CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thủ Dầu Một

Cập nhật: 09/11/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thủ Dầu Một
  • Tên tiếng Anh: Thu Dau Mot University (TDMU)
  • Mã trường: TDM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 06, Trần Văn Ơn, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, Bình Dương
  • SĐT: (0274).382.2518 - (0274).383.7150
  • Email: [email protected]
  • Website: https://tdmu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/dhtdm2009/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

- Xét tuyển theo kết quả học bạ THPT: Nhận hồ sơ đến hết ngày 15/8/2020.

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: Nhận hồ sơ từ ngày 15/6/2020 đến ngày 30/6/2020.

- Xét tuyển thẳng: Nhận hồ sơ đến hết ngày 15/8/2020.

- Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2020: Nhận hồ sơ đến hết ngày 15/8/2020.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Xét tuyển theo kết quả học bạ.

- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.

- Xét tuyển thẳng.

- Xét tuyển theo KQ kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM năm 2020.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website của trường.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng

  • Theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Đang cập nhật.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

Mã Ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu
Giáo dục học 7140101 C00, C14, C15, D01

50

Giáo dục Mầm non 7140201 M00

50

Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A16,C00, D01

100

Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, C15

50

Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D01, D14, C15

50

Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D15, D78

270

Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D78

270

Văn hóa học 7229040 C00, C14, C15, D01

70

Chính trị học 7310201 C00, C14, C15, D01

70

Quản lý Nhà nước 7310205 A16, C00,C14, D01

130

Địa lý học 7310501 A07, C00, C24, D15

70

Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A16, D01

250

Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A16, D01

250

Kế toán 7340301 A00, A01, A16, D01

250

Luật 7380101 A16, C00, C14, D01

250

Hóa học 7440112 A00, B00, A16, D07

80

Khoa học Môi trường 7440301 A00, B00, B05, D01

50

Kỹ thuật Phần mềm  7480103 A00, A01, C01, D90

100

Công nghệ Thông tin 7480201 A00, A01, C01, D90

50

Hệ thống Thông tin 7480104 A00, A01, C01, D90

80

Quản lý Công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D90

90

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D90

90

Kỹ thuật Điện 7520201 A00, A01, C01, D90

80

Kiến trúc 7580101 A00, A16, V00, V01

60

Kỹ nghệ gỗ 7549001 A00, A01, B00, D01

50

Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A16, V00, V01

50

Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D90

60

Công tác xã hội 7760101 C00, C14, D14, D78

70

Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B05, D01

80

Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B05, D01

70

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00; A01; C01; D90

60

Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00; A01; C01; D90

60

Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, D90

80

Thiết kế đồ họa 7210403 V00; V01; A00; H01

50

Quản lý đô thị 7580105 V00; V01; A00; A16

50

Quốc tế học 7310601 A00; C00; D01; D78

70

Tâm lý học 7310401 C00; D01; D14; B00

70

Văn học 7229030 C00; D01; D14; C15

60

Lịch sử 7229010 C00; D01; C14; C15

60

Toán kinh tế 7310108 A00, A01, D07, A16

50

Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B08

50

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A02, B00, B08

50

Du lịch 7810101 D01, D14, D15, D78

50

Văn hóa học 7229040 C14, C00, D01, C15

70

Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D90

50

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu 7520207 A00, A01, C01, D90

50

Âm nhạc 7210405 M05, M07, M11, M03

50

Mỹ thuật 7210407 V00, V01, V05, V06

50

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Thủ Dầu Một như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục học

14

14

15

18

Giáo dục Mầm non

18

19

18,5

24

Giáo dục Tiểu học

19.5

20

18,5

24

Sư phạm Ngữ văn

17.25

-

18,5

24

Sư phạm Lịch sử

17.25

-

18,5

24

Ngôn ngữ Anh

17

16

15,5

19

Ngôn ngữ Trung Quốc

16

16

15,5

20

Văn hóa học

14

14

15

18

Chính trị học

14

14,5

15

18

Quản lý Nhà nước

15

15

15

18

Địa lý học

14

14

15

18

Quản trị kinh doanh

16

16,5

16

22

Tài chính - Ngân hàng

14.5

16

15

18

Kế toán

15.5

16,5

15,5

19

Luật

16.5

16,5

15,5

19

Sinh học ứng dụng

14

14,25

 

 

Vật lý học

14

15

 

 

Hóa học

14

14,5

15

18

Khoa học Môi trường

14

14

15

18

Toán học

14

15

 

 

Kỹ thuật Phần mềm

14

14

15

18

Hệ thống Thông tin

14

14

15

18

Quản lý Công nghiệp

14

14

15

18

Kỹ thuật Điện

14

14

15

18

Kiến trúc

14

14

15

18

Quy hoạch Vùng và Đô thị

 

14

14,75

15

18

Kỹ thuật Xây dựng

14

14

15

18

Công tác Xã hội

15

14

15

18

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

14

14

15

18

Quản lý Đất đai

14

14

15

18

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

-

14

15

18

Kỹ thuật cơ điện tử

-

14

15

18

Thiết kế đồ họa

-

14

15

18

Công nghệ chế biến lâm sản (Kỹ nghệ gỗ)

-

14,75

15

18

Quốc tế học

-

14,25

15

18

Tâm lý học

-

14

15

18

Văn học

-

15

15

18

Lịch sử

-

14,25

15

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

-

14

15

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

-

14,5

15,5

18

Công nghệ thông tin

 

 

15,5

18

Toán kinh tế

 

 

15

18

Công nghệ thực phẩm

 

 

15

18

Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

 

 

15

18

Du lịch

 

 

15

18

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

 

15

18

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

 

 

15

18

Quản lý đô thị

 

 

15

18

Âm nhạc

 

 

15

18

Mỹ thuật

 

 

15

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thủ Dầu Một
Sinh viên trường Đại học Thủ Dầu Một trong lễ tốt nghiệp

Thư viện Trường Đại học Thủ Dầu Một
Bãi để xe tại Trường Đại học Thủ Dầu Một

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật