CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

Cập nhật: 14/04/2022

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
  • Tên tiếng anh: Vinh Long University of Technology and Education (VLUTE)
  • Mã trường: VLU
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
  • Địa chỉ: 73 Nguyễn Huệ, phường 2, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
  • SĐT: (+84) 02703822141
  • Email: [email protected]
  • Website: http://vlute.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/spktvl/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Nhận hồ sơ xét tuyển từ 01/3/2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên phạm vi cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

- Phương thức 1:

  • Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi THPT năm 2022.
  • Xét tuyển từ kết quả thi THPT các năm trước.

- Phương thức 2: Xét tuyển sử dụng kết quả học tập THPT (theo học bạ).

- Phương thức 3: Tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển thẳng.

- Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực .

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện ĐKXT

a. Phương thức 1:

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
  • Xét tuyển từ kết quả điểm thi THPT năm 2022 hoặc từ kết quả thi THPT các năm trước. Điểm xét tuyển là tổng điểm thi của các môn thi theo tổ hợp môn đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.

b. Phương thức 2:

- Điều kiện đăng ký xét tuyển:

  • Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;
  • Điểm tối thiểu đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 18.0 điểm của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển của 5 học kỳ bậc THPT (lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12).

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông và có tổng điểm trung bình của 5 học kỳ bậc THPT (lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12) của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên. Điểm ưu tiên cộng vào xét tuyển những thí sinh đạt ngưỡng đầu vào xét tuyển theo quy định.

c. Phương thức 3:

- Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định của Trường Đại học SPKT Vĩnh Long cho các đối tượng sau:

  • Đối tượng thứ 1: Học sinh tốt nghiệp THPT năm 2022; Học lực đạt loại giỏi cả năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT và hạnh kiểm cả năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12 đạt loại khá trở lên; Riêng học sinh trường THPT chuyên học lực và hạnh kiểm đạt loại khá trở lên cả năm lớp 11, học kỳ 1 lớp 12.
  • Đối tượng thứ 2: Học sinh tốt nghiệp THPT 2021 và đạt giải nhất, nhì, ba học sinh giỏi cấp tỉnh một trong các môn Toán, Văn, Lý, Hoá, Sinh, Tiếng Anh hoặc đạt giải nhất, nhì, ba cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp tỉnh.

d. Phương thức 4:

  • Nhà trường sẽ thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trên website.

5. Học phí

Học phí của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long năm 2022 - 2023 như sau:

  • Các ngành Sư phạm được miễn học phí.
  • Các ngành Giáo dục học, Quản lý giáo dục, Luật: 5.175.000đ/ học kỳ 1 (khoảng 345.000đ/ tín chỉ).
  • Các ngành Kinh tế, Công tác xã hội, Du lịch, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 4.950.000đ/ học kỳ 1 (khoảng 330.000đ/ tín chỉ).
  • Các ngành còn lại: 5.400.000đ/ học kỳ 1 (khoảng 360.000đ/ tín chỉ).
  • Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản: 7.515.000đ/ học kỳ 1 (kể cả tiếng Nhật).

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình đại trà

Tên ngành

Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu

Kinh tế

- Kế toán
- Quản trị kinh doanh
- Tài chính - Ngân hàng

7310101 A00, A01, C04, D01 200
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203

A00, A01, C04, D01

40
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303

A00, A01, C04, D01

60
Công nghệ chế tạo máy 7510202

A00, A01, C04, D01

40
Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201

A00, A01, C04, D01

100

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
- Kỹ thuật điện

7510301

A00, A01, C04, D01

90

Công nghệ thông tin

- Mạng máy tính và truyền thông
- Internet vạn vật (IoT)

- An ninh và an toàn thông tin

- Điện toán đám mây

7480201 A00, A01, C04, D01 210

Khoa học máy tính

- Trí tuệ nhân tạo (AI)
- Khoa học dữ liệu

7480101 A00, A01, C04, D01 50

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (dự kiến)

7510605   40
Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205

A00, A01, C04, D01

300
Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116

A00, A01, C04, D01

120
Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh) 7510206

A00, A01, C04, D01

80
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102

A00, A01, C04, D01

30
Công nghệ dệt, may thời trang (DK) 7540204

A00, A01, C04, D01

 

Công nghệ kỹ thuật giao thông

(Chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)

7510104

A00, A01, C04, D01

20

Công nghệ thực phẩm

7540101 A01, B00, C04, D01 100
Thú y 7640101

A01, B00, C04, D01

150
Du lịch 7810101

A01, C00, C19, D01

90

Kỹ thuật hóa học

- Kỹ thuật hóa môi trường
- Kỹ thuật hóa dược

7520301 A01, B00, C04, D01 20

Công nghệ sau thu hoạch

7540104 B00, A01, D01, C04 20
Công tác xã hội 7760101

A01, C00, C19, D01

50

Công nghệ sinh học

- Công nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao
- Công nghệ sinh học trong thực phẩm
- Kỹ thuật xét nghiệm Y-Sinh

7420201 A01, B00, C04, D01 20
Luật 7380101

A01, C00, C19, D01

50

Sư phạm công nghệ

- Chuyên sâu công nghệ thông tin
- Chuyên sâu công nghệ kỹ thuật ô tô

- Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí

7140246 A01, C04, C14, D01 20

Giáo dục học

7140101 A01, D01, C00, C19 25

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103 A01, D01, C00, C19 50

2. Chương trình đào tạo kỹ sư làm việc Nhật Bản

Ngành đào tạo

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

7510102_NB A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật giao thông 

(Chuyên sâu kỹ thuật xây dựng cầu đường)

7510104_NB A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ sinh học

7420201_NB B00, A01, D01, C04 25

Công nghệ thực phẩm

7540101_NB B00, A01, D01, C04 25

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116_NB A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303_NB A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ chế tạo máy

7510202_NB A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301_NB A00, A01, D01, C04 45

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_NB A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205_NB A00, A01, D01, C04 70

Công tác xã hội

7760101_NB A01, D01, C00, C19 25

3. Chương trình chất lượng cao (liên kết Hàn Quốc)

Ngành đào tạo 

Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Chỉ tiêu

Kinh tế

7310101_CLC A00, A01, D01, C04 25

Khoa học máy tính

7480101_CLC A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303_CLC A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203_CLC A00, A01, D01, C04 25

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116_CLC A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201_CLC A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301_CLC A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ thông tin

7480201_CLC A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205_CLC A00, A01, D01, C04 25

Công nghệ thực phẩm

7540101_CLC B00, A01, D01, C04 25

Du lịch

7810101_CLC A01, D01, C00, C19 25

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long như sau:

Ngành học

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15

15

15

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

15

15

Công nghệ chế tạo máy

15

15

15

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15

15

15

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

- Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

- Kỹ thuật điện

15

15

15

Công nghệ thông tin

- Mạng máy tính và truyền thông

- Internet vạn vật

- An ninh và an toàn thông tin

15

15

15

An toàn thông tin

22

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

16,25

18

15,5

Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Điện lạnh)

15

15

15

Công nghệ kỹ thuật giao thông

22

15

24,5

Công nghệ thực phẩm

15

15

15

Thú y

15

15

15

Công nghệ sinh học

- CÔng nghệ sinh học trong nông nghiệp công nghệ cao

- Công nghệ sinh học trong thực phẩm

- Kỹ thuật xét nghiệm y sinh

15

15

15

Công tác xã hội

15

15

15

Du lịch

15

15

15

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

23

 

 

Sư phạm công nghệ

- Chuyên sâu Công nghệ thông tin

- Chuyên sâu Công nghệ kỹ thuật ô tô

- Chuyên sâu Kỹ thuật cơ khí

23

18,5

19

Chính trị học

23,5

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

15

 

 

Công nghệ dệt, may

23,5

 

 

Kinh tế

- Kế toán

- Quản trị kinh doanh

- Tài chính - Ngân hàng

 

15

15

Kỹ thuật cơ khí động lực

 

15

15

Kỹ thuật hóa học

- Kỹ thuật hóa môi trường

- Kỹ thuật hóa dược

 

15

15

Luật

 

15

15

Giáo dục học

 

 

21,5

Quản lý giáo dục

 

 

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

15

Khoa học máy tính

- Trí tuệ nhân tạo

Kỹ thuật phần mềm

 

 

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

 

 

15

Công nghệ sau thu hoạch

 

 

15

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Quang cảnh trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật