CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

Cập nhật: 17/11/2020

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng như sau:

 

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

(điểm 3 môn tổ hợp)

Điểm trung bình chung cả năm học lớp 12

Xét theo KQ thi THPT

Xét tổng điểm 3 môn năm lớp 12 theo học bạ

Xét điểm TB cả năm lớp 12 theo học bạ

Kiến trúc

Tổng điểm 3 môn (trong đó môn Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2, khi chưa nhân hệ số phải ≥ 4,0) của tổ hợp xét tuyển ≥ 16,0.

- V00, V01, V02: Điểm môn vẽ MT >=4 và các môn còn lại >=6.

- H00: 18 (Điểm môn Vẽ MT nhân hệ số 2).

- Điểm môn vẽ MT >= 4 và TB chung học tập 12 >=6

14

18,0 (V00,V01,V02)

22,0 (A01)

6,5 

7,3 (Không thi Vẽ mỹ thuật)

15,55

V00, V01, V02: 19,5

A01: 22

6,75 (Có thi vẽ)

7,3 (Không thi vẽ)

Quy hoạch vùng và đô thị

14

16,0 (V00,V01,V02)

18,0 (A01)

6,0

6,5 (Không thi Vẽ mỹ thuật)

15,55

V00, V01, V02: 16

A01: 18

 

6,0 (Có thi vẽ)

6,5 (Không thi vẽ)

 

Thiết kế đồ họa

15,5

18,0 (V00,V01,V02)

16,5 (H00)

 

6,5

-

22,5

7,75 (Có thi vẽ)

 

Thiết kế nội thất

14

18,0 (V00,V01,V02)

16,5 (H00)

 

6,5

15,55

V00, V01, V02: 19,5

A01: 22

 

6,75 (Có thi vẽ)

7,3 (Không thi vẽ)

 

Kỹ thuật xây dựng (Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp)

 

Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển ≥ 13,0.

- A00, A01, B00, D01 >= 6.0

- Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,55 18,5 6,5

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Xây dựng Cầu - Đường)

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,15 18 6,0

Kỹ thuật Cơ sở Hạ tầng

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,55 18 6,0

Quản lý Xây dựng

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,55 18 6,0

Công nghệ thông tin

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,45 19 6,5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,45 18,5 6,25

Kế toán

Tổng điểm 3 môn của tổ hợp xét tuyển ≥ 13,0.

- A00, A01, B00, D01 >= 6.0

- Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,55

19,5

6,5

Tài chính - Ngân hàng

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,55

19,5

6,5

Quản trị kinh doanh

14

18,0 (A00, A01, B00, D01)

6,0

14,55

19,5

6,5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

-

14

19,5 (A00, A01, B00, D01)

6,5

14,45

19,5

6,5

 

Ngôn ngữ Anh

Tổng điểm 3 môn (trong đó môn Tiếng Anh nhân hệ số 2) của tổ hợp xét tuyển ≥ 16,0.

- D01, A01, D14, D15: >= 6.0

- Điểm TB các môn lớp 12 >= 6.0

14

19,5 (D01, A01, D14, D15)

6,5

15,50

20

6,75

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,5

21,0 (D01, A01, D14, D15)

7,0

18

22

7,5

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật