CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Trà Vinh

Cập nhật: 28/10/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Trà Vinh
  • Tên tiếng Anh: Tra Vinh University (TVU)
  • Mã trường: DVT
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Tại chức - Văn bằng 2 - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành – Khóm 4, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
  • SĐT: 0294.3855.246
  • Email: [email protected]
  • Website: https://www.tvu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TraVinhUniversity.TVU/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Phương thức 1: Thực hiện theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. 
  • Các phương thức khác: Thời gian đăng ký xét tuyển được chia thành nhiều đợt thông báo trên website của trường.. 

2. Hồ sơ xét tuyển

- Phương thức 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 2:

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đăng tải trên website của trường.
  • 01 phong bì ghi địa chỉ của thí sinh.
  • Bản sao hợp lệ: Giấy CMND, học bạ THPT, hộ khẩu thường trú, giấy khai sinh và các giấy tờ để xác định chế độ ưu tiên (nếu có).
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ nguyện vọng.

- Phương thức 3: Thí sinh phải làm hồ sơ đăng ký dự thi năng khiếu theo hướng dẫn trên website của trường.

- Phương thức 4: 

  • Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu đăng tải trên website của trường.
  • 01 phong bì ghi địa chỉ của thí sinh.
  • Bản sao hợp lệ: Giấy CMND, học bạ THPT, hộ khẩu thường trú, giấy khai sinh và các giấy tờ để xác định chế độ ưu tiên (nếu có).
  • 01 bản sao có chứng thực giấy báo điểm của kỳ thi đánh giá năng lực năm 2020 do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức.
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng/ nguyện vọng.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc đã tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng có bằng tốt nghiệp do cơ sở trong nước cấp (Người tốt nghiệp trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và được công nhận hoàn thành các môn văn hóa THPT theo quy định).
  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

5. Phương thức tuyển sinh

5.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 3: Kết hợp giữa xét tuyển với thi năng khiếu.
  • Phương thức 4: Xét tuyển sử dụng kết quả của kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức.
  • Phương thức 5: Kết hợp xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập THPT và kết quả 01 năm học chương trình dự bị đại học.

5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

  • Xem chi tiết ở mục 1.5 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

6. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Trà Vinh như sau:


Nhóm ngành

Năm học

2018 - 2019

2019 - 2020

Khoa học xã hội, Kinh tế, Luật; Văn hóa, Khoa học cơ bản, Nông, Lâm, Thủy sản.

13.125.000

16.400.000

Khoa học tự nhiên; Kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch.

15.250.000

18.500.000

Y dược

22.400.000

31.360.000

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

I. Hệ cao đẳng

Giáo dục mầm non

5140201

M00, M01, M02

II. Hệ đại học

Giáo dục Mầm non

7140201

M00, M01, M02

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D14

Sư phạm Tiếng Khmer

7140226

C00, C20, D14, D15

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, A01, D90, D84

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

7210210

N00

Âm nhạc học

7210201

N00

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, C01, D01

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, C01, D01

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, C01, D01

Kế toán

7340301

A00, A01, C01, D01

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

A00, A01, C01, D01

Quản trị văn phòng

7340406

C00, C04, D01, D14

Luật

7380101

A00, A01, C00, D01

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D08, D90

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, C01, D07

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

7510102

A00, A01, C01, D01

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

7510201

A00, A01, C01, D01

Công nghệ Kỹ thuật Ô tô

7510205

A00, A01, C01, D01

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, C01

Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01, C01

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

7510401

A00, B00, D07

Kỹ thuật môi trường

7520320

A01, A02, B00, D08

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07, D90

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

7580205

A00, A01, C01, D01

Nông nghiệp

7620101

A02, B00, D08, D90

Chăn nuôi

7620105

A02, B00, D08, D90

Nuôi trồng thủy sản

7620301

A02, B00, D08, D90

Thú y

7640101

A02, B00, B08, D90

Hóa dược

7720203

A00, B00, D07

Y khoa

7720101

B00, B08

Dược học

7720201

A00, B00

Điều dưỡng

7720301

B00, B08

Răng - Hàm - Mặt

7720501

B00, B08

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

A00, B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603

A00, B00

Y tế Công cộng

7720701

A00, B00

Dinh dưỡng

7720401

B00, B08

Y học dự phòng

7720110

B00, B08

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602

A00, B00

Ngôn ngữ Khmer

7220106

C00, D01, D14

 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

7220112

C00, D14

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D09, D14

Ngôn ngữ Pháp

7220203

D01, D09, D14

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D09, D14

Văn hoá học

7229040

C00, D14

Kinh tế

7310101

A00, A01, C01, D01

Chính trị học

7310201

C00, D01

Quản lý Nhà nước

7310205

C00, C04, D01, D14

Công tác xã hội

7760101

C00, D78, D66, C04

Quản trị khách sạn

7810201

C00, C04, D01, D15

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

C00, C04, D01, D15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, C04, D01, D15

Quản lý thể dục thể thao

7810301

C00, C14, C19, D78

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, B02, B08

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Trà Vinh như sau:

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

16

-

17

20

Giáo dục Mầm non

18

18.5

19

20

Sư phạm Ngữ văn

18

18.5

21,50

23,65

Sư phạm Tiếng Khmer

18

18.5

21,50

 

Giáo dục Tiểu học

18

18.5

20,25

22,70

Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

15

15

15

 

Âm nhạc học

15

15

15

 

Thiết kế công nghiệp

-

-

 

 

Quản trị kinh doanh

15

15

15

18,60

Thương mại điện tử

15

15

15

18

Tài chính - Ngân hàng

15

15

15

18

Kế toán

15

15

15

18

Hệ thống thông tin quản lý

14

15

15

18

Quản trị văn phòng

15

15

15

18

Luật

15

15

15

18

Công nghệ sinh học

14

15

15

18

Khoa học vật liệu

14

-

 

 

Toán ứng dụng

14

-

 

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15

-

 

 

Công nghệ thông tin

15

15

15

18,95

Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng

15

15

15

18

Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí

15

15

15

18

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

15

15

23,50

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

15

15

15

18,15

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

14

15

15

18

Công nghệ Kỹ thuật Hóa học

14

15

15

18

Kỹ thuật môi trường

14

15

15

18

Công nghệ thực phẩm

14

15

15

18

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

15

15

15

18

Nông nghiệp

14

15

15

18

Chăn nuôi

14

15

15

18

Nuôi trồng thủy sản

14

15

15

18

Thú y

15

15

15

18,30

Y khoa

22,2

25,2

15,80

 

Y học dự phòng

18

-

19,5

18,90

Dược học

20

21

23

 

Hóa dược

15

-

15

18

Điều dưỡng

18

15

20,5

22

Răng - Hàm - Mặt

22,1

25

25,65

 

Kỹ thuật xét nghiệm y học

19

15

22,90

26,65

Kỹ thuật hình ảnh y học

18

-

19

20

Kỹ thuật phục hồi chức năng

18

-

19

18

Y tế Công cộng

18

-

15

18

Ngôn ngữ Khmer

14

15

15

18

Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam

14

15

16,25

 

Ngôn ngữ Anh

15

15

15

 

Văn hoá học

14

15

15

18

Kinh tế

15

15

15

18

Chính trị học

14

15

14,5

18

Quản lý Nhà nước

14

15

15

18

Công tác xã hội

14

15

15

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

14

15

15

18

Quản trị khách sạn

14

15

18

18

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

14

15

15,25

18

Quản lý thể dục thể thao

14

15

15

18

Ngôn ngữ Pháp

15

15

 

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

15

15

15

24,55

Quản lý công nghiệp

14

-

 

 

Kỹ thuật cơ khí động lực

15

-

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

-

15

18

Dinh dưỡng

 

 

15

18

Tôn giáo học

 

 

15

18

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Trà Vinh

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật