CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 01/11/2022

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải như sau:

Ngành
Năm 2019
Năm 2020 Năm 2021 Năm 2022
Xét theo KQ thi THPT Xét điểm học bạ theo tổ hợp môn học kỳ 1 lớp 12 Xét học bạ theo điểm trung bình trung lớp 12 Xét theo KQ thi THPT Điểm THM lớp 12 ĐTB lớp 12 Xét theo KQ thi TN THPT Xét theo học bạ

Công nghệ kỹ thuật giao thông

15 15,5     15,5 18,0 6,0    

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

  15,5              

Công nghệ kỹ thuật ô tô

19 22     24,05     23,75 25,0

17

20

 

 

23,2

 

 

23,5

24,0

16

17

20

7,0

20,35

18,0

6,0

 

 

16

19,5

 

 

24,0

 

 

24,4

25,0

16

18,5

 

 

23,0

 

 

23,8

23,0

16

19

23

7,7

23,8

22,0

7,8

24,05

24,0

Kế toán

16

19

 

 

23,1

 

 

 

 

Kinh tế xây dựng

15

15,5

20

7,0

17,0

18,0

6,0

22,75

23,0

 

 

25

7,9

23,9

22,0

8,0

 

 

15

19,5

22

7,5

23,9

22,0

7,8

 

 

Logistics và Vận tải đa phương thức
    21 7,5       23,3 22,0
Quản lý, điều hành vận tải đường bộ
                 
Quản lý, điều hành vận tải đường sắt
                 
Công nghệ kỹ thuật môi trường

15

15,5

18

6,0

15,5

18,0

6,0

 

 

Thương mại điện tử

16

22,5

 

 

25,4

 

 

25,35

28,0

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

20

24

 

 

25,7

 

 

25,35

28,5

Công nghệ thông tin

19

23

 

 

25,2

 

 

25,3

28,0

Quản trị doanh nghiệp

16

20,5

 

 

 

 

 

23,65

25,0

Khai thác vận tải

15

17

 

 

22,9

18,0

6,0

 

 

Công nghệ kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp
15   18 6,0          
Công nghệ kỹ thuật xây dựng cầu đường bộ
    18 6,0       16 20,0

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

        15,5 18,0 6,0    

Quản trị Marleting

              24,3 27,0

Logistics và hạ tầng giao thông

              19 25,0

Tài chính doanh nghiệp

              23,55 24,0

Kế toán doanh nghiệp

              23,5 25,0

Trí tuệ nhân tạo và giao thông thông minh

              19 22,0

Công nghệ chế tạo máy

              22,05 21,0

Công nghệ kỹ thuật đầu máy - toa xe và tàu điện Metro

              21,65 20,0

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử trên ô tô

              21,25 25,0

Công nghệ kỹ thuật máy xây dựng

              16,95 20,0

Công nghệ kỹ thuật tàu thủy và thiết bị nổi

              16,3 20,0

Quản lý xây dựng

              16,75 20,0

Hạ tầng giao thông đô thị thông minh

              16 20,0

Công nghễ kỹ thuật XDCT DD&CN

              16 20,0

Công nghệ và quản lý môi trường

              16  

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật