CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Thăng Long

Cập nhật: 02/11/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Thăng Long
  • Tên tiếng Anh: Thăng Long University (TLU)
  • Mã trường: DTL
  • Loại trường: Dân lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Cao học - Tại chức - Liên thông
  • Địa chỉ: Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim - Hoàng Mai - Hà Nội
  • SĐT: (84-24) 38 58 73 46 - (84-24) 35 63 67 75
  • Email: info@thanglong.edu.vn - hopthugopy@thanglong.edu.vn
  • Website: https://thanglong.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/thanglonguniversity/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo thời gian tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và kế hoạch tuyển sinh của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy định của Bộ GD&ĐT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế và kết quả thi THPT.
  • Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà
    Nội tổ chức.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà
    Nội tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ và thi năng khiếu.
  • Phương thức 6. Xét tuyển học bạ.
  • Phương thức 7: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập môn Toán ở Trung học phổ thông.
  • Phương thức 8: Xét tuyển kết quả dựa trên thành tích về nghệ thuật, thể thao.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

  • Trường công bố sau khi có kết quả thi THPT năm 2022.

4.3. Chính sách ưu tiên

  • Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Học phí

- Học phí dự kiến đối với sinh viên chính quy:

  • Ngành Truyền thông đa phương tiện: 29.7 triệu đồng/năm.
  • Ngành Thanh nhạc: 27 triệu đồng/năm
  • Ngành Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc và Quản trị dịch vụ du lịch - lữ hành: 26.4 triệu đồng/năm.
  • Các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc và Điều dưỡng: 25.3 triệu đồng/năm.
  • Các ngành còn lại: 24.2 triệu đồng/năm.

- Lộ trình tăng học phí: tối đa 5% một năm.

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Thanh nhạc

7210205 N00 50

Kế toán

7340301 A00, A01, D01, D03 150

Quản trị kinh doanh

7340101 A00, A01, D01, D03 250

Tài chính - Ngân hàng

7340201 A00, A01, D01, D03 200

Luật kinh tế

7380107 A00, C00, D01, D03 100

Marketing

7340115 A00, A01, D01, D03 100

Kinh tế quốc tế

7310106 A00, A01, D01, D03 100

Khoa học máy tính

7480101 A00, A01 100

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102 A00, A01 40

Hệ thống thông tin

7480104 A00, A01 60

Công nghệ thông tin

7480201 A00, A01 220

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605 A00, A01, D01, D03 150

Trí tuệ nhân tạo

7480207 A00, A01 60

Điều dưỡng

7720301 B00 200

Dinh dưỡng

7720401 B00  

Ngôn ngữ Anh

7220201 D01 300

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204 D01, D04 100

Ngôn ngữ Nhật

7220209 D01, D06 200

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210 D01, D02 200

Công tác xã hội

7760101 C00, D01, D03, D04 40

Việt Nam học

7310630 C00, D01, D03, D04 60

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A00, A01, D01, D03, D04 150

Truyền thông đa phương tiện

7320104 A00, A01, C00, D01, D03, D04 150

Quản trị khách sạn

7810201 A00, A01, D01, D03, D04 150

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn vào các ngành học của trường Đại học Thăng Long như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Toán ứng dụng

16 20    

Khoa học máy tính

15,5 20 24,13 24,10

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

15,5 20 23,78 24,00

Hệ thống thông tin

15,5 20 24,38 24,40

Công nghệ thông tin

16,5 21,96 25,00 24,85

Kế toán

19

21,85 

25,00

24,35

Tài chính - Ngân  hàng

19,2

21,85 

25,10

24,60

Quản trị kinh doanh

19,7

22,6 

25,35

24,85

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

19,7

21,9 

24,45

23,75

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

19

23,35 

25,65

25,25

Ngôn ngữ Anh

19,8

21,73 

25,68

24,05

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,6

24,2 

26,00

24,93

Ngôn ngữ Nhật

20,1

 22,26

25,00

23,50

Ngôn ngữ Hàn Quốc

20,7

23 

25,60

24,60

Việt Nam học

18

20 

23,50

23,50

Công tác xã hội

17,5

 20

23,35

 

Truyền thông đa phương tiện

19,7

24 

26,00

26,80

Điều dưỡng

18,2 19,15 19,05 19,00

Y tế công cộng

15,1      

Quản lý bệnh viện

15,4      

Dinh dưỡng

18,2 16,75 20,35  

Kinh tế quốc tế

  22,3 25,65 25,20

Marketing

  23,9 26,15 25,75

Trí tuệ nhân tạo

  20 23,36 24,00

Luật kinh tế

  21,35 25,25 26,10

Quản trị khách sạn

      23,50

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Thăng Long
Thư viện trường Đại học Thăng Long
Sân thể dục tại trường Đại học Thăng Long

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: tuyensinhso.com@gmail.com

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
  • 0889964368
  • tuyensinhso.com@gmail.com
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật