CỔNG THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG LỚN NHẤT VIỆT NAM

Đại học Ngoại thương (Cơ sở Hà Nội)

Cập nhật: 01/02/2021

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Ngoại thương
  • Tên tiếng Anh: Foreign Trade University (FTU)
  • Mã trường: NTH
  • Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2 - Tại chức - Liên thông - Liên kết Quốc tế
  • Địa chỉ: 91 phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội
  • SĐT: (024) 32 595158
  • Email:  [email protected]u.vn
  • Website: http://www.ftu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ftutimesofficial/

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2020

I. Thông tin chung

1. Thời gian xét tuyển

  • Thời gian theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Xem chi tiết tại đây.

2. Hồ sơ xét tuyển

  • Địa điểm nộp hồ sơ xét tuyển: Thí sinh có thể nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi hồ sơ theo đường bưu điện.
  • Thí sinh đăng ký xét tuyển tại Trụ sở chính Hà Nội hoặc cơ sở Quảng Ninh nộp hồ sơ tại: Phòng Quản lý đào tạo, Trường Đại học Ngoại thương. Địa chỉ: Số 91, Phố Chùa Láng, Đống Đa, Hà Nội.

3. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp THPT.

4. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước.

5. Phương thức xét tuyển

Trường Đại học Ngoại thương thông báo xét tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2020 theo 05 phương thức xét tuyển như sau:

  • Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế và kết quả học tập dành cho thí sinh hệ chuyên (theo Thông tư 06/2012/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2012 về ban hành quy chế tổ chức và hoạt động của trường THPT chuyên) và hệ không chuyên áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và các chương trình Ngôn ngữ.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020.
  • Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 theo các tổ hợp môn.
  • Phương thức 5: Xét tuyển thẳng năm 2020.

Xem chi tiết các phương thức tuyển sinh tại đây.

6. Học phí

  • Học phí dự kiến năm học 2020-2021 đối với chương trình đại trà: 18,5 triệu đồng/sinh viên/năm. Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.
  • Học phí các chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản,chương trình Kế toán – kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, chương trình chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế dự kiến là 40 triệu đồng/năm.
  • Học phí chương trình tiên tiến dự kiến là 60 triệu đồng/năm. Dự kiến học phí của các chương trình này được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.

II. Các ngành tuyển sinh 

1. Bảng tổ hợp môn xét tuyển của các chuyên ngành

Tên ngành, chuyên ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế

NTH01-01
A00,A01,D01,D07

Ngành Kinh tế

NTH01-02
 

Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07

Chuyên ngành Thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07

Ngành Kinh tế quốc tế

 

Chuyên ngành Kinh tế quốc tế

A00,A01,D01,D03,D07

Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế

A00,A01,D01.D07

Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

NTH02
A00,A01,D01,D07

Ngành Kinh doanh quốc tế

 

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

A00,A01,D01,D06,D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế

A00,A01,D01,D07

Ngành Quản trị khách sạn, chuyên ngành Quản trị khách sạn

A00,A01,D01,D07

Ngành Tài chính – Ngân hàng

NTH03
 

Chuyên ngành Tài chính Quốc tế

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Ngân hàng

A00,A01,D01,D07

Ngành Kế toán

 

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA

A00,A01,D01,D07

Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

NTH04 D01

Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại

NTH05 D01, D03

Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

NTH06 D01, D04

Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại

NTH07 D01, D06

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

2. Chỉ tiêu chi tiết theo ngành của từng phương thức của Nhà trường
2.1. Chỉ tiêu theo phương thức xét tuyển riêng của Nhà trường

Tên ngành, chuyên ngành, chương trình
Mã xét tuyển
Chỉ tiêu phương thức xét tuyển 1*

Chỉ tiêu phương thức xét tuyển 2

Chỉ tiêu phương thức xét tuyển 3
1. HS tham gia kỳ thi học sinh giỏi QG
2. HS đạt giải tỉnh/thành phố
3. Học sinh hệ chuyên
Học sinh hệ chuyên

Học sinh hệ không chuyên

Tổng chỉ tiêu PT2

Ngành Kinh tế

Chương trình tiên tiến ngành Kinh tế đối ngoại

TT1   30 15 45 15

Chương trình CLC Kinh tế đối ngoại

CLC1   47 23 70 20

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại

TC1 280        
Ngành Kinh tế quốc tế
           

Chương trình CLC Kinh tế quốc tế

CLC2   27 13 40 10

Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế

TC2 70        
Ngành Kinh doanh quốc tế

Chương trình chất lượng cao Kinh doanh quốc tế

CLC12   20 10 30 10

Chương trình kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

CLC3 10 20 10 30 10

Chương trình Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế

CLC4 10 14 6 20 10

Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế

TC3 70        
Ngành Quản trị kinh doanh

Chương trình tiên tiến ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

TT2   30 15 45 15

Chương trình CLC Quản trị kinh doanh quốc tế

CLC5   27 13 40 10

Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế

TC4 80        
Ngành Quản trị Khách sạn

Chương trình CLC Quản trị khách sạn

CLC13 10 14 6 20 10
Ngành Tài chính-Ngân hàng
           

Chương trình tiên tiến Tài chính-Ngân hàng

TT3   20 10 30 10

Chương trình CLC Tài chính-Ngân hàng

CLC6   27 13 40 10

Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế

TC5 70        

Ngành Kế toán

Chương trình Kế toán -Kiểm toán theo định hướng ACCA

CLC7 10 14 6 20 10

Chương trình tiêu chuẩn Kế toán-Kiểm toán

TC6 20        

Ngành Luật

Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế

TC7 20        
Ngành Ngôn ngữ Anh

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại

TC8 20 14 6 20 10
Ngành Ngôn ngữ Pháp

Chương trình CLC Tiếng Pháp thương mại

NN1   7 3 10 10

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp thương mại

TC9 10        
Ngành Ngôn ngữ Trung quốc

Chương trình CLC Tiếng Trung thương mại

NN2   10 5 10 10

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại

TC10 10        
Ngành Ngôn ngữ Nhật

Chương trình CLC ngành Tiếng Nhật thương mại

NN3   10 5 15 10

Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật thương mại

TC11 10        

* Lưu ý đối với Phương thức xét tuyển 1:

+ Chỉ tiêu được phân bổ đều cho 3 đối tượng xét tuyển theo phương thức này: (1) HS tham gia kỳ thi học sinh giỏi QG; (2) HS đạt giải tỉnh/thành phố; (3) Học sinh hệ chuyên.
+ Cho phép thí sinh trúng tuyển theo chương trình tiêu chuẩn trong bảng trên được chuyển sang chương trình tiêu chuẩn khác mong muốn thuộc ngành trúng tuyển.

2.2. Chỉ tiêu theo phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2020

STT Tên ngành, chuyên ngành Mã xét tuyển Tổ hợp môn xét tuyển
Chỉ tiêu theo kết quả thi THPT năm 2020

1

Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế NTH01-01 A00,A01,D01,D07 95
2

Ngành Kinh tế

NTH01-02
  315

Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07 180

Chuyên ngành Thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07 135

Ngành Kinh tế quốc tế

  210

Chuyên ngành Kinh tế quốc tế

A00,A01,D01,D03,D07 130

Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế

A00,A01,D01.D07 80
3

Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

NTH02
A00,A01,D01,D07 140

Ngành Kinh doanh quốc tế

  95

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07 75

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

A00,A01,D01,D06,D07 20

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế

A00,A01,D01,D07 10

Ngành Quản trị khách sạn, chuyên ngành Quản trị khách sạn

A00,A01,D01,D07 10
4

Ngành Tài chính – Ngân hàng

NTH03
  170

Chuyên ngành Tài chính Quốc tế

A00,A01,D01,D07 20

Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính

A00,A01,D01,D07 70

Chuyên ngành Ngân hàng

A00,A01,D01,D07 80

Ngành Kế toán

  85

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

A00,A01,D01,D07 55

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA

A00,A01,D01,D07 30
5

Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

NTH04 D01 115
6

Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại

NTH05 D01, D03 55
7

Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

NTH06 D01, D04 50
8

Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại

NTH07 D01, D06 80

2.3. Chỉ tiêu theo phương thức tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và đào tạo

STT

Tên ngành

Mã xét tuyển Chỉ tiêu
1

Ngành Luật

TTH01 5
2

Ngành Kinh tế

TTH02 25
3

Ngành Kinh tế quốc tế

TTH03 10
4

Ngành Quản trị kinh doanh

TTH04 10
5

Ngành Kinh doanh quốc tế

TTH05 5
6

Ngành Kế toán

TTH06 5
7

Ngành Tài chính –Ngân hàng

TTH07 10
8

Ngành Ngôn ngữ Anh

TTH08 5
9

Ngành Ngôn ngữ Pháp

TTH09 5
10

Ngành Ngôn ngữ Trung

TTH10 5
11

Ngành Ngôn ngữ Nhật

TTH11 5

C. ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM

1. Điểm chuẩn năm 2018 và 2019


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Kinh tế

 

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Kinh tế đối ngoại

25.4 (A00)
24.9 (A01, D01, D07)
23.85 (D02, D04)
24.7 (D03)
23.95 (D06)

 

Thương mại quốc tế

24.8 (A00)

24.3 (A01. D01, D07)

 

Kinh tế Quốc tế

24.6 (A00)

24.1 (A01, D01, D07)

23.7 (D03

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Kinh tế và phát triển quốc tế

24.25 (A00)

23.75 (A01, D01, D07)

 

Luật (Luật thương mại quốc tế)

24.1 (A00)

23.6 (A01, D01, D07)

26.20 (A00)

25.70 (A01)

25.70 (D01)

24.20 (D02)

25.70 (D03)

25.70 (D04)

25.70 (D06)

25.70 (D07)

Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh quốc tế)

24.1 (A00)

23.6 (A01, D01, D07)

26.25 (A00)

25.75 (A01)

25.75 (D01)

25.75 (D06)

25.75 (D07)

Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

24.7 (A00)

24.2 (A01, D01, D07)

 

Logistic và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế

24.1 (A00)

23.6 (A01, D01, D07)

 

Kinh doanh quốc tế

25.1 (A00)

24.6 (A01, D01, D07)

26.25 (A00)

25.75 (A01)

25.75 (D01)

25.75 (D06)

25.75 (D07)

Ngân hàng

23.65 (A00),

23.15 (A01, D01, D07)

 

Phân tích và đầu tư tài chính

23.7 (A00)

23.2 (A01, D01, D07)

 

Tài chính Quốc tế

23.9 (A00)

23.4 (A01, D01, D07)

 

Kế toán (Kế toán - Kiểm toán)

24.4 (A00)

23.9 (A01, D01, D07)

25.75 (A00)

25.25 (A01)

25.25 (D01)

25.25 (D07)

Kế toán - Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA

24.4 (A00)

23.9 (A01, D01, D07)

 

Ngành ngôn ngữ Anh

23.73 (D01)

34.30 (D01)

Ngành ngôn ngữ Pháp

22.65 (D03)

33.55 (D01)

31.55 (D03)

Ngành ngôn ngữ Trung

23.69 (D01)

22.19 (D04)

23.30 (D01)

32.30 ( D04)

Ngành ngôn ngữ Nhật

23.7 (D01)

22.2 (D06)

33.75 (D01)

31.75 (D06)

Tài chính - Ngân hàng

 

25.75 (A00)

25.25 (A01)

25.25 (D01)

25.25 (D07)

2. Điểm chuẩn năm 2020

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp gốc A00 Tổ hợp gốc D01 Ghi chú
NTH01-01 Nhóm ngành Luật 27  
Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
NTH01-02 Nhóm ngành (Kinh tế - Kinh; tế Quốc tế) 28  
Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
NTH02 Nhóm ngành (Quản trị kinh doanh, Kinh doanh quốc tế , Quản trị khách sạn)

27,95

 
Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
NTH03 Nhóm ngành (Tài chính - Ngân hàng; Kế toán)

27,65

 
Các tổ hợp A01,D02,D03,D04,D06,D07 chênh lệch giảm 0,5 điểm
NTH04
Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh

 

36,25
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2
NTH05
Nhóm ngành Ngôn Ngữ Pháp

 

34,8
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm
NTH06
Nhóm ngành Ngôn ngữ Trung

 

36,6
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm
NTH07
Nhóm ngành Ngôn ngữ Nhật

 

35,9
Môn ngoại ngữ nhân hệ số 2 - Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội
Khuôn viên trường Đại học Ngoại thương Hà Nội

 

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

Chuyên trang thông tin Tuyển Sinh Số cung cấp thông tin tuyển sinh chính thức từ Bộ GD & ĐT và các trường ĐH - CĐ trên cả nước. 

Nội dung thông tin tuyển sinh của các trường được chúng tôi tập hợp từ các nguồn:
- Thông tin từ các website, tài liệu của Bộ GD&ĐT và Tổng Cục Giáo Dục Nghề Nghiệp;
- Thông tin từ website của các trường
- Thông tin do các trường cung cấp

Giấy phép số 698/GP - TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 25/02/2019.

 
Hợp tác truyền thông
DMCA.com Protection Status
Giới thiệu | Bản quyền thông tin | Chính sách bảo mật