CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 23/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
  • Mã trường: GTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT:  043.854.4264
  • Email: [email protected]
  • Website: http://utt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utt.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Đợt 1: tháng 6/2020;
  • Đợt 2: theo kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hình thức nhận ĐKXT

Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng 1 trong 4 hình thức sau:

  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của Trường.
  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên (tính ngày theo dấu bưu điện) theo địa chỉ các cơ sở đào tạo của Trường.
  • Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT.
  • Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường: http://tuyensinh.utt.edu.vn

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng kết hợp.
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 3: Xét tuyển học bạ THPT.

Xem thêm:

5.2. Điều kiện xét tuyển

  • Phương thức 1: Tổng chỉ tiêu: 310. Trong đó:
    • 10 chỉ tiêu học bổng toàn phần: đối với thí sinh đạt Huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên (Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).
    • 30 chỉ tiêu: Dự bị du học Pháp (Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).
    • 270 chỉ tiêu: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp môn lớp 12 >=24 (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh).
  • Phương thức 2: 
    • Tổng chỉ tiêu: 1.550 chỉ tiêu. 
    • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi THPT của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.
  • Phương thức 3: 
    • Tổng chỉ tiêu: 540.
    • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm Tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 của tổ hợp xét tuyển hoặc điểm Trung bình chung lớp 12 đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.

6. Học phí

Đang cập nhật

II. Các ngành tuyển sinh

1. Xét tuyển thẳng kết hợp: 310 chỉ tiêu

Các ngành đào tạo

Mã ngành xét tuyển Điều kiện xét tuyển

Kế toán

7340301
  • 10 chỉ tiêu học bổng toàn phần: đối với thí sinh đạt Huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên (Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).
  • 30 chỉ tiêu: Dự bị du học Pháp (Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).
  • 270 chỉ tiêu: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp môn lớp 12 >=24 (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh).

Quản trị kinh doanh

7340101

Tài chính - Ngân hàng

7340201

Thương mại điện tử

7340122

Công nghệ kỹ thuật Giao thông

7510104

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

7510201

Công nghệ Kỹ thuật Cơ điện tử

7510203

Công nghệ thông tin

7480201

Hệ thống thông tin

7480104

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - viễn thông

7510302

Kinh tế xây dựng

7580301

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

Khai thác vận tải

7840101

2. Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT: 1.550 chỉ tiêu

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Công nghệ kỹ thuật giao thông

Gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu Đường bộ
2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh
3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp
4. Quy hoạch và kỹ thuật giao thông
5. Quản lý dự án
6. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
7. Xây dựng Đường sắt - Metro 
8. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển

7510104
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng dân dụng và công nghiệp 
2. Hệ thống thông tin xây dựng (BIM)
3. Xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt- Anh (Xem clip giới thiệu)

7510102

Công nghệ kỹ thuật Ô tô 

7510205
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng
2. Cơ khí chế tạo
3. Tàu thủy và thiết bị nổi
4. Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

7510201

Cơ điện tử

Gồm các chuyên ngành:

1. Cơ điện tử
2. Cơ điện tử trên Ô tô

7510203
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Văn, Anh

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

1. Công nghệ thông tin
2. Công nghệ thông tin Việt – Anh
3. Tin kinh kế

7480201

Hệ thống thông tin

7480104

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Điện tử - viễn thông

7510302

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Văn, Anh

Thương mại điện tử

7340122

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

1. Kế toán doanh nghiệp
2. Hệ thống thông tin Kế toán tài chính

7340301

Kinh tế xây dựng

7580301

Quản trị doanh nghiệp

Gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp
2. Quản trị Marketing
3. Quản trị Tài chính và đầu tư

7340101

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Khai thác vận tải

Gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức
2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ
3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

7840101
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Văn, Anh

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Hóa, Sinh

3. Xét tuyển học bạ: 540 chỉ tiêu

Ngành/ chuyên ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

CNKT Xây dựng Cầu đường bộ

7510104
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Văn, Anh

CNKT Xây dựng dân dụng và công nghiệp

7510102

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

(Máy xây dựng, Cơ khí chế tạo, Tàu thủy và thiết bị nổi, Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro)

7510201

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

Kinh tế xây dựng

7580301

Quản trị doanh nghiệp

7340101

Tài chính – Ngân hàng

7340201

Logistics và Vận tải đa phương thức

7840101

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406
1. Toán, Lý, Hóa
2. Toán, Lý, Anh
3. Toán, Hóa, Anh
4. Toán, Hóa, Sinh

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải các năm như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019
Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 Xét học bạ theo điểm trung bình trung lớp 12

Công nghệ kỹ thuật giao thông

14,5 15 15,5    

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14,5   15,5    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18 19 22    
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
16

17

20

 

 

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
15,5

16

17

20

7,0

Hệ thống thông tin
16

16

19,5

 

 

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
15,5

16

18,5

 

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15,5

16

19

23

7,7

Kế toán 16

16

19

 

 

Kinh tế xây dựng 15,5

15

15,5

20

7,0

Quản trị kinh doanh
15

 

 

25

7,9

Tài chính - Ngân hàng
14,5

15

19,5

22

7,5

Logistics và Vận tải đa phương thức

 

    21 7,5
Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

 

       
Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

 

       
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14,5

15

15,5

18

6,0

Thương mại điện tử 15

16

22,5

 

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16

20

24

 

 

Công nghệ thông tin 17

19

23

 

 

Quản trị doanh nghiệp
 

16

20,5

 

 

Khai thác vận tải  

15

17

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
  15   18 6,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
      18 6,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học công nghệ giao thông vận tải cơ sở Hà Nội

Khuôn viên trường  đại học công nghệ giao thông vận tải cơ sở Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật