CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thăng Long

Cập nhật: 01/10/2021

A. GIỚI THIỆU

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo thời gian tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Xét tuyển kết hợp:
    • Kết hợp kết quả thi Trung học phổ thông với kết quả thi lấy chứng chỉ Tiếng
      Anh quốc tế.
    • Kết hợp học bạ và kết quả thi 2 môn năng khiếu.
  • Xét tuyển theo học bạ THPT.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

a. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

  • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

b. Xét tuyển kết hợp

- Kết hợp kết quả thi Trung học phổ thông với kết quả thi lấy chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế:

  • Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế,

- Kết hợp học bạ và kết quả thi 2 môn năng khiếu:

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc Trung học chuyên nghiệp (3 năm học);
  • Hạnh kiểm cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
  • Trung bình cộng điểm môn Văn 3 năm THPT ≥ 5.0.

c. Xét tuyển theo học bạ THPT

Điều kiện xét tuyển:

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT;
  • Học lực và hạnh kiểm năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên;
  • Điểm trung bình 3 môn Toán, Hóa, Sinh 3 năm THPT ≥ 6.5 , không có môn nào <5.

4.3. Chính sách ưu tiên

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Thăng Long dự kiến năm 2021 - 2022 như sau:

  • Ngành Truyền thông đa phương tiện: 29,7 triệu đồng/năm.
  • Ngành Thanh nhạc: 27 triệu đồng/năm;
  • Các ngành Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn quốc, Quản trị dịch vụ du lịch- lữ hành: 26,4 triệu đồng/năm;
  • Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung quốc, Điều dưỡng: 25,3 triệu đồng/năm;
  • Các ngành còn lại: 24,2 triệu đồng/năm.

Lộ trình tăng học phí đối với sinh viên đã nhập học: mỗi năm tăng không qúa 5%.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Theo xét KQ thi
THPT

Theo phương thức
khác

Thanh nhạc

7210205 N00   50

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D03 135 15

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D03 225 25

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D03 180 20

Luật kinh tế

7380107 A00, C00, D01, D03 90 10

Marketing

7340115 A00, A01, D01, D03 90 10

Kinh tế quốc tế

7310106 A00, A01, D01, D03 90 10

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01 90 10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01 35 05

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01 55 05

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01 200 20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, D03 135 15

Trí tuệ nhân tạo

7480207 A00, A01 55 05

Điều dưỡng

7720301 B00 150 150

Dinh dưỡng

7720401 B00 15 15

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01 270 30

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D04 90 10

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D01, D06 180 20

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 D01 180 20

Công tác xã hội

7760101 C00, D01, D03, D04 35 05

Việt Nam học

7310630 C00, D01, D03, D04 55 05

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00, A01, D01, D03 270 30

Truyền thông đa phương tiện

7320104 A00, A01, C00, D01, D03, D04 135 15

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thăng Long như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

(Xét theo KQ thi THPT)

Toán ứng dụng

16 20  

Khoa học máy tính

15,5 20 24,13

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15,5 20 23,78

Hệ thống thông tin

15,5 20 24,38

Công nghệ thông tin

16,5 21,96 25,00

Kế toán

19

21,85 

25,00

Tài chính - Ngân  hàng

19,2

21,85 

25,10

Quản trị kinh doanh

19,7

22,6 

25,35

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19,7

21,9 

24,45

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

19

23,35 

25,65

Ngôn ngữ Anh

19,8

21,73 

25,68

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,6

24,2 

26,00

Ngôn ngữ Nhật

20,1

 22,26

25,00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

20,7

23 

25,60

Việt Nam học

18

20 

23,50

Công tác xã hội

17,5

 20

23,35

Truyền thông đa phương tiện

19,7

24 

26,00

Điều dưỡng

18,2 19,15 19,05

Y tế công cộng

15,1    

Quản lý bệnh viện

15,4    

Dinh dưỡng

18,2 16,75 20,35

Kinh tế quốc tế

  22,3 25,65

Marketing

  23,9 26,15

Trí tuệ nhân tạo

  20 23,36

Luật kinh tế

  21,35 25,25

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thăng Long
Thư viện trường Đại học Thăng Long
Sân thể dục tại trường Đại học Thăng Long

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật