Sinh viên trúng tuyển nếu không đáp ứng các quy định nêu trên sẽ được chuyển sang ngành khác của Học viện có điểm trúng tuyển tương đương.

4.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Học phí của Học viện Báo chí và Tuyên truyền đối với sinh viên chính quy năm 2020 như sau:

  • Các ngành đào tạo giảng viên lý luận chính trị (Triết học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Kinh tế chính trị, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Tư tưởng Hồ Chí Minh) được miễn học phí.
  • Các ngành khác hệ đại trà: 276.000đ/tín chỉ (chương trình toàn khóa 142 tín chỉ).
  • Hệ chất lượng cao: 771.200đ/tín chỉ (tạm tính - chưa bao gồm 12 tín chỉ Giáo dục thể chất, Giáo dục Quốc phòng - An ninh).
  • Lộ trình tăng học phí cho từng năm là tối đa 10%.

II. Các ngành tuyển sinh 

Chỉ tiêu tuyển sinh, mã ngành/chuyên ngành và tổ họp bài thi/môn thi xét tuyển:

Đối với những ngành/chuyên ngành sử dụng kết quả thi THPT môn tiếng anh

STT Ngành học Mã ngành Mã chuyên ngành Chỉ tiêu Tổ hợp bài thi/môn thi xét tuyển
1 Báo chí, chuyên ngành

Báo in

  602 50 –  Ngữ văn, NĂNG

KHIẾU BÁO CHÍ, Toán

(RI 5)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ,

Tiếng Anh (R05)

–  Ngữ văn, NĂNG

KHIÉU BÁO CHÍ, Khoa

học tự nhiên (R06)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIẾU BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI6)

2 Báo chí, chuyên ngành

Báo phát thanh

  604 50
3 Báo chí, chuyên ngành

Báo truyền hình

  605 50
4 Báo chí, chuyên ngành

Báo mạng điện tử

  607 50
5 Báo chí, chuyên ngành Báo truyền hình chất lượng cao   608 40
6 Báo chí, chuyên ngành Báo mạng điện tử chất lượng cao   609 40
7 Báo chí, chuyên ngành Ảnh báo chí   603 40 –  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Toán (R07)

–   Ngữ văn, NẲNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Tiếng Anh (R08) “ Ngữ vàn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học tự nhiên (R09)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU ẢNH BÁO CHÍ, Khoa học xã hội (RI7)

8 Báo chí, chuyên ngành Quay phim truyền hình   606 40 –   Ngừ văn, NÃNG KHIẾU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Toán (RI 1)

–  Ngữ văn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HỈNH, Tiếng Anh (RI2)

–  Ngữ vàn, NÃNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học tự nhiên (R13)

–  Ngữ vãn, NĂNG KHIÉU QUAY PHIM TRUYÈN HÌNH, Khoa học xẩ hội (RI 8)

9 Truyền thông đại chúng 7320105   100  Nhóm 2:

–     Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội (C15)

–     Ngừ văn, Toán, Khoa học tự nhiên (A16)

–    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10 Truyền thông đa phương tiện 7320104   50
11 Triết học 7229001   40
12 Chủ nghĩa xã hội khoa học 7229008   40
13 Kinh tế chính trị 7310102   40
14 Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế     100
15 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)     40
16 Kinh tế, chuyên ngành Kinh tế và Quản lý     50
17 Xây dựng Đảng và Chính quyền nhà nước 7310202   50
18 Chính trị học, chuyên ngành Quản lý hoạt động tư tưởng – văn hóa   527 50
19 Chính trị học, chuyên ngành Chính trị phát triển   528 50
20 Chính trị học, chuyên ngành tư tưởng Hồ Chí minh   529 40
21 Chính trị học, chuyên ngành Văn hóa phát triển   535 50
22 Chính trị học, chuyên ngành Chính sách công   536 40
23 Chính trị học, chuyên ngành Truyền thông chính sách   538 50
24 Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quàn lý xã hội   532 50
25 Quản lý nhà nước, chuyên ngành Quản lý hành chính nhà nước   537 50
26 Xuất bản, chuyên ngành Biên tập xuẩt bản   801 50
27 Xuất bản, chuyên ngành

Xuất bản điện tử

  802 50
28 Xã hội học 7310301   50
29 Công tác xã hội 7760101   50
30 Quản lý công 7340403   50
31 Lịch sử, chuyên ngành Lịch sử Đàng Cộng sản Việt Nam 7229010   40 Nhóm 3:

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Địa lý (C00)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Toán (C03)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Tiếng Anh (DI4)

–  Ngữ văn, LỊCH sử, Giáo dục công dân (C19)

32 Truyền thông quốc tế 7320107   50  

 

Nhóm 4:

Tiếng anh, ngữ văn, toán (D01)

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học tự nhiên

Tiếng anh, ngữ văn, khoa học xã hội

33 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Thông tin đối ngoại   610 50
34 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế   611 50
35 Quan hệ quốc tế, chuyên ngành Quan hệ quốc tế và Truyên thông toàn càu (chất lượng cao)   614 40
36 Quan hệ công chúng chuyên ngành quan hệ công chúng chuyên nghiệp   615 50
37 Quan hệ công chúng chuyên ngành Truyền thông marketing (chất lượng cao)   616 80
38 Quảng cáo 7320110   40
39 Ngôn ngữ Anh 7220201   50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của Học viện Báo chí và Tuyên truyền như sau:


Ngành


Chuyên ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

Thi tuyển

Học bạ

Xét theo học bạ

Thi tuyển

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ













Báo chí

Báo in

20.6 (R15)

21.4 (R05; R19)

20.6 (R06)

23.35 (R16)

8.03

8,63

19,65 (R15)

20,4 (R05, R19)

19,15 (R06)

22,15 (R16)

R15: 29,5

R05, R19: 30

R06: 29

R16: 31

7,7 

Báo phát thanh

20.75 (R15)

21.35 (R05; R19)

20.75 (R06)

23.33 (R16)

8.07

 

20 (R15)

20,75 (R05, R19)

19,5 (R06)

22,5 (R16)

R15: 30,3

R05, R19: 30,8

R06: 29,8

R16: 31,8

7,86 

Báo truyền hình

22.6 (R15)

23.4 (R05; R18)

19.13 (R06)

24.62 (R16)

8.57

 

22 (R15)

22,75 (R05, R19)

21,5 (R06)

24 (R16)

R15: 32,25

R05, R19: 33

R06: 31,75

R16: 34,25

 8,17

Báo mạng điện tử

21.75 (R15)

22 (R05; R19)

17.88 (R06)

24.35 (R16)

8.33

8,47

20,5 (R15)

21 (R05, R19)

20 (R06)

23 (R16)

R15: 31,1

R05, R19: 31,6

R06: 30,6

R16: 32,6

8,02 

Báo truyền hình chất lượng cao

18.75 (R15)

20.5 (R05; R19)

18 (R06)

22.2 (R16)

8.13

8,1

19,25 (R15)

20,5 (R05, R19)

18,5 (R06)

21,75 (R16)

R15: 28,4

R05, R19: 28,9

R06: 27,9

R16: 29,4

7,61 

Báo mạng điện tử chất lượng cao

17 (R15)

19.7 (R05; R19)

17 (R06)

20.53 (R16)

8.15

8,77

18,85 (R15)

20,1 (R05, R19)

18,85 (R06)

21,35 (R16)

R15: 27,5

R05, R19: 28

R06: 27

R16: 28,5

7,19 

Ảnh báo chí

19.35 (R07)

21.75 (R08; R20)

19.35 (R09)

22.45 (R17)

8.17

 

19,2 (R07)

21,2 (R08, R20)

18,7 (R09)

21,7 (R17)

R07: 26

R08, R20: 26,5

R09: 25,5

R17: 27,25

 7,04

Quay phim truyền hình

17 (R11)

17.65 (12; R21)

17 (R13)

17.25 (R18)

 

 

16 (R11)

16,5 (R12, R21)

16 (R13)

16,25 (R18)

R11: 22

R12, R21: 22,25

R13: 22

R18: 22,25

6,65 

Truyền thông đại chúng

 

20.75 (D01; R22)

20.25 (A16)

22 (C15)

8.60

8,87

22,35 (D01, R22)

21,85 (A16)

23,35 (C15)

 

9,05 

Truyền thông đa phương tiện

 

21.75 (D01; R22)

21.25 (A16)

23 (C15)

8.70

8,97

23,75 (D01, R22)

23,25 (A16)

24,75 (C15)

 

D01, R22: 25,53

A16: 25,03

C15: 26,53

9,27 

Triết học

 

16

 

8,53

18

19,65 

 7

Chủ nghĩa xã hội khoa học

 

16

 

 

16

19,25

 6,5

Kinh tế chính trị

 

18.75 (D01; R22)

9.03

8,20

19,95 (D01, R22)

19,7 (A16)

20,7 (C15)

D01, R22: 23,2

A16: 22,7

C15: 23,95

8,2 





Kinh tế

Quản lý kinh tế

19.75 (D01; R22)

19.25 (A16)

20.5 (C15)

8.17

8,47

20,5 (D01, R22)

19,25 (A16)

21,25 (C15)

D01, R22: 24,05

A16: 22,8

C15: 24,3

8,57 

Kinh tế và Quản lý (chất lượng cao)

18.25 (D01; R22)

17.75 (A16)

18.75 (C15)

8.05

8,17

20,25 (D01, R22)

19 (A16)

21 (C15)

D01, R22: 22,95

A16: 21,7

C15: 23,2

 8,2

Kinh tế và Quản lý

19.85 (D01; R22)

19.35 (A16)

20.6 (C15)

8.05

8,37

20,65 (D01, R22)

19,9 (A16)

21,4 (C15)

D01, R22: 23,9

A16: 22,65

C15: 24,65

8,4 

Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước

 

17.25 (D01; R22)

17 (A16)

18 (C15)

 

8,13

17,25 (D01, R22)

17,25 (A16)

18 (C15)

D01, R22: 21,3

A16: 21,05

C15: 22,05




Chính trị học

Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa

17

 

8,07

17

18,7

Chính trị học phát triển

17

8.05

8,23

16

16,5

Quản lý xã hội

19 (D01; R22)

18.75 (A16)

19 (C15)

 

 

 

 

 

Tư tưởng Hồ Chí Minh

16

 

8,27

16

16

 7

Văn hóa phát triển

16.5

 

8,17

17,75

19,35

 7

Chính sách công

18.5

 

8,27

16

18,15

6,5 

Truyền thông chính sách

16

 

8,3

18,75

22,15

Xuất bản

 

19.35 (D01; R22)

18.85 (A16)

19.85 (C15)

8.07

 

 

 

 

Biên tập xuất bản

 

 

8,60

20,75 (D01, R22)

20,25 (A16)

21,25 (C15)

D01, R22: 24,5

A16: 24

C15: 25

8,6 

Xuất bản điện tử

 

 

8,50

19,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

20,35 (C15)

D01, R22: 24,2

A16: 23,7

C15: 24,7

8,4 

Xã hội học

 

18.75 (D01; R22)

18.25 (A16)

19.25 (C15)

8.33

8,40

19,65 (D01, R22)

19,15 (A16)

20,15 (C15)

D01, R22: 23,35

A16: 22,85

C15: 23,85

8,4 

Công tác xã hội

 

19.25 (D01; R22)

18.75 (A16)

19;75 (C15)

8.16

8,40

19,85 (D01, R22)

19,35 (A16)

20,35 (C15)

D01, R22: 23,06

A16: 22,56

C15: 23,56

8,3 

Quản lý công

 

16 (D01; R22)

16 (A16)

16.25 (C15)

 

8,10

19,75

22,77

 8,1

Quản lý nhà nước

 

17.25

8.03

 

 

 

 

Quản lý xã hội

 

 

8,33

17,75

21,9

 7

Quản lý hành chính nhà nước

 

 

8,00

17,75

21,72

7,5 


Lịch sử

Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam

30.25 (C00)

28.25 (C03)

29.25 (D14; R23)

30.25 (C19)

8.20

8,20

25,75 (C00)

23,75 (C03)

25,75 (D14, R23)

25,75 (C19)

C00: 31,5

C03: 29,5

D14, R23: 29,5

C19: 31

8,6 

Truyền thông quốc tế

 

27.25 (D01; R24; D72)

28.75 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.90

8,97

31 (D01)

30,5 (D72)

32 (D78)

31,5 (R24)

31,75 (R25)

32 (R26)

D01: 34,25

D72: 33,75

D78: 35,25

R24: 35,25

R25: 34,75

R26: 36,25

 9,2







Quan hệ quốc tế

Thông tin đối ngoại

25.5 9 (D01; R24)

25 (D72)

26.5 (D78)

26 (R25; R26)

8.50

8,77

29,75 (D01)

29,25 (D72)

30,75 (D78)

30,25 (R24)

30,75 (R25)

30,75 (R26)

D01: 32,7

D72: 32,2

D78: 33,7

R24: 32,7

8,9 

Quan hệ chính trị và truyền thông quốc tế

25.25 (D01; R24)

24.75 (D72)

26.25 (78)

25.75 (R25; R26)

8.53

8,67

29,7 (D01)

29,2 (D72)

30,7 (D78)

30,2 (R24)

30,7 (R25)

30,7 (R26)

 

D01: 32,55

D72: 32,05

D78: 33,55

R24: 32,55

R25: 32,05

R26: 33,55

 8,9

Quan hệ quốc tế và Truyền thông toàn cầu (chất lượng cao)

28.5 (D01; R24; D72)

29.75 (D78)

29.25 (R25; R26)

8.73

9,00

30,65 (D01)

30,15 (D72)

31,65 (D78)

31,15 (R24)

31,65 (R25)

31,65 (R26)

 

D01: 32,9

D72: 32,4

D78: 33,9

R24: 34

R25: 33,5

R26: 35

 9,1





Quan hệ công chúng

Quan hệ công chúng chuyên nghiệp

29 (D01; R24)

28.5 (D72)

30.5 (D78)

29.5 (R25; R26)

9.00

9,07

32,75 (D01)

32,25 (D72)

34 (D78)

33,25 (R24)

33,75 (R26)

D01: 34,95

D72: 34,45

D78: 36,2

R24: 34,95

R25: 34,45

R26: 36,2

9,25 

Truyền thông marketing (chất lượng cao)

29.5 (D01; R24)

29 (D72)

30.75 (D78)

30 (R25; R26)

8.93

8,97

31 (D01)

30,5 (D72)

32,25 (D78)

32,5 (R24)

33 (R26)

D01: 33,2

D72: 32,7

D78: 34,45

R24: 35,5

R25: 35

R26: 36,75

 9,2

Quảng cáo

 

28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.25 (D78)

28 (R25)

28.25 (R26)

8.50

8,77

30,5 (D01)

30,25 (D72)

30,75 (D78)

30,5 (R24)

30,5 (R25)

30,75 (R26)

 

D01: 32,8

D72: 32,3

D78: 33,55

R24: 32,8

R25: 32,3

R26: 33,55

 8,85

Ngôn ngữ Anh

 

28 (D01; R24)

27.75 (D72)

28.5 (D78)

28 (R25; R26)

8.43

8,50

31 (D01)

30,5 (D72)

31,5 (D78)

31,5 (R24)

31,5 (R25)

31,5 (R26)

D01: 33,2

D72: 32,7

D78: 33,7

R24: 33,2

R25: 32,7

R26: 33,7

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Học viện Báo chí và Tuyên truyền

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật