CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 22/03/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Hà Nội)
  • Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
  • Mã trường: GTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Tại chức
  • Địa chỉ: 54 Triều Khúc, Thanh Xuân, Hà Nội
  • SĐT:  043.854.4264
  • Email: [email protected]
  • Website: http://utt.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/utt.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo đề án tuyển sinh của Trường và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hình thức nhận ĐKXT

Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng 1 trong 4 hình thức sau:

  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của Trường.
  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên (tính ngày theo dấu bưu điện) theo địa chỉ các cơ sở đào tạo của Trường.
  • Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT.
  • Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Trường: http://tuyensinh.utt.edu.vn

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng kết hợp.
  • Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển học bạ THPT.

Xem thêm:

5.2. Điều kiện xét tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a. Xét tuyển thẳng kết hợp

- Thí sinh đạt Huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên (áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo);

- Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; Học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp 3 môn lớp 12 >=24 (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh).

b. Xét tuyển học bạ

  • Thí sinh có tổng điểm của Tổ hợp xét tuyển môn học lớp 12 hoặc điểm Trung bình chung lớp 12 đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.

c. Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT

  • Thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.

6. Học phí

Đang cập nhật

II. Các ngành tuyển sinh

STT Các ngành đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển
1 Kế toán
A00; A01; D01; D07




















A00; A01; D01; D07
2

Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành:

1. Quản trị doanh nghiệp
2. Quản trị Marketing

3 Tài chính – Ngân hàng
4 Thương mại điện tử
5

CNKT Giao thông, gồm các chuyên ngành:

1. Xây dựng Cầu đường bộ
2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh
3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp
4. Quản lý dự án
5. Xây dựng Đường sắt – Metro
6. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển

6 CNKT Công trình xây dựng
7 Công nghệ kỹ thuật Ô tô
8

CNKT Cơ khí, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ khí Máy xây dựng
2. Cơ khí chế tạo
3. Tàu thủy và thiết bị nổi
4. Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

9

CNKT Cơ điện tử, gồm các chuyên ngành:

1. Cơ điện tử
2. Cơ điện tử trên Ô tô

10 Công nghệ thông tin
11 Hệ thống thông tin
12 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
13 CNKT Điện tử - viễn thông
14 Kinh tế xây dựng
15 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
16

Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành:

1. Logistics và Vận tải đa phương thức
2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ
3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

17 Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; B00

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải các năm như sau:

Ngành

Năm 2018

Năm 2019
Năm 2020
Xét theo KQ thi THPT Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 Xét học bạ theo điểm trung bình trung lớp 12

Công nghệ kỹ thuật giao thông

14,5 15 15,5    

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

14,5   15,5    

Công nghệ kỹ thuật ô tô

18 19 22    
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử
16

17

20

 

 

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí
15,5

16

17

20

7,0

Hệ thống thông tin
16

16

19,5

 

 

Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông
15,5

16

18,5

 

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
15,5

16

19

23

7,7

Kế toán 16

16

19

 

 

Kinh tế xây dựng 15,5

15

15,5

20

7,0

Quản trị kinh doanh
15

 

 

25

7,9

Tài chính - Ngân hàng
14,5

15

19,5

22

7,5

Logistics và Vận tải đa phương thức

 

    21 7,5
Quản lý, điều hành vận tải đường bộ

 

       
Quản lý, điều hành vận tải đường sắt

 

       
Công nghệ kỹ thuật môi trường 14,5

15

15,5

18

6,0

Thương mại điện tử 15

16

22,5

 

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 16

20

24

 

 

Công nghệ thông tin 17

19

23

 

 

Quản trị doanh nghiệp
 

16

20,5

 

 

Khai thác vận tải  

15

17

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
  15   18 6,0
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
      18 6,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường đại học công nghệ giao thông vận tải cơ sở Hà Nội

Khuôn viên trường  đại học công nghệ giao thông vận tải cơ sở Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật