CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thủ đô Hà Nội

Cập nhật: 22/10/2020

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thủ đô Hà Nội
  • Tên tiếng Anh: Hanoi Metropolitan University (HMU)
  • Mã trường: HNM
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao đẳng - Ngắn hạn
  • Địa chỉ:
    • Địa chỉ trụ sở chính: Số 98 phố Dương Quảng Hàm, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
    • Địa chỉ cơ sở 2: Số 131 thôn Đạc Tài, xã Mai Đình, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
    • Địa chỉ cơ sở 3: Số 6, phố Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội
  • SĐT: (+84) 24.3833.0708 - (+84) 24.3833.5426
  • Email: [email protected] - [email protected]
  • Website: http://hnmu.edu.vn/
  • Facebook: https://www.facebook.com/hnmu.edu.vn/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

  • Thời gian nộp hồ sơ: Dự kiến từ ngày 15/5/2020 đến 30/6/2020.
  • Các đợt bổ sung:

    + Đợt 1: từ ngày 22/8/2020 đến 15/9/2020.

    + Đợt 2: từ ngày 20/9/2020 đến 10/10/2020.

    + Đợt 3: từ ngày 20/10/2020 đến 20/11/2020.

  • Xem chi tiết hồ sơ đăng ký xét tuyển theo từng phương thức ở mục 1.7.2 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Tuyển sinh các thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong toàn quốc tất cả các ngành đào tạo.
  • Đối với các ngành đào tạo giáo viên, chỉ thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc thành phố Hà Nội mới được hưởng các chính sách ưu tiên về học phí, học bổng... theo quy định của nhà nước nếu trúng tuyển.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định của Bộ GD&ĐT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa vào kết quả học tập học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa vào chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế bậc 3 hoặc tương đương trở lên (tính đến thời điểm nộp hồ sơ còn thời gian sử dụng theo quy định).

4.2.  Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT

- Các ngành đào tạo giáo viên: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GD&ĐT quy định.

- Các ngành đào tạo khác: theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do trường quy định.

b. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập kỳ 1 lớp 12 bậc THPT

- Các ngành đào tạo giáo viên:

+ Trình độ đại học:

  • Điểm trung bình cộng các môn theo tổ hợp xét tuyển từ 8.0 trở lên.
  • Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

+ Trình độ cao đẳng:

  • Điểm trung bình cộng các môn theo tổ hợp xét tuyển từ 6.5 trở lên.
  • Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

- Các ngành đào tạo khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT.

c. Đối với phương thức xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển theo quy định

- Thí sinh đáp ứng các yêu cầu của diện xét tuyển thẳng theo quy định.

- Các ngành đào tạo giáo viên:

+ Trình độ đại học: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

+ Trình độ cao đẳng: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

- Các ngành khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT.

d. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào chứng chỉ chứng nhận năng lực ngoại ngữ quốc tế

- Các ngành đào tạo giáo viên:

+ Trình độ đại học: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 trở lên.

+ Trình độ cao đẳng: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá hoặc có điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 trở lên.

- Các ngành khác: Thí sinh đăng ký xét tuyển phải đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT.

4.3. Chính sách ưu tiên và xét thẳng

  • Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm học 2020 - 2021 đối với hệ đại học chính quy như sau:

- Hệ đại học chính quy:

+ Các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch: 360.000 VNĐ/ tín chỉ.

+ Các ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật: 300.000 VNĐ/ tín chỉ.

- Hệ cao đẳng chính quy:

+ Các ngành khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, TDTT, nghệ thuật, du lịch: 300.000 VNĐ/ tín chỉ.

+ Các ngành khoa học xã hội, kinh tế, luật: 245.000 VNĐ/ tín chỉ.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Trình độ đại học

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo phương thức khác

Quản lý giáo dục

7140114 D78, D14, D15, D01 20 20

Công tác xã hội

7760101 D78, D14, D15, D01  20 20

Giáo dục đặc biệt

7140203 D78, D14, D15, D01  40 40

Luật

7380101 C00, D78, D66, D01 25 25

Chính trị học

7310201 C00, D78, D66, D01 20 20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810201 D15, D78, C00, D01 60 60

Quản trị khách sạn

7810201 D15, D78, C00, D01 60 60

Việt Nam học

7310630 D15, D78, C00, D01 20 20

Quản trị kinh doanh

7340101 D90, D96, A00, D01 40 40

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 D90, D96, A00, D01 40 40

Quản lý công

7340403 D90, D96, A00, D01 40 40

Ngôn ngữ Anh

7220201 D14, D15, D78, D01 60 60

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D14, D15, D78, D01 60 60

Sư phạm Toán học

7140209 A01, D07, D90, D01 64 16

Sư phạm Vật lý

7140211 A01, D07, D90, D01 15 15

Sư phạm Ngữ văn

7140217 D14, D15, D78, D01 64 16

Sư phạm Lịch sử

7140218 D14, D15, D78, D01 15 15

Giáo dục công dân

7140204 D14, D15, D78, D01 15 15

Giáo dục Mầm non

7140201 D01, D96, D78, D72 60 60

Giáo dục Tiểu học

7140202 D01, D96, D78, D72 128 32

Toán ứng dụng

7460112 A01, A00, D90, D01 15 15

Công nghệ thông tin

7480201 A01, A00, D90, D01 40 40

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 A01, A00, D90, D01 15 15

2. Trình độ cao đẳng

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo phương thức khác

Giáo dục Mầm non

51140201 D01, D96, D78, D72 25 25

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thủ đô Hà Nội các năm trước như sau:

1. Hệ đại học

Tên ngành

Năm 2018

Năm 2019 Năm 2020

 

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Giáo dục Tiểu học

25.25

-

24

28,78

33,50

Giáo dục Mầm non

37.58

-

30,50

20

28

Quản lý Giáo dục

21.25

19

18

20,33

28

Giáo dục công dân

22.58

19

25

20

28

Ngôn ngữ Anh

27.8

25,5

27,50

29,88

33,20

Việt Nam học

- 23 18 22,08 30

Ngôn ngữ Trung Quốc

27.02

25

28

30,02

33,60

Sư phạm Toán

26.58

-

24

29,03

33,50

Sư phạm Lịch sử

21.33

22,5

23,50

20

28

Sư phạm Vật lý

23.03

22,5

24

28,65

28

Công nghệ thông tin

23.93

23

20

29,20

30,50

Công tác xã hội

22.25

19

18

18

29

Giáo dục đặc biệt

21.58

23

24,25

20

28

Sư phạm Ngữ văn

28.67

-

25,50

28,30

32,70

Chính trị học

19.83

19

18

18

18

Quản trị kinh doanh

25.58

25

20

29,83

32,60

Luật

29.28

23,5

20

29,25

32,60

Toán ứng dụng

20.95

19

20

18

26,93

Quản trị khách sạn

30.75

-

18

30,20

32,30

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

30.42

-

18

29,93

32,50

Công nghệ kỹ thuật môi trường

20.52

22

23

18

20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23.83

23

20

29,82

31,50

Quản lý công

-

19

20

18

18

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

-

- 27 19 24,73

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển năm 2020 được tính theo thang điểm 40.

- Điểm trúng tuyển năm 2020 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).

2. Hệ cao đẳng

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Giáo dục Mầm non

- 27 19 24,73

Giáo dục Tiểu học

- 22,25    

Giáo dục Thể chất

22 40    

Sư phạm Tin học

22 24,50    

Sư phạm Hóa học

22 21,50    

Sư phạm Sinh học

22 20    

Sư phạm Địa lý

22 22,25    

Sư phạm Tiếng Anh

- 21,50    

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Lễ tốt nghiệp sinh viên trường Đại học Thủ đô Hà Nội
Ngày hội văn hóa giao thông của sinh viên trường Đại học Thủ đô Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật