CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

Cập nhật: 06/04/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City International University (HCMIU)
  • Mã trường: QSQ
  • Hệ đào tạo: Đại học – Sau Đại học – Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: Khu phố 6, P. Linh Trung, Q. Thủ Đức, TP.HCM
  • SĐT: (028) 372.44.270
  • Email: [email protected]
  • Website: https://hcmiu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/IUVNUHCMC/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2021

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và Đại học Quốc gia TP. HCM.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

 

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi THPT QG năm 2021.
  • Phương thức 2: Ưu tiên xét tuyển học sinh giỏi các trường THPT theo quy định của ĐHQG.
  • Phương thức 3: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy chế tuyển sinh ĐH, CĐ chính quy năm 2021 của Bộ GD-ĐT.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Trường ĐH Quốc tế – ĐHQG TP.HCM tổ chức.
  • Phương thức 5: Xét tuyển đối với thí sinh có chứng chỉ tú tài quốc tế hoặc tốt nghiệp chương trình trung học phổ thông nước ngoài.
  • Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM năm 2021.

 

4.2. Điều kiện đăng ký xét tuyển

  • Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:

- Các chương trình do Đại học Quốc tế cấp bằng.

  • Học phí: 50 triệu/năm.

- Các chương trình liên kết đào tạo với Đại học nước ngoài

  • Giai đoạn 1 (2 năm đầu): 50 – 77 triệu/năm.
  • Giai đoạn 2 (2 năm cuối): theo chính sách học phí của từng ngành của trường Đối tác.

Lưu ý: học phí trên chưa bao gồm học phí tiếng anh tăng cường dành cho sinh viên chưa đạt chuẩn tiếng anh đầu vào.

II. Các ngành tuyển sinh

STT Ngành học Mã ngành đào tạo Tổ hợp môn/bài thi xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
I Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng 1860
1
7340101
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00; A01; D01; D07
260
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
2
7340201
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00; A01; D01; D07
160
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
3
7340301
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00; A01; D01; D07
55
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
4
7220201
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A01; B08; D01; D07
70
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + môn Tiếng Anh.
5
7480101
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
100
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
6
7480201
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật Lý/ Hóa học/ Tiếng Anh
7
Khoa học Dữ liệu
7480109
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
40
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
8
7420201
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, B00, B08, D07
210
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
9
Hóa học (Hóa sinh)
7440112
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, B00, B08, D07
60
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
10
7520301
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D07
40
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
11
7540101
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D07
105
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
12
7510605
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01
160
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
13
7520118
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01
105
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
14
7520207
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01
65
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
15
7520216
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01
65
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
16
7520212
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, B00, B08, D07
105
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
17
7580201
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
18
7580302
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01.
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
19
Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro)
7460112
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
20
7520121
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, A02, D90
30
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
21
7520320
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A02, B00, D07
30
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
II Các ngành đào tạo liên kết với ĐH nước ngoài 1140
1 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Nottingham (UK) 100
 
Công nghệ Thông tin
7480201_UN
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
20
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Quản trị kinh doanh
7340101_UN
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07
30
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Công nghệ sinh học
7420201_UN
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, B00, B08, D07
20
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
 
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7520207_UN
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01
10
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
 
Công nghệ Thực phẩm
7540101_UN
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D07
20
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
2 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) 245
 
Công nghệ thông tin (2+2)
7480201_WE2
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
20
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Quản trị kinh doanh (2+2)
7340101_WE
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07
150
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Kỹ thuật điện tử – viễn thông
7520207_WE
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01
10
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
 
Công nghệ Sinh học (2+2)
7420201_WE2
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, B00, B08, D07
25
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
 
Ngôn ngữ Anh (2+2), (3+1)
7220201_WE2
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A01, B08, D01, D07
40
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + môn Tiếng Anh.
3 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Auckland University of Technology (New Zealand) 30
 
Quản trị Kinh doanh
7340101_AU
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07
30
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
4 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH New South Wales (Australia) 30
 
Quản trị kinh doanh
7340101_NS
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07
30
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
5 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH SUNY Binghamton (USA) 45
 
Kỹ thuật Máy tính
7480106_SB
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
20
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp
7520118_SB
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01
15
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Kỹ thuật Điện tử
7520207_SB
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, B00, D01
10
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
6 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Houston (USA) 150
 
Quản trị Kinh doanh
7340101_UH
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01
150
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
7 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (4+0) 450
 
Quản trị kinh doanh (4+0)
7340101_WE4
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01, D01, D07
300
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Ngôn ngữ Anh (4+0)
7220201_WE4
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A01, B08, D01, D07
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + môn Tiếng Anh.
 
Công nghệ Sinh học định hướng Y sinh (4+0)
7420201_WE4
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, B00, B08, D07
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Sinh học/ Tiếng Anh.
 
Công nghệ Thông tin (4+0)
7480201_WE4
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
8 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH West of England (UK) (3+1) 50
 
Ngôn ngữ Anh (3+1)
7220201_WE3
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A01, B08, D01, D07
50
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + môn Tiếng Anh.
9 Chương trình liên kết cấp bằng của trường ĐH Deakin (Úc) 40
 
Công nghệ Thông tin (2+2)
7480201_DK2
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
20
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Công nghệ Thông tin (3+1)
7480201_DK3
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
10
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.
 
Công nghệ Thông tin (2.5+1.5)
7480201_DK25
Phương thức 1 và 2: Tổ hợp xét tuyển A00, A01
10
Phương thức 4: Toán + Tư duy Logic + Vật lý/ Hóa học/ Tiếng Anh.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM như sau:


Tên ngành

Năm 2018

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo kết quả thi THPT QG

Điểm thi đánh giá năng lực

Xét theo kết quả thi THPT QG

Điểm thi đánh giá năng lực

Xét theo KQ thi THPT

Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng

22

173

22,5

164

24,75

Ngôn ngữ Anh

22

173

23

163

27

Quản trị Kinh doanh

22

173

22,5

163

26

Công nghệ Sinh học

18

151

18

140

18,5

Công nghệ Thực phẩm

18

153

18

140

18,5

Công nghệ Thông tin

19

171

20

155

22

Hóa học (Hóa Sinh)

18

161

18

145

18,5

Kỹ thuật Y sinh

18

160

18

145

21

Kỹ thuật điện tử, viễn thông

17.5

148

18

135

18,5

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hoá

17.5

162

18

150

18,5

Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp

18

151

18

138

19

Tài chính - Ngân hàng

19

165

20

155

22,5

Kế toán

 

 

18

143

21,5

Kỹ Thuật Không gian

17

141

18

140

20

Kỹ Thuật Xây dựng

17

140

18

140

19

Quản lý nguồn lợi thủy sản

16

130

18

135

 

Kỹ thuật Môi trường

17

140

18

135

18

Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro)

17.5

162

18

142

19

Khoa học Dữ liệu 

17

140

19

136

20

Kỹ thuật Cơ khí 

         

Kỹ thuật Hóa học

17

150

18

145

18,5

Tất cả các ngành thuộc chương trình liên kết với ĐH nước ngoài

16

 

16

120

18`

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
Toàn cảnh Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
Thư viện trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM
Bãi để xe trường Đại học Quốc tế - ĐH Quốc gia TP.HCM

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật