CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Đại Nam

Cập nhật: 02/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Đại Nam
  • Tên tiếng Anh: Dai Nam University (DNU)
  • Mã trường: DDN
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Sau Đại học - Đại học - Liên thông
  • Địa chỉ: 
    • Cơ sở chính: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
    • Cơ sở 1: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT: (024) 35577799
  • Email: dnu@dainam.edu.vn
  • Website: http://dainam.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/DAINAM.EDU.VN/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét bằng điểm thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển học bạ 3 môn lớp 12 theo tổ hợp.
  • Kết hợp xét tuyển thẳng.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

5. Học phí

Ngành đào tạo

Mức học phí

Y khoa

95.000.000đ/sinh viên/năm học

Đông phương học

35.000.000đ /sinh viên/năm học

Dược học

40.000.000đ /sinh viên/năm học

Điều dưỡng, Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật ô tô, Thương mại điện tử

30.000.000đ /sinh viên/năm học

Quản trị kinh doanh, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Luật kinh tế, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Ngôn ngữ Hàn Quốc

25.000.000đ /sinh viên/năm học

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu (dự kiến)

Theo xét KQ thi THPT

Theo phương thức khác

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, C03, D01, D10    

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00, C01, C14, D01    

Kế toán

7340301 A00, A01, C14, D01    

Luật kinh tế

7380107 A08, A09, C00, C19    

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01, A10, D84    

Dược học

7720201 A00, A11, B00, D07    

Điều dưỡng

7720301 B00, C14, D07, D66    

Y khoa

7720101 A00, A01, B00, B08    

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A07, A08, C00, D01    

Quan hệ công chúng

7320108 C00, C19, D01, D15    

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01, D09, D11, D14    

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 C00, D01, D09, D66    

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 C00, D01, D09, D66    

Đông phương học

(Chuyên ngành Nhật Bản)

7310608 A01, C00, D01, D15    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 A00, A01, A10, D01    

Thương mại điện tử

7340122 A00, A01, C01, D01    

Truyền thông đa phương tiện

7320104 A00, A01, C14, D01    

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, C03, D01, D10    

Kinh doanh quốc tế

7341020 A00, C03, D01, D10    

Quản lý thể dục thể thao

(Chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)

7810301 A00, C03, C14, D10    

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01, A10, D84    

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022

Kết quả thi THPT QG

Học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ 

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ 

Quản trị kinh doanh

15

 

15

18

15

15

20

Tài chính ngân hàng

15

 

15

18

15

15

21

Kế toán

15

 

15

18

15

15

21

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

 

 

 

15

15

21

Luật kinh tế

15

 

15

18

15

15

21

Công nghệ thông tin

15

 

15

18

15

15

20

Kỹ thuật công trình xây dựng

15

 

15

18

 

 

 

Kiến trúc

15

 

15

18

 

 

 

Y khoa

 

 

22

24 điểm và học lực lớp 12 từ loại Giỏi

22

22

24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi

Dược học

20

 

21

24 điểm và học lực lớp 12 từ loại Giỏi

21

21

24,0 và học lực lớp 12 từ loại Giỏi

Điều dưỡng

18

 

19

19,5 điểm và học lực lớp 12 từ loại Khá

19

19

21,0 và học lực lớp 12 từ loại Khá

Quan hệ công chúng

15

 

15

18

15

15

22

Ngôn ngữ Anh

15

 

15

18

15

15

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

 

15

18

21

23

24

Quản trị khách sạn du lịch

 

 

15

18

 

 

 

Đông phương học

(cn Nhật Bản)

 

 

15

18

15

15

21

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

15

18

19

22

24

Công nghệ kỹ thuật ô tô

 

 

 

 

15

15

21

Thương mại điện tử

 

 

 

 

15

15

21

Truyền thông đa phương tiện

 

 

 

 

15

15

21

Khoa học máy tính

 

 

 

 

 

15

18

Kinh doanh quốc tế

 

 

 

 

 

15

18

Quản lý thể dục thể thao 

(chuyên ngành Kinh tế & Marketing thể thao)

 

 

 

 

 

15

18

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

 

 

 

 

 

15

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Đại Nam
Trại huấn luyện do trường Đại học Đại Nam tổ chức

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật