CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên)

Cập nhật: 08/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (cơ sở Thái Nguyên)
  • Tên tiếng Anh: University of Transport Technology (UTT)
  • Mã trường: GTA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học
  • Địa chỉ: Phú Thái, Tân Thịnh, TP.Thái Nguyên, Thái Nguyên
  • Email:  [email protected]
  • SĐT: 0280.385.6545
  • Website: http://utt.edu.vn/thainguyen
  • Facebook: https://www.facebook.com/uttthainguyen/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo đề án tuyển sinh của Trường và kế hoạch của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Hình thức nhận ĐKXT

Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng một trong các hình thức sau:

  • Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại địa chỉ trang thông tin điện tử của Bộ GD&ĐT.
  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên (tính ngày theo dấu bưu điện) theo địa chỉ các cơ sở đào tạo của Trường.
  • Nộp Phiếu ĐKXT và phí dự tuyển trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của Trường.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên toàn quốc.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển thẳng kết hợp.
  • Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển học bạ.

5.2. Ngưỡng đảm chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

- Xét tuyển thẳng kết hợp:

  • Thí sinh đạt Huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên (áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo);
  • Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; Học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp 3 môn lớp 12 >=24 (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh).

- Xét tuyển học bạ:

  • Thí sinh có tổng điểm của Tổ hợp xét tuyển môn học lớp 12 hoặc điểm Trung bình chung lớp 12 đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.

- Xét tuyển sử dụng kết quả thi THPT:

  • Thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.

5.3. Chính sách ưu tiên và tuyển thẳng

  • Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

6. Học phí

  • Khối ngành kỹ thuật (Công trình, Cơ khí, Công nghệ thông tin) học phí 870.000 đồng/tháng.
  • Khối ngành kinh tế (Kế toán, Quản trị kinh doanh, Vận tải…) học phí: 740.000 đồng/tháng.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Các ngành đào tạo
Tổ hợp môn xét tuyển
1 Kế toán
A00; A01; D01; D07
2
 
Gồm các chuyên ngành:
 
1. Quản trị doanh nghiệp
2. Quản trị Marketing
3
4
5
 
Gồm các chuyên ngành:
 
1. Xây dựng Cầu đường bộ
2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh
3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp
4. Quản lý dự án
5. Xây dựng Đường sắt – Metro
6. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển
6
7
8
 
Gồm các chuyên ngành:
 
1. Cơ khí Máy xây dựng
2. Cơ khí chế tạo
3. Tàu thủy và thiết bị nổi
4. Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro
9
 
Gồm các chuyên ngành:
 
1. Cơ điện tử
2. Cơ điện tử trên Ô tô
10
11
12
13
14
15
16
 
Gồm các chuyên ngành:
 
1. Logistics và Vận tải đa phương thức
2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ
3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt
17 Công nghệ kỹ thuật môi trường
A00; A01; D01; B00

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

Xem thêm:

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải (Cơ sở Thái Nguyên) như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020 Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12

Xét học bạ theo điểm trung bình chung lớp 12

Xét theo KQ thi THPT

Xét học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12

Xét học bạ theo điểm trung bình chung lớp 12

Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng Cầu đường bộ

15

15

18

6,0

 

18

6,0

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp

15

 

18

6,0

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

15

15

18

6,0

15

18

6,0

Hệ thống thông tin

15

 

 

 

 

 

 

Kế toán 

15

 

 

 

 

 

 

Kinh tế xây dựng

-

15

18

6,0

 

18

6,0

Điện tử - viễn thông

-

 

 

 

 

 

 

Kế toán doanh nghiệp

 

15

18

6,0

  18

6,0

Công nghệ thông tin

 

15

18

6,0

 

18

6,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

15

 

 

15

18

6,0

Logistics và vận tải đa phương thức

 

15

18

6,0

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật giao thông

 

 

 

 

15

 

 

Khai thác vận tải

 

 

 

 

 

18

6,0

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại Học Công Nghệ Giao Thông Vận Tải (Cơ Sở Thái Nguyên)

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật